Hoàng Anh Dũng

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Hoàng Anh Dũng
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
Kết quả của phép chia   là: Kết quả xấp xỉ là 988.662.651... (đây là số thập phân vô hạn không tuần hoàn).
được bài thi cuối kì (đặc biệt là thi online) là rủi ro kỹ thuật, không phải lỗi của bạn, nên hãy bình tĩnh giải quyết theo các bước sau đây:  Báo điện tử Tiền Phong +1 1. Xử lý sự cố ngay lúc thi (Nếu đang thi online)
  • Bình tĩnh - Không F5 liên tục: Nếu đang thi mà bị đẩy ra hoặc nghẽn mạng, đừng F5 (tải lại) liên tục vì có thể làm nghẽn hệ thống hơn. Hãy chờ 1-2 phút hoặc 15-30 phút nếu nghẽn diện rộng.  Dân tộc và Phát triển
  • Chụp ảnh/Quay màn hình lỗi: Dùng điện thoại chụp lại màn hình lỗi (có hiện thời gian) để làm bằng chứng nếu cần khiếu nại sau này.  Báo điện tử Tiền Phong
  • Báo ngay cho Cán bộ coi thi (CBCT): Sử dụng các kênh liên lạc được cung cấp (chatbox, Zalo nhóm, Google Meet) để báo cáo sự cố kỹ thuật ngay lập tức.  VnExpress
  • Sử dụng 4G/5G dự phòng: Nếu mạng nhà yếu, hãy bật chế độ phát wifi từ điện thoại (4G/5G) để tiếp tục thi.  Myaloha
  • Kiểm tra lại trình duyệt: Thử chuyển sang trình duyệt khác (Chrome, Edge) hoặc dùng chế độ ẩn danh (Ctrl+Shift+N) để đăng nhập lại.  Thư Viện Pháp Luật +1
2. Chuẩn bị "cấp tốc" trước giờ thi để tránh bị đuổi
  • Kiểm tra tài khoản/mật khẩu: Đăng nhập thử sớm ít nhất 15-30 phút.
  • Tắt thông báo/ứng dụng: Tắt các ứng dụng chạy ngầm, thông báo trên máy tính/điện thoại để tránh làm lag hệ thống khi đang thi.
  • Chuẩn bị thiết bị dự phòng: Laptop/điện thoại thứ 2 đã sạc đầy pin.
  • Chuẩn bị tâm lý: Nhắc bản thân: "Mình đã ôn kỹ, chỉ là kỹ thuật thôi, bình tĩnh".  Trường THCS Thị trấn La Hà +2
3. Nếu vẫn không thể vào được bài thi
  • Liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật: Gọi điện trực tiếp cho tổng đài hoặc cán bộ công nghệ thông tin nhà trường.
  • Yêu cầu thi lại: Làm biên bản ghi nhận sự cố để xin thi lại (nếu có lỗi hệ thống).  VNMF +1
Lời khuyên: Đừng quá lo lắng, hãy tập trung vào kiến thức. Nếu bạn làm đúng quy trình, nhà trường sẽ có phương án xử lý sự cố. Chúc bạn thi tốt và bình tĩnh!
Based on the provided exercises, here are the completed answers focusing on environmental vocabulary, verb tenses (present/past), and reported speech. Key themes include the negative impacts of pollution on aquatic life and the importance of waste treatment.  UNEP - UN Environment Programme +2 Exercise 1: Pollution Vocabulary 
  1. Untreated
  2. Poison
  3. Radioactive
  4. Aquatic
  5. Dumped
  6. Contaminated
  7. Effects
  8. Pollutant
  9. Sewage
  10. Dead 
Exercise 2: Present Tenses/Future
  1. Had finished
  2. Comes
  3. Will have
  4. Arrives
  5. Finish
  6. Will be
  7. Comes
  8. Is
  9. Will leave
  10. Gets
Exercise 3: Vocabulary Categories
  1. Fruit
  2. Pet
  3. Furniture
  4. Clothing
  5. Food
  6. Drink
  7. Jewelry
  8. Toy
  9. Flower
  10. Novel
Exercise 4: Frequency Adverbs
  1. Often
  2. Occasionally
  3. Yearly
  4. Check my health yearly
  5. Never
  6. Sometimes
  7. Often has missed
  8. Frequently
  9. Rarely
  10. Never went to college
Exercise 5: Present Simple
  1. Works
  2. Likes
  3. Lives
  4. Rains
  5. Fries
  6. Closes
  7. Tries, don't think
  8. Passed (Note: Suggests past, but in context of exercises, fits tense shift)
  9. Is, watch
  10. Writes
  11. Speak
  12. Don’t live 
Exercise 6: Past Continuous
  1. Were building
  2. Was drinking
  3. Was chatting, was teaching
  4. Was watching
  5. Was preparing
  6. Were doing
  7. Were going
  8. Weren’t going
  9. Wasn’t doing
  10. Was reading, were playing
Exercise 7: Past Simple & Past Continuous
  1. Was walking, saw
  2. Was helping, came
  3. Was cooking, were playing
  4. Were playing, was sleeping
  5. Was working, called
  6. Was watching, were playing
  7. Was washing, began
  8. Was blowing, landed
  9. Was playing, began
  10. Was watching, went
  11. Was playing, was listening
  12. Was tidying, was washing
  13. Were helping, was watering
  14. Met, was walking
  15. Were playing, were reading
Exercise 8: Prepositions
  1. X
  2. In
  3. At
  4. At
  5. In
  6. X
  7. On
  8. On
  9. In
  10. At, X
Exercise 9: Possessive Pronouns/Adjectives
  1. Yours
  2. Mine
  3. Mine
  4. Her
  5. Your
  6. Theirs
  7. Our
  8. My
  9. Her
  10. Their
  11. Their
  12. Hers
  13. Mine
  14. Ours
  15. Our
  16. My
  17. My
  18. Theirs
  19. Ours
  20. Your
Exercise 10: Reported Speech (Statements) 
  1. The boy told the girl (that) he would never see her again.
  2. He told her (that) she was his best friend.
  3. Johnny told his mother (that) he didn’t know how to do that exercise.
  4. The children said (that) they were waiting for the school bus.
  5. Mary said (that) her father had died a year before.
  6. John said (that) he had finished studying his lesson.
  7. Mary told John (that) she could not go to the movies with him.
  8. Mary told her friend (that) she would expect to see him the following Wednesday.
  9. He said (that) he didn’t know what had happened.
  10. She said (that) she had gone to the doctor the day before.
  11. He said (that) he had a toothache.
  12. She said (that) she would write him a prescription.
  13. They said (that) they were going to the drugstore.
  14. He said (that) the doctor had given him some pills.
  15. She said (that) she went to the supermarket every day. 
Exercise 11: Reported Speech (Questions) 
  1. She asked where her umbrella was.