Phần 1

(40 câu)
Câu 1

Bạn nhỏ làm toán lúc giờ phút .

Câu 2

Điền các ngày còn thiếu trong tờ lịch sau.

THÁNG 3

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Thứ bảy

Chủ nhật





1

2

3

4

5

6

7

8

9

11

12

13

14

15

16

17

19

20

21

22

25

26

27

28

29

30

31

Câu 3

Đồng hồ hiện tại:

20:00

Câu nào dưới đây đúng?

Cửa hàng đang mở cửa.
Cửa hàng đang đóng cửa.
Câu 4

Số?

2 × 1 = 2

2 × 2 = 4

2 × 3 = 6

2 × 4 =

2 × 5 = 10

2 × 6 = 12

2 × 7 = 14

2 × 8 = 16

2 × 9 = 18

2 × 10 =

Câu 5

Mỗi đĩa có 5 cái bánh.

Hỏi 2 đĩa như vậy có bao nhiêu cái bánh?

Bài giải

2 đĩa có số bánh là:

5 ×\times = (cái bánh)

Đáp số: cái bánh.

Câu 6

Số?

2 : 2 = 1

4 : 2 =

6 : 2 = 3

8 : 2 =

10 : 2 =

12 : 2 =

14 : 2 = 7

16 : 2 = 8

18 : 2 = 9

20 : 2 =

Câu 7

Số?

10 : 5 =

Câu 8

Viết số tương ứng với cách đọc.

tám trăm bốn mươi sáu

Câu 9

Số?

trăm, chục và đơn vị

Câu 10

Ghép.

6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị
687
6 trăm, 8 chục và 7 đơn vị
678
6 trăm, 0 chục và 8 đơn vị
608
6 trăm, 0 chục và 7 đơn vị
607
Câu 11

Chọn dấu (<; =; >) thích hợp.

859

857

Câu 12

Đây là tờ tiền mệnh giá bao nhiêu?

Một trăm đồng.
Hai trăm đồng.
Năm trăm đồng.
Một nghìn đồng.
Câu 13

Số?

125 m + 771 m = m

Câu 14

Số?

+ 6 6 8
3 2 4
Câu 15

Số?

- 2 8 9
2 3

Câu 16

Số?

976 - 655 + 123 =

Câu 17

Số?

- 8 1 8
1 7 7
Câu 18

Số?

Gà mái

Gà con

Bò sữa

Số lượng

Câu 19

Cho biểu đồ tranh.

Số hình bạn Thuận cắt được trong giờ thủ công

hình tròn

hình vuông

hình tam giác

⚡ Có hình tròn.

⚡ Có hình vuông.

⚡ Có hình tam giác.

Câu 20

Khả năng lấy được viên bi màu xanh dương là

chắc chắn.
có thể.
không thể.
Câu 21

Chọn đơn vị thích hợp.

Cây cầu dài 2 .

Câu 22

8 con vịt có bao nhiêu cái chân?

Bài giải

Số chân của 8 con vịt là:

2 ×\times = (cái chân)

Đáp số: cái chân.

Câu 23

Số?

⚡ 5 ×\times 3 = 15

: 5 = 3

Trong phép chia trên:

❓ Số bị chia là .

❓ Số chia là .

❓ Thương là .

Câu 24

Trong sân nhà bạn Dũng đang có một đàn gà con. Dũng đếm được có tất cả 18 cái chân gà. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con?

Bài giải

Đàn gà có số con là:

: 2 = (con gà)

Đáp số: con gà.

Câu 25

Số nào bé hơn trong hai số sau?

130
370
Câu 26

Đúng hay Sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 460 > 640
b) 780 = 870
c) 950 > 590
Câu 27

Chọn số thích hợp điền vào ô trống.

166 >

173151 185

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 28

So sánh.

314 + 225

  1. =
  2. <
  3. >
321 + 215

Câu 29

Chọn 2 phép cộng có cùng kết quả.

716 + 149
739 + 127
593 + 272
Câu 30

Tính độ dài đường gấp khúc MSR trong hình vẽ dưới đây:

M S R 362 cm 229 cm

Trả lời:

Độ dài đường gấp khúc MSR là cm.

Câu 31

So sánh.

469 - 251

  1. =
  2. <
  3. >
216

Câu 32

So sánh.

455 - 229

  1. <
  2. =
  3. >
608 - 381

Câu 33

Số?

663 + 234 - 328 =

Câu 34

Số?

681 + 194 - 427 =

Câu 35

Có 6 quả táo được chia thành 2 phần bằng nhau. Hỏi mỗi phần có bao nhiêu quả?

Trả lời: Mỗi phần có quả.

Câu 36

    

Hoàn thành hai phép chia tương ứng với phép nhân.

22 ×\times 4=84 = 8

:: =2= 2.

8:8 : =4= 4.

Câu 37

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

  • 600
  • 800
  • 200
Câu 38

Phép cộng nào cho kết quả lớn nhất?

533 + 245
463 + 312
152 + 624
Câu 39

So sánh.

121 + 137

  1. >
  2. =
  3. <
538 - 281

Câu 40

Các bạn hươu cao cổ có cân nặng là 737 kg, 722 kg và 716 kg. Dựa vào hình vẽ, tìm cân nặng mỗi bạn hươu.

huuw.png