Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Bảng dưới đây thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12.

Chiều cao (cm)

Số học sinh

Giá trị đại diện

[160;164)[160;164)

55

162162

[164;168)[164;168)

66

166166

[168;172)[168;172)

88

170170

[172;176)[172;176)

22

174174

[176;180)[176;180)

11

178178

Chiều cao trung bình của học sinh nữ lớp 12 trên là

168,2168,2 cm.
167,1167,1 cm.
167,8167,8 cm.
170,0170,0 cm.
Câu 2

Số tiền điện phải trả của 5050 hộ trong khu phố AA được thống kê trong bảng phân bố tần số sau đây.

Số tiền (nghìn đồng)

Tần số

[375;450)[375;450)

66

[450;525)[450;525)

1515

[525;600)[525;600)

1010

[600;675)[600;675)

66

[675;750)[675;750)

99

[750;825)[750;825)

44


N=50N=50

Số tiền điện trung bình của 5050 hộ trong khu phố AA

598598 nghìn đồng.
576576 nghìn đồng.
609609 nghìn đồng.
587587 nghìn đồng.
Câu 3

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[9,5;12,5)\big[9,5 \, ; \, 12,5\big) 33
[12,5;15,5)\big[12,5 \, ; \, 15,5\big) 1212
[15,5;18,5)\big[15,5 \, ; \, 18,5\big) 1515
[18,5;21,5)\big[18,5 \, ; \, 21,5\big) 2424
[21,5;24,5)\big[21,5 \, ; \, 24,5\big) 22

Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,518,5 phút đến dưới 21,521,5 phút?

2424.
2020.
1515.
22.
Câu 4

Cân nặng (kg) của 5050 quả mít trong đợt thu hoạch của một trang trại được thống kê trong bảng dưới đây:

Cân nặng (kg)

Số quả mít

[4;6)[4;6)

66

[6;8)[6;8)

1212

[8;10)[8;10)

1919

[10;12)[10;12)

99

[12;14)[12;14)

44

Khối lượng trung bình của 5050 quả mít trên bằng

9,129,12 kg.
8,828,82 kg.
8,528,52 kg.
8,728,72 kg.
Câu 5

Thống kê cân nặng của học sinh lớp 12A ở một trường THPT ta có bảng số liệu sau:

Cân nặng

[40,5;45,5)[40,5; \, 45,5)

[45,5;50,5)[45,5; \, 50,5)

[50,5;55,5)[50,5; \, 55,5)

[55,5;60,5)[55,5; \, 60,5)

[60,5;65,5)[60,5; \, 65,5)

[65,5;70,5)[65,5; \, 70,5)

Số học sinh

1010

77

1616

44

22

33

Số trung bình của bảng số liệu bằng bao nhiêu?

51,8151,81.
51,80951,809.
5252.
51,8051,80.
Câu 6

Một sinh viên đo độ dài của một số lá dương sỉ trưởng thành, kết quả như sau:

Lớp độ dài (cm) Tần số
[10;20)\big[10 \, ; \, 20\big) 88
[20;30)\big[20 \, ; \, 30\big) aa
[30;40)\big[30 \, ; \, 40\big) 2424
[40;50)\big[40 \, ; \, 50\big) 1010

Biết giá trị trung bình của mẫu số liệu trên bằng 3131. Giá trị của aa

2828.
1616.
1818.
8080.
Câu 7

Khảo sát thời gian tự học của một số học sinh lớp 11 trong một ngày, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

[0;30)[0 ; 30)

[30;60)[30 ; 60)

[60;90)[60 ; 90)

[90;120)[90 ; 120)

[120;150)[120 ; 150)

Số học sinh

88

1414

1111

99

33

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là

[90;120)[90 ; 120).
[0;30)[0 ; 30).
[30;60)[30 ; 60).
[60;90)[60 ; 90).
Câu 8

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau.

Tốc độ (km/h)

[150;155)[150; \, 155)

[155;160)[155; \, 160)

[160;165)[160; \, 165)

[165;170)[165; \, 170)

[170;175)[170; \, 175)

[175;180)[175; \, 180)

Số lần

1818

2828

3535

4343

4141

3535

Nhóm chứa mốt là

[165;170)[165 ; 170).
[170;175)[170 ; 175).
[175;180)[175 ; 180).
[150;155)[150 ; 155).
Câu 9

Sau buổi khám sức khỏe định kỳ, cân nặng (kg) của 3030 nhân viên văn phòng được ghi nhận lại theo mẫu số liệu ghép nhóm như sau.

Cân nặng

[50;55)[50; 55)

[55;60)[55; 60)

[60;65)[60; 65)

[65;70)[65 ; 70)

[70;75)[70 ; 75)

[75;80)[75 ; 80)

[80;85)[80 ;85)

[85;90)[85;90)

Số nhân viên

22

77

88

33

22

33

33

22

Mẫu số liệu ghép nhóm này có mốt thuộc nhóm nào sau đây?

[60;65)[60 ; \, 65).
[85;90][85 ; \, 90].
[55;60)[55 ; \, 60).
[75;80)[75 ; \, 80).
Câu 10

Khẳng định nào sau đây sai?

A
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gồm tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai và tứ phân vị thứ ba.
B
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm chia mẫu số liệu thành 44 phần, mỗi phần chứa 25%25 \% giá trị.
C
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ cho các tứ phân vị của mẫu số liệu gốc.
D
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm chia mẫu số liệu thành 44 phần, mỗi phần chứa 50%50 \% giá trị.
Câu 11

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết thời gian tập thể dục mỗi ngày của 125125 học sinh khối 11.

Thời gian (phút)

Số học sinh

[0;10)[0;10)

3030

[10;20)[10;20)

2020

[20;30)[20;30)

4040

[30;40)[30;40)

2525

[40;50)[40;50)

1010

Giá trị đại diện của nhóm [20;30)[ 20;30 )

2020.
3030.
2525.
5050.
Câu 12

Đo cân nặng của một số học sinh lớp 11D11D cho trong bảng sau:

Cân nặng (kg)

Số học sinh

[40,5;45,5)[40,5;45,5)

1010

[45,5;50,5)[45,5;50,5)

77

[50,5;55,5)[50,5;55,5)

1616

[55,5;60,5)[55,5;60,5)

44

[60,5;65,5)[60,5;65,5)

22

[65,5;70,5)[65,5;70,5)

33

Số học sinh có cân nặng dưới 45,545,5 kg là

77.
44.
55.
1010.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(5 câu)
Câu 13

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:

Thời gian

Số học sinh nam

Số học sinh nữ

[4;5)\big[4 \, ; \, 5\big)

88

44

[5;6)\big[5 \, ; \, 6\big)

1010

66

[6;7)\big[6 \, ; \, 7\big)

1313

1212

[7;8)\big[7 \, ; \, 8\big)

1515

1818

[8;9)\big[8 \, ; \, 9\big)

77

88

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Độ dài của nhóm bằng 11.
b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam nhiều hơn các bạn học sinh nữ.
c) Phần lớn học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ nhiều hơn 6,56,5 giờ.
d) 75%75\% học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ ít nhất 5,55,5giờ.
Câu 14

Khảo sát chiều cao của học sinh lớp 11C1, thu được bảng số liệu ghép nhóm như sau

Khoảng chiều cao (cm)

Số học sinh

[150;155)\big[150 \, ; \, 155\big)

77

[155;160)\big[155 \, ; \, 160\big)

1515

[160;165)\big[160 \, ; \, 165\big)

1212

[165;170)\big[165 \, ; \, 170\big)

88

[170;175)\big[170 \, ; \, 175\big)

33

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Lớp 11C1 có 4343 học sinh.
b) Chiều cao trung bình của học sinh 11C1 thuộc khoảng (161;  162)(161;\,\,162).
c) Số học sinh có chiều cao không dưới 160160 cm là 2222 học sinh.
d) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 9616\dfrac{961}{6} cm.
Câu 15

Dưới đây là 2 bảng thống kê doanh số bán hàng của 20 nhân viên tại một cửa hàng điện thoại trong tháng 9 đối với hai nhãn hàng Oppo và Samsung.

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Oppo trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[18;20]\big[18 \, ; \, 20\big]

22

[21;23]\big[21 \, ; \, 23\big]

55

[24;26]\big[24 \, ; \, 26\big]

88

[27;29]\big[27 \, ; \, 29\big]

33

[30;32]\big[30 \, ; \, 32\big]

22

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Samsung trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[15;19]\big[15 \, ; \, 19\big]

55

[20;24]\big[20 \, ; \, 24\big]

88

[25;29]\big[25 \, ; \, 29\big]

55

[30;34]\big[30 \, ; \, 34\big]

11

[35;39]\big[35 \, ; \, 39\big]

11

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đối với 2020 nhân viên bán hàng được khảo sát thì bảng thống kê cho thấy điện thoại của nhãn hàng Oppo dễ bán hơn so với điện thoại của hãng Samsung. (so sánh dựa trên giá trị trung bình của 2 bảng thống kê)
b) Đối với điện thoại của hãng Samsung, khả năng một nhân viên bán được 2626 chiếc là cao nhất. Chủ cửa hàng điện thoại muốn dành phần thưởng khích lệ cho các nhân viên bán được doanh số cao. Điều kiện được nhận quà là phải nằm trong Top 5 nhân viên đạt doanh số điện thoại Samsung cao nhất và đồng thời phải nằm trong Top 10 nhân viên đạt doanh số điện thoại Oppo cao nhất.
c) Anh An nghĩ mình sẽ nhận được thưởng vì anh An bán được 2525 chiếc điện thoại Oppo và 2626 chiếc điện thoại Samsung.
d) Chị Bình nghĩ mình cũng sẽ nhận được thưởng dù chị chỉ bán được 2424 chiếc điện thoại Oppo nhưng chị bán được tới 2727 chiếc điện thoại Samsung.
Câu 16

Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống AABB được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)

Cân nặng (kg)

Số con giống AA

Số con giống BB

[1;1,1)\big[1 \, ; \, 1,1\big)

88

1313

[1,1;1,2)\big[1,1 \, ; \, 1,2\big)

2828

1414

[1,2;1,3)\big[1,2 \, ; \, 1,3\big)

3232

2424

[1,3;1,4)\big[1,3 \, ; \, 1,4\big)

1717

1414

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cân nặng trung bình của giống AA1,22.1,22.
b) Cân nặng trung bình của giống BB1,21.1,21.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống AA là: Q1A=1,15.{{Q}_{1A}}=1,15.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống BB là: Q1B=1,62.{{Q}_{1B}}=1,62.
Câu 17

Doanh thu bán hàng trong 2020 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu

Số ngày

[5;7)\big[5 \, ; \, 7\big)

22

[7;9)\big[7 \, ; \, 9\big)

77

[9;11)\big[9 \, ; \, 11\big)

77

[11;13)\big[11 \, ; \, 13\big)

33

[13;15)\big[13 \, ; \, 15\big)

11

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số ngày doanh thu bán hàng ít hơn 99 triệu là 77 ngày.
b) Số ngày doanh thu vượt quá 1111 triệu là 44 ngày.
c) Doanh thu trung bình trong 2020 ngày bán hàng là 9,49,4 triệu.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là 7,877,87.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 18

Cân nặng (kg) của nhóm học sinh trường THPT được tổng hợp dưới bảng sau.

Cân nặng

[40;45)[40; \, 45)

[45;50)[45; \, 50)

[50;55)[50; \, 55)

[55;60)[55; \, 60)

[60;65)[60; \, 65)

Số học sinh

77

55

1111

44

88

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả viết dưới dạng số thập phân) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Chiều cao (đơn vị: m) của 3535 cây bạch đàn được cho ở bảng sau:

Số đo chiều cao (m)

Số cây

[6,5;7)\big[6,5 \, ; \, 7\big)

66

[7;7,5)\big[7 \, ; \, 7,5\big)

99

[7,5;8)\big[7,5 \, ; \, 8\big)

1515

[8;8,5)\big[8 \, ; \, 8,5\big)

44

[8,5;9)\big[8,5 \, ; \, 9\big)

11

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 20

Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/m2) Số khách hàng
[10;14)\big[10 \, ; \, 14\big) 7575
[14;18)\big[14 \, ; \, 18\big) 104104
[18;22)\big[18 \, ; \, 22\big) 179179
[22;26)\big[22 \, ; \, 26\big) 9696
[26;30)\big[26 \, ; \, 30\big) 4545

Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?

Trả lời: triệu đồng. (ghi kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 21

Khảo sát số lần sử dụng Facebook của một người thực hiện mỗi ngày trong 3030 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:

Số lần sử dụng facebook Số ngày
[3;5]\big[3 \, ; \, 5\big] 22
[6;8]\big[6 \, ; \, 8\big] 55
[9;11]\big[9 \, ; \, 11\big] 1111
[12;14]\big[12 \, ; \, 14\big] 88
[15;17]\big[15 \, ; \, 17\big] 44

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên?

Trả lời:

Câu 22

Cho mẫu số liệu ghi lại cân nặng của 3030 bạn học sinh (đơn vị: kilôgam).

1717

4040

3939

40,540,5

42 42

51 51

41,541,5

3939

4141

3030

4040

4242

40,540,5

39,539,5

4141

40,540,5

3737

39,539,5

4040

4141

38,538,5

39,539,5

4040

4141

3939

40,540,5

4040

38,538,5

39,539,5

41,541,5

Từ mẫu số liệu trên, hoàn thành bảng tần số ghép nhóm sau:

Nhóm cân

Số học sinh

[15;20)[15;20)

[20;25)[20;25)

[25;30)[25;30)

[30;35)[30;35)

[35;40)[35;40)

[40;45)[40;45)

[45;50)[45;50)

[50;55)[50;55)