Bài học liên quan
Phần 1
(31 câu)Người ta uốn một sợi dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh 22 cm. Tính độ dài sợi dây đó.
Bài giải
Độ dài sợi dây bằng chu vi hình vuông cạnh cm.
Vậy độ dài sợi dây là:
× 4 = (cm)
Đáp số: cm.
Từ các chữ số 8, 2, 0, 5 lập được:
⚡ số lớn nhất có bốn chữ số là ;
⚡ số bé nhất có bốn chữ số là .
Ghép 6 miếng nhựa hình vuông cạnh 5 cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ). Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải
| Diện tích mỗi miếng nhựa hình vuông là: |
|
| Diện tích hình chữ nhật là: |
|
Đáp số:
|
Trong hội chợ Tết, bác Quang, bác Hùng và chú Đông bốc thăm mã số trúng thưởng. Trong thùng còn lại năm số từ 18790 đến 18794. Bác Quang bốc được số 18794.
Mỗi câu sau đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| a) Chú Đông chắc chắn bốc được số 18794. |
|
| b) Bác Hùng không thể bốc được số 18789. |
|
| c) Chú Đông có thể bốc được số 18792. |
|
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều dài hơn chiều rộng 9 m. Tính chu vi mảnh đất đó.
Bài giải
| Chiều rộng của mảnh đất là: |
| - = (m) |
| Chu vi của mảnh đất là: |
| (15 + ) × 2 = (m) |
| Đáp số: m. |
7078
Chọn cách đọc số đúng.
Viết số gồm tám nghìn, năm trăm, bảy đơn vị.
Điền số La Mã tương ứng còn thiếu.
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| XI | XII | XV | XVI | XVIII | XIX | XX |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số?
⚡ Làm tròn số 6954 đến hàng trăm ta được số .
Hình nào có diện tích lớn hơn?
Hình A | Hình A gồm ô vuông 1 cm2. Diện tích hình A bằng cm2. |
Hình B | Hình B gồm ô vuông 1 cm2. Diện tích hình B bằng cm2. |
Diện tích hình A diện tích hình B. | |
Điền số thích hợp vào ô trống:
Tháng Năm có ngày.
Tuấn đọc xong quyển sách trong 3 ngày. Nối ngày với các trang mà Tuấn đọc được hôm đó.
Số 100 000 đọc là .
- mười nghìn
- một vạn
- một trăm nghìn
- một trăm vạn
Điền các số thích hợp vào ô trống:
52 000 | 55 000 |
Tính:
6 | 4 | 4 | 4 | 6 | 2 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính.
| + | 7 | 2 | 6 | 9 | 3 |
| 2 | 6 | 3 | 0 | 6 | |
Tính.
− | 8 | 2 | 7 | 6 | 1 |
6 | 3 | 5 | 1 | 3 | |
|
Chọn số hoặc cấu tạo số phù hợp.
Số gồm có | Viết số |
80 nghìn, 7 trăm, 0 chục và 5 đơn vị | |
98 760 |
Tính:
71824 + 19029 =
Tính số tiền trong ví:
|
Trả lời: đồng.
Trận mưa đêm kéo dài từ 12 giờ đêm đến 1 giờ sáng. Hỏi trận mưa kéo dài bao nhiêu giờ?
giờ
Một đội công nhân cần sửa 80 847 m đường. Họ đã sửa được 31 quãng đường đó. Hỏi đội công nhân còn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa?
Bài giải
Đội công nhân đã sửa được số mét đường là:
: = (m)
Đội công nhân cần phải sửa số mét đường nữa là:
− = (m)
Đáp số: m.
Một công ty thiết bị y tế đợt 1 nhập về 12 000 chiếc khẩu trang. Đợt 2 công ty đó nhập số lượng khẩu trang bằng 41 đợt thứ nhất. Hỏi đợt 2, công ty nhập về bao nhiêu chiếc khẩu trang?
Bài giải
Đợt 2, công ty nhập về số chiếc khẩu trang là:
12 000
- ×
- :
- 3 000
- 48 000
Đáp số:
- 48 000
- 3 000
Giá trị biểu thức (10 029 + 10 737) : 3 là
Điền vào chỗ trống:
4 bạn Mai, Long, Minh, An cùng chơi ném phi tiêu vào bóng. Mỗi bạn đều ném 10 lần và số lần trúng vào bóng của các bạn được ghi trong bảng dưới đây:

Mỗi gạch là 1 lần ném trúng bóng.
a) Mỗi bạn đã có số lần ném phi tiêu trúng bóng là:
Mai: lần, Long: lần; Minh: lần; An: lần.
b) Bạn
- An
- Long
- Minh
- Mai
- An
- Long
- Mai
- Minh
c) Mỗi lần ném trúng bóng sẽ được 2 xèng. Vậy Minh được nhiều hơn Mai xèng.
Dưới đây là bảng số liệu các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học:
Loại sách | Sách giáo khoa | Truyện | Báo | Sách tham khảo |
Số lượng (quyển) | 2 500 | 1 797 | 508 | 1 140 |
a) Mỗi loại sách có bao nhiêu quyển?
Sách giáo khoa: quyển; Truyện: quyển; Báo: quyển; Sách tham khảo: quyển.
b) Trong thư viện trên, có số lượng nhiều nhất, có số lượng ít nhất.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Trong thư viện trên có tất cả bao nhiêu quyển?
Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10. |
|
| Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số. |
|
| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6. |
|
| Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3. |
|
Thống kê về số lượng học sinh có hoàn cảnh khó khăn ở các lớp thuộc khối 3 được kết quả dưới đây:

a) Số lượng học sinh có hoàn cảnh khó khăn của mỗi lớp là bao nhiêu?
3A: học sinh; 3B: học sinh; 3C: học sinh; 3D: học sinh.
b) Lớp
- 3C
- 3D
- 3A
- 3B
c) Mỗi học sinh có hoàn cảnh khó khăn sẽ được hỗ trợ 1 bộ sách giáo khoa. Vậy cả khối 3 sẽ cần được hỗ trợ bao nhiêu bộ sách giáo khoa?
bộ
Trong thùng có 1 quả bóng xanh và 2 quả bóng đỏ. My lấy đồng thời 2 quả bóng trong đó thì những sự kiện nào có thể xảy ra?
Tính giá trị biểu thức:
a) 1 824 : 3 × 6
= × 6
=
b) 2 028 × 5 : 4
= : 4
=



