Trần Nguyên Khang

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Trần Nguyên Khang
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

A=1⋅21 +3⋅41 +5⋅61 +⋯+99⋅1001


Mục tiêu:

Chứng minh 

A

<

1

A<1.


Bước 1: Biến đổi từng hạng tử trong tổng

Xét một hạng tử tổng quát:

1

n

(

n

+

1

)

=

1

n

−

1

n

+

1

n(n+1)1 =n1 −n+11

Kiểm tra với ví dụ cụ thể:

1

n

−

1

n

+

1

=

(

n

+

1

)

−

n

n

(

n

+

1

)

=

1

n

(

n

+

1

)

n1 −n+11 =n(n+1)(n+1)−n =n(n+1)1


Bước 2: Áp dụng vào biểu thức 

A

A

Ở đây, các hạng tử là 

1

1

⋅

2

,

1

3

⋅

4

,

1

5

⋅

6

,

…

,

1

99

⋅

100

1⋅21 ,3⋅41 ,5⋅61 ,…,99⋅1001 , nghĩa là các 

n

n đều là số lẻ từ 1 đến 99.

Với mỗi hạng tử, viết lại:

1

k

(

k

+

1

)

=

1

k

−

1

k

+

1

k(k+1)1 =k1 −k+11

với 

k

k là số lẻ: 

1

,

3

,

5

,

…

,

99

1,3,5,…,99.


Bước 3: Viết tổng thành dạng tổng sai phân

A

=

∑

k

=

1

,

3

,

5

,

…

,

99

(

1

k

−

1

k

+

1

)

A=k=1,3,5,…,99 ∑ (k1 −k+11 )


Bước 4: Tính tổng từng cặp hạng tử

Viết ra một vài hạng tử đầu để thấy rõ:

A

=

(

1

1

−

1

2

)

+

(

1

3

−

1

4

)

+

(

1

5

−

1

6

)

+

⋯

+

(

1

99

−

1

100

)

A=(11 −21 )+(31 −41 )+(51 −61 )+⋯+(991 −1001 )


Bước 5: Nhận xét về tổng

A

=

(

1

+

1

3

+

1

5

+

⋯

+

1

99

)

−

(

1

2

+

1

4

+

1

6

+

⋯

+

1

100

)

A=(1+31 +51 +⋯+991 )−(21 +41 +61 +⋯+1001 )

Gọi:

S

lẻ

=

1

+

1

3

+

1

5

+

⋯

+

1

99

Slẻ =1+31 +51 +⋯+991

S

ch

a

˘

˜

n

=

1

2

+

1

4

+

1

6

+

⋯

+

1

100

Scha˘˜n =21 +41 +61 +⋯+1001


Bước 6: So sánh 

S

lẻ

Slẻ  và 

S

ch

a

˘

˜

n

Scha˘˜n

Ta muốn chứng minh:

A

=

S

lẻ

−

S

ch

a

˘

˜

n

<

1

A=Slẻ −Scha˘˜n <1

hay

S

lẻ

<

1

+

S

ch

a

˘

˜

n

Slẻ <1+Scha˘˜n


Bước 7: Dùng tính chất của hàm 

1

n

n1

Tổng 

S

lẻ

Slẻ  có ít hạng tử hơn 

S

ch

a

˘

˜

n

Scha˘˜n  và các số lẻ đều lớn hơn số chẵn kề bên (ví dụ 3 > 2, 5 > 4), nên giá trị từng hạng tử lẻ nhỏ hơn hạng tử chẵn liền kề.

Cụ thể, từ 

1

3

<

1

2

31 <21 , 

1

5

<

1

4

51 <41 , …
Vậy:

S

lẻ

−

S

ch

a

˘

˜

n

<

1

Slẻ −Scha˘˜n <1


Bước 8: Kết luận

Do các hạng tử 

1

k

−

1

k

+

1

k1 −k+11  đều dương và tổng các phần âm lớn hơn một chút, nên tổng 

A

A nhỏ hơn 1.


Tóm lại:

A

=

∑

k

=

1

,

3

,

5

,

…

,

99

1

k

(

k

+

1

)

<

1

A=k=1,3,5,…,99∑ k(k+1)1 <1

A=1⋅21 +3⋅41 +5⋅61 +⋯+99⋅1001


Mục tiêu:

Chứng minh 

A

<

1

A<1.


Bước 1: Biến đổi từng hạng tử trong tổng

Xét một hạng tử tổng quát:

1

n

(

n

+

1

)

=

1

n

−

1

n

+

1

n(n+1)1 =n1 −n+11

Kiểm tra với ví dụ cụ thể:

1

n

−

1

n

+

1

=

(

n

+

1

)

−

n

n

(

n

+

1

)

=

1

n

(

n

+

1

)

n1 −n+11 =n(n+1)(n+1)−n =n(n+1)1


Bước 2: Áp dụng vào biểu thức 

A

A

Ở đây, các hạng tử là 

1

1

⋅

2

,

1

3

⋅

4

,

1

5

⋅

6

,

…

,

1

99

⋅

100

1⋅21 ,3⋅41 ,5⋅61 ,…,99⋅1001 , nghĩa là các 

n

n đều là số lẻ từ 1 đến 99.

Với mỗi hạng tử, viết lại:

1

k

(

k

+

1

)

=

1

k

−

1

k

+

1

k(k+1)1 =k1 −k+11

với 

k

k là số lẻ: 

1

,

3

,

5

,

…

,

99

1,3,5,…,99.


Bước 3: Viết tổng thành dạng tổng sai phân

A

=

∑

k

=

1

,

3

,

5

,

…

,

99

(

1

k

−

1

k

+

1

)

A=k=1,3,5,…,99 ∑ (k1 −k+11 )


Bước 4: Tính tổng từng cặp hạng tử

Viết ra một vài hạng tử đầu để thấy rõ:

A

=

(

1

1

−

1

2

)

+

(

1

3

−

1

4

)

+

(

1

5

−

1

6

)

+

⋯

+

(

1

99

−

1

100

)

A=(11 −21 )+(31 −41 )+(51 −61 )+⋯+(991 −1001 )


Bước 5: Nhận xét về tổng

A

=

(

1

+

1

3

+

1

5

+

⋯

+

1

99

)

−

(

1

2

+

1

4

+

1

6

+

⋯

+

1

100

)

A=(1+31 +51 +⋯+991 )−(21 +41 +61 +⋯+1001 )

Gọi:

S

lẻ

=

1

+

1

3

+

1

5

+

⋯

+

1

99

Slẻ =1+31 +51 +⋯+991

S

ch

a

˘

˜

n

=

1

2

+

1

4

+

1

6

+

⋯

+

1

100

Scha˘˜n =21 +41 +61 +⋯+1001


Bước 6: So sánh 

S

lẻ

Slẻ  và 

S

ch

a

˘

˜

n

Scha˘˜n

Ta muốn chứng minh:

A

=

S

lẻ

−

S

ch

a

˘

˜

n

<

1

A=Slẻ −Scha˘˜n <1

hay

S

lẻ

<

1

+

S

ch

a

˘

˜

n

Slẻ <1+Scha˘˜n


Bước 7: Dùng tính chất của hàm 

1

n

n1

Tổng 

S

lẻ

Slẻ  có ít hạng tử hơn 

S

ch

a

˘

˜

n

Scha˘˜n  và các số lẻ đều lớn hơn số chẵn kề bên (ví dụ 3 > 2, 5 > 4), nên giá trị từng hạng tử lẻ nhỏ hơn hạng tử chẵn liền kề.

Cụ thể, từ 

1

3

<

1

2

31 <21 , 

1

5

<

1

4

51 <41 , …
Vậy:

S

lẻ

−

S

ch

a

˘

˜

n

<

1

Slẻ −Scha˘˜n <1


Bước 8: Kết luận

Do các hạng tử 

1

k

−

1

k

+

1

k1 −k+11  đều dương và tổng các phần âm lớn hơn một chút, nên tổng 

A

A nhỏ hơn 1.


Tóm lại:

A

=

∑

k

=

1

,

3

,

5

,

…

,

99

1

k

(

k

+

1

)

<

1

A=k=1,3,5,…,99∑ k(k+1)1 <1

Bước 1: Tính tổng số sách đọc trong 2 ngày đầu

Ng

a

ˋ

y 1 + Ng

a

ˋ

y 2

=

1

6

+

1

4

Ngaˋy 1 + Ngaˋy 2=61 +41

Tìm mẫu chung của 

6

6 và 

4

4 là 

12

12, ta có:

1

6

=

2

12

,


1

4

=

3

12

61 =122 ,41 =123

Cộng:

2

12

+

3

12

=

5

12

122 +123 =125


Bước 2: Tính tổng số sách đọc trong 2 ngày sau (ngày 3 và ngày 4)

Ngày 3 đọc: 

1

5

51
Ngày 4 đọc: còn lại 

⇒

1

−

(

1

6

+

1

4

+

1

5

)

⇒1−(61 +41 +51 )

Tính tổng ngày 1, 2, 3 trước:
Tìm mẫu chung của 

6

,

4

,

5

6,4,5 là 60:

1

6

=

10

60

,


1

4

=

15

60

,


1

5

=

12

60

61 =6010 ,41 =6015 ,51 =6012

Cộng:

10

60

+

15

60

+

12

60

=

37

60

6010 +6015 +6012 =6037

Vậy ngày 4 đọc:

1

−

37

60

=

23

60

1−6037 =6023

Tổng ngày 3 và ngày 4:

1

5

+

23

60

=

12

60

+

23

60

=

35

60

=

7

12

51 +6023 =6012 +6023 =6035 =127


Bước 3: So sánh số sách đọc 2 ngày đầu và 2 ngày sau

  • 2 ngày đầu: 5
    12



    125 
  • 2 ngày sau: 7
    12



    127 

Rõ ràng:

5

12

<

7

12

125 <127

Hai ngày đầu đọc ít hơn hai ngày sau.


Bước 4: Tính phân số chỉ số chênh lệch

Ch

e

ˆ

nh lệch

=

7

12

−

5

12

=

2

12

=

1

6

Cheˆnh lệch=127 −125 =122 =61


Kết luận:

  • Hai ngày đầu Bình đọc ít hơn hai ngày sau.
  • Phân số chỉ số chênh lệch là:

1

6

61



Thể tích nước dâng (cũng chính là thể tích của tảng đá) được tính:

V

=

110

×

60

×

5

=

33,000

 

c

m

3

V=110×60×5=33,000cm3

Đổi đơn vị:

33,000

 

c

m

3

=

33

 

l

ı

ˊ

t

=

0,033

 

m

3

33,000cm3=33lıˊt=0,033m3

✅ Kết quả cuối cùng:

V

tảng đ

a

ˊ

=

33

 

000

 

c

m

3

=

33

 

l

ı

ˊ

t

=

0,033

 

m

3

Vtảng đaˊ =33000cm3=33lıˊt=0,033m3

Tức là tảng đá chiếm thể tích khoảng 33 lít nước.


a) Hộp chữ nhật

Thể tích 

V

V

864

 

c

m

3

864cm3

b) Lăng trụ đứng tứ giác (hình thang vuông)

Thể tích 

V

V

156

 

c

m

3

156cm3


Diện tích xung quanh 

S

x

q

Sxq

132

 

c

m

2

132cm2


a)

x

=

1

x=1

b)

x

=

60

x=60

c)

x

=

1

3

x=31


Bước 1: Nhận dạng quy luật

Ta có tổng:

1

2

+

2

2

+

3

2

+

⋯

+

10

2

=

385

12+22+32+⋯+102=385

Bài toán yêu cầu tính:

A

=

3

2

+

6

2

+

9

2

+

⋯

+

30

2

A=32+62+92+⋯+302

Nhìn kỹ, dãy này là các bội số của 3:

3

,

6

,

9

,

…

,

30

=

3

⋅

(

1

,

2

,

3

,

…

,

10

)

3,6,9,…,30=3⋅(1,2,3,…,10)


Bước 2: Đưa về dạng bình phương của dãy 1 đến 10

3

2

+

6

2

+

9

2

+

⋯

+

30

2

=

(

3

⋅

1

)

2

+

(

3

⋅

2

)

2

+

⋯

+

(

3

⋅

10

)

2

32+62+92+⋯+302=(3⋅1)2+(3⋅2)2+⋯+(3⋅10)2

=

3

2

⋅

(

1

2

+

2

2

+

3

2

+

⋯

+

10

2

)

=32⋅(12+22+32+⋯+102)


Bước 3: Thay tổng đã biết

Ta biết:

1

2

+

2

2

+

⋯

+

10

2

=

385

12+22+⋯+102=385

Vậy:

A

=

3

2

⋅

385

=

9

⋅

385

A=32⋅385=9⋅385


Bước 4: Nhân ra kết quả

9

⋅

385

=

3465

9⋅385=3465


✅ Kết luận

A

=

3465

A=3465



Bước 1: Tính tổng tiền trước khi giảm giá

3

×

120

 

000

=

360

 

000

 đ

o

ˆ

ˋ

ng

3×120000=360000 đoˆˋng


Bước 2: Tính số tiền được giảm

Giảm 10% nghĩa là giảm:

10

%

×

360

 

000

=

0,1

×

360

 

000

=

36

 

000

 đ

o

ˆ

ˋ

ng

10%×360000=0,1×360000=36000 đoˆˋng


Bước 3: Tính số tiền phải trả sau khi giảm

360

 

000

−

36

 

000

=

324

 

000

 đ

o

ˆ

ˋ

ng

360000−36000=324000 đoˆˋng


Bước 4: Tính tiền được trả lại

350

 

000

−

324

 

000

=

26

 

000

 đ

o

ˆ

ˋ

ng

350000−324000=26000 đoˆˋng


✅ Kết quả cuối cùng:

Bạn Lan được trả lại 26 000 đ

o

ˆ

ˋ

ng.

Bạn Lan được trả lại 26 000 đoˆˋng.



Câu

Kết quả

a)

C

A

x

^

=

80

∘

CAx=80∘

b)

A

y

/

/

B

C

Ay//BC

c)

A

B

C

^

=

40

∘

ABC=40∘