Vũ Minh Thùy
Giới thiệu về bản thân
Bài 67. Phân tích thành nhân tử
a)
Phân tích
\(\left(\right. a + b + c \left.\right)^{3} - \left(\right. a + b - c \left.\right)^{3} - \left(\right. b + c - a \left.\right)^{3} - \left(\right. c + a - b \left.\right)^{3} .\)
Đặt
\(x = a + b + c , y = a + b - c , z = b + c - a , t = c + a - b .\)
Ta có
\(x = y + z + t .\)
Sử dụng hằng đẳng thức
\(\left(\right. y + z + t \left.\right)^{3} - y^{3} - z^{3} - t^{3} = 3 \left(\right. y + z \left.\right) \left(\right. z + t \left.\right) \left(\right. t + y \left.\right) ,\)
suy ra
\(= 3 \left(\right. y + z \left.\right) \left(\right. z + t \left.\right) \left(\right. t + y \left.\right) .\)
Mà
\(y + z & = \left(\right. a + b - c \left.\right) + \left(\right. b + c - a \left.\right) = 2 b , \\ z + t & = \left(\right. b + c - a \left.\right) + \left(\right. c + a - b \left.\right) = 2 c , \\ t + y & = \left(\right. c + a - b \left.\right) + \left(\right. a + b - c \left.\right) = 2 a .\)
Do đó
\(= 3 \cdot 2 a \cdot 2 b \cdot 2 c = 24 a b c .\)
Đáp số
\(\boxed{24 a b c .}\)
b)
Phân tích
\(a b c - \left(\right. a b + b c + c a \left.\right) + \left(\right. a + b + c \left.\right) - 1.\)
Ta có
\(& \left(\right. a - 1 \left.\right) \left(\right. b - 1 \left.\right) \left(\right. c - 1 \left.\right) \\ & = a b c - a b - a c - b c + a + b + c - 1.\)
Đúng bằng biểu thức đã cho.
Vậy
\(\boxed{\left(\right. a - 1 \left.\right) \left(\right. b - 1 \left.\right) \left(\right. c - 1 \left.\right) .}\)
Bài 68
Chứng minh rằng nếu
\(a^{2} \left(\right. b - c \left.\right) + b^{2} \left(\right. c - a \left.\right) + c^{2} \left(\right. a - b \left.\right) = 0\)
thì tồn tại hai số bằng nhau.
Ta có hằng đẳng thức
\(a^{2} \left(\right. b - c \left.\right) + b^{2} \left(\right. c - a \left.\right) + c^{2} \left(\right. a - b \left.\right) = \left(\right. a - b \left.\right) \left(\right. a - c \left.\right) \left(\right. b - c \left.\right) .\)
Do giả thiết
\(\left(\right. a - b \left.\right) \left(\right. a - c \left.\right) \left(\right. b - c \left.\right) = 0.\)
Suy ra
\(a = b \text{ho}ặ\text{c} a = c \text{ho}ặ\text{c} b = c .\)
Vậy luôn tồn tại hai số bằng nhau.
Bài 69
Cho
\(a^{2} + b^{2} = 2 a b .\)
Ta có
\(a^{2} - 2 a b + b^{2} = 0.\)
Hay
\(\left(\right. a - b \left.\right)^{2} = 0.\)
Suy ra
\(\boxed{a = b .}\)
Bài 70
Cho
\(a^{3} + b^{3} + c^{3} = 3 a b c , a , b , c > 0.\)
Ta dùng hằng đẳng thức
\(a^{3} + b^{3} + c^{3} - 3 a b c = \frac{1}{2} \left(\right. a + b + c \left.\right) \left[\right. \left(\right. a - b \left.\right)^{2} + \left(\right. b - c \left.\right)^{2} + \left(\right. c - a \left.\right)^{2} \left]\right. .\)
Theo giả thiết
\(\frac{1}{2} \left(\right. a + b + c \left.\right) \left[\right. \left(\right. a - b \left.\right)^{2} + \left(\right. b - c \left.\right)^{2} + \left(\right. c - a \left.\right)^{2} \left]\right. = 0.\)
Vì
\(a + b + c > 0 ,\)
nên
\(\left(\right. a - b \left.\right)^{2} + \left(\right. b - c \left.\right)^{2} + \left(\right. c - a \left.\right)^{2} = 0.\)
Tổng các số không âm bằng 0 nên
\(a = b , b = c .\)
Do đó
\(\boxed{a = b = c .}\)
Bài 71
Cho
\(a^{4} + b^{4} + c^{4} + d^{4} = 4 a b c d ,\)
với \(a , b , c , d > 0\).
Theo bất đẳng thức AM-GM
\(\frac{a^{4} + b^{4} + c^{4} + d^{4}}{4} \geq \sqrt[4]{a^{4} b^{4} c^{4} d^{4}} = a b c d .\)
Theo giả thiết
\(\frac{a^{4} + b^{4} + c^{4} + d^{4}}{4} = a b c d .\)
Dấu "=" của AM-GM xảy ra khi và chỉ khi
\(a^{4} = b^{4} = c^{4} = d^{4} .\)
Do các số đều dương,
\(\boxed{a = b = c = d .}\)
Bài 72
Cho
\(m = a + b + c .\)
Chứng minh
\(\left(\right. a m + b c \left.\right) \left(\right. b m + a c \left.\right) \left(\right. c m + a b \left.\right) = \left(\right. a + b \left.\right)^{2} \left(\right. b + c \left.\right)^{2} \left(\right. c + a \left.\right)^{2} .\)
Ta có
\(a m + b c & = a \left(\right. a + b + c \left.\right) + b c \\ & = a^{2} + a b + a c + b c \\ & = \left(\right. a + b \left.\right) \left(\right. a + c \left.\right) .\)
Tương tự
\(b m + a c = \left(\right. a + b \left.\right) \left(\right. b + c \left.\right) ,\) \(c m + a b = \left(\right. a + c \left.\right) \left(\right. b + c \left.\right) .\)
Do đó
\(& \left(\right. a m + b c \left.\right) \left(\right. b m + a c \left.\right) \left(\right. c m + a b \left.\right) \\ & = \left(\right. a + b \left.\right) \left(\right. a + c \left.\right) \cdot \left(\right. a + b \left.\right) \left(\right. b + c \left.\right) \cdot \left(\right. a + c \left.\right) \left(\right. b + c \left.\right) \\ & = \left(\right. a + b \left.\right)^{2} \left(\right. b + c \left.\right)^{2} \left(\right. c + a \left.\right)^{2} .\)
Đpcm.
Bài 73
Cho
\(a^{2} + b^{2} = 1 , c^{2} + d^{2} = 1 , a c + b d = 0.\)
Chứng minh
\(a b + c d = 0.\)
Ta có
\(\left(\right. a c + b d \left.\right)^{2} = \left(\right. a^{2} + b^{2} \left.\right) \left(\right. c^{2} + d^{2} \left.\right) - \left(\right. a d - b c \left.\right)^{2} .\)
Do
\(a c + b d = 0 ,\)
suy ra
\(\left(\right. a d - b c \left.\right)^{2} = 1.\)
Mặt khác,
\(\left(\right. a b + c d \left.\right)^{2} & = \left(\right. a^{2} + b^{2} \left.\right) \left(\right. c^{2} + d^{2} \left.\right) - \left(\right. a d - b c \left.\right)^{2} \\ & = 1 - 1 = 0.\)
Vậy
\(\boxed{a b + c d = 0.}\)
Bài 74
Xét hằng đẳng thức
\(\left(\right. x + 1 \left.\right)^{2} = x^{2} + 2 x + 1.\)
Lần lượt thay
\(x = 1 , 2 , \ldots , n ,\)
ta được
\(2^{2} & = 1^{2} + 2 \cdot 1 + 1 , \\ 3^{2} & = 2^{2} + 2 \cdot 2 + 1 , \\ 4^{2} & = 3^{2} + 2 \cdot 3 + 1 , \\ & \vdots \\ \left(\right. n + 1 \left.\right)^{2} & = n^{2} + 2 n + 1.\)
Cộng các đẳng thức, các số hạng \(2^{2} , 3^{2} , \ldots , n^{2}\) triệt tiêu, còn lại
\(\left(\right. n + 1 \left.\right)^{2} - 1 = 2 \left(\right. 1 + 2 + \hdots + n \left.\right) + n .\)
Suy ra
\(2 \left(\right. 1 + 2 + \hdots + n \left.\right) = n^{2} + n .\)
Do đó
\(\boxed{1 + 2 + \hdots + n = \frac{n \left(\right. n + 1 \left.\right)}{2} .}\)
ko nha học để vào năm học mik sẽ hiểu nhanh hơn tiếp thu cx nhanh hơn á
hỏi cô hoài nha
cả 2
play togerther
hải phòng cụ thể xã hùng thắng huyện tiên lãng cũ điểm danh có quà
tui hùng thắng
hi
chim cánh cụt
con ngựa