Nguyễn Thị Thu Ánh

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Thị Thu Ánh
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

hay quá cô cảm ơn cô đã báo tin cho tụi em

cảm ơn anh vì đã chỉ tụi em cảm ơn anh nhiềuuuuuuuuuuu

  • Phép tính: 3 x 7 = 21 (người).
  • Đáp số: 21 người.

bạn chat với cô nha chứ cô cũng ít coi lắm

1. Tính diện tích các hình
  • Diện tích miếng bìa ban đầu (gồm 2 hình vuông):
    • Hình vuông nhỏ: \(S_1 = (2x)^2 = 4x^2\) \((cm^2)\)
    • Hình vuông lớn: \(S_2 = (2,5y)^2 = 6,25y^2\) \((cm^2)\)
    • Tổng diện tích: \(S_{\text{bìa}} = 4x^2 + 6,25y^2\) \((cm^2)\)
  • Diện tích 2 hình tròn bị cắt ra:
    • Hình tròn bán kính \(x\): \(S_{\text{tròn 1}} = \pi x^2\) \((cm^2)\)
    • Hình tròn bán kính \(y\): \(S_{\text{tròn 2}} = \pi y^2\) \((cm^2)\)
    • Tổng diện tích bị cắt: \(S_{\text{cắt}} = \pi x^2 + \pi y^2\) \((cm^2)\)
2. Biểu thức diện tích phần còn lại
  • Công thức: \(S_{\text{còn lại}} = S_{\text{bìa}} - S_{\text{cắt}}\)
  • Biểu thức rút gọn:
    \(S=(4-\pi )x^{2}+(6,25-\pi )y^{2}\)
3. Nhận xét về biểu thức
  • Loại biểu thức: Đây là một đa thức.
  • Bậc của đa thức: Đa thức này có bậc 2.
  • Sử dụng tính năng "Quên mật khẩu": Tìm liên kết "Quên mật khẩu" hoặc "Đặt lại mật khẩu" trên màn hình đăng nhập để nhận hướng dẫn qua email hoặc số điện thoại.
  • Kiểm tra trình quản lý mật khẩu: Nếu bạn đã lưu mật khẩu trong trình duyệt (Chrome, Safari) hoặc ứng dụng quản lý mật khẩu, hãy kiểm tra mục cài đặt để xem lại.
  • Liên hệ bộ phận hỗ trợ: Nếu các phương pháp trên không hoạt động, hãy liên hệ với bộ phận hỗ trợ khách hàng của dịch vụ hoặc trang web đó để được xác minh danh tính và hỗ trợ đặt lại mật khẩu.


  • Trường hợp 1:
    \(3x-15=0\)
    \(3x=15\)
    \(x=\frac{15}{3}\)
    \(x=5\)
  • Trường hợp 2:
    \(5x+10=0\)
    \(5x=-10\)
    \(x=\frac{-10}{5}\)
    \(x=-2\)
Vậy \(x \in \{5; -2\}\).
Bài 2: \((2x - 4) \cdot (x - 3) = 0\)
  • Trường hợp 1:
    \(2x-4=0\)
    \(2x=4\)
    \(x=\frac{4}{2}\)
    \(x=2\)
  • Trường hợp 2:
    \(x-3=0\)
    \(x=3\)
Vậy \(x \in \{2; 3\}\).
Bài 3: \((9x - 3) \cdot (x - 7) = 0\)
  • Trường hợp 1:
    \(9x-3=0\)
    \(9x=3\)
    \(x=\frac{3}{9}\)
    \(x=\frac{1}{3}\)
  • Trường hợp 2:
    \(x-7=0\)
    \(x=7\)
Vậy \(x \in \left\{\frac{1}{3}; 7\right\}\).