Trịnh Công Tuệ

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Trịnh Công Tuệ
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

1. 50 ví dụ về danh từ đếm được (Countable Nouns)

Danh từ

Nghĩa

Ví dụ

apple

quả táo

I have

two apples

.

book

quyển sách

This is

a book

.

cat

con mèo

There are

three cats

.

dog

con chó

I see

a dog

.

chair

cái ghế

She bought

four chairs

.

table

cái bàn

The

tables

are brown.

car

xe hơi

He has

two cars

.

pencil

bút chì

I need

a pencil

.

student

học sinh

Five students

are here.

teacher

giáo viên

She is

a teacher

.

friend

bạn

I have

many friends

.

house

ngôi nhà

We see

three houses

.

flower

bông hoa

There are

ten flowers

.

pen

bút mực

Give me

a pen

.

bird

con chim

Two

birds

are singing.

cup

cái cốc

I broke

a cup

.

shoe

đôi giày

He bought

new shoes

.

ball

quả bóng

Let’s play with

the balls

.

coin

đồng xu

I found

a coin

.

bag

cái túi

That is

my bag

.

computer

máy tính

I have

two computers

.

key

chìa khóa

Here is

a key

.

phone

điện thoại

My

phones

are old.

spoon

cái muỗng

I need

two spoons

.

plate

cái đĩa

Wash

the plates

.

photo

bức ảnh

This is

a photo

.

toy

đồ chơi

He has

many toys

.

window

cửa sổ

Open

the windows

.

door

cánh cửa

Close

the door

.

clock

đồng hồ

That

clock

is big.

box

cái hộp

There are

three boxes

.

hat

cái mũ

She wears

a hat

.

banana

quả chuối

I eat

a banana

.

car

xe hơi

Two

cars

are red.

egg

quả trứng

I cooked

five eggs

.

bookcase

tủ sách

We need

a bookcase

.

lamp

đèn bàn

The

lamps

are on.

friend

bạn

She has

a friend

.

desk

bàn học

I sit at

my desk

.

chair

ghế

Two

chairs

are broken.

bottle

chai

He drank

two bottles

of water.

cake

bánh

I baked

a cake

.

letter

lá thư

I wrote

a letter

.

photo

ảnh

She took

many photos

.

shoe

giày

One

shoe

is missing.

tree

cây

There are

many trees

.

child

đứa trẻ

Two children

are playing.

bus

xe buýt

The

buses

are late.

leaf

chiếc lá

The

leaves

are green.

man

đàn ông

Men

are strong.