Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Số?

× 6 - 20 4

;

Câu 2

Số?

36 : 4 + 5

Câu 3

Số?

- 4 3 8
8 3
Câu 4

Số?

0 : 3 =

0 : 5 =

0 : 4 =

0 : 8 =

Câu 5

Số?

trăm,

chục và

đơn vị =

Câu 6

So sánh.

312 300 + 10 + 9

Câu 7

Số?

645 + 136 =

Câu 8

Số?

769 - 424 + 145 =

Câu 9

Số?

+ 14 = 31

Câu 10

Muốn tìm , ta lấy hiệu cộng với .

số trừsố bị trừ

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 11

Nối hình vẽ và phép tính tương ứng.

Câu 12

Nối hình vẽ và phép tính tương ứng.

loading...
loading...
3×63\times63×53\times5

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13

Đếm thêm 3 rồi điền số còn thiếu.

loading...

Số cần điền vào ô màu xanh, màu hồng và màu nâu lần lượt là ;.

Câu 14

Số?

15 : 3 =

Câu 15

Số?

15 : 3 × 3

Câu 16

Đúng hay Sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 400 < 900
b) 210 > 270
c) 330 = 330
Câu 17

So sánh.

314 + 225

  1. =
  2. <
  3. >
321 + 215

Câu 18

Trong sân nhà bạn Dũng đang có một đàn gà con. Dũng đếm được có tất cả 18 cái chân gà. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con?

Bài giải

Đàn gà có số con là:

: 2 = (con gà)

Đáp số: con gà.

Câu 19

Số?

21 : 3 + 8

Câu 20

Một trường tiểu học có 636 học sinh, trong đó có 313 học sinh nữ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?

Bài giải

Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:

636 313 = (học sinh)

Đáp số: học sinh nam.