Bài học liên quan
Phần 1
(24 câu)
Câu 1
1đ
Số?
Đã tô màu một phần mấy hình vẽ?
1 |
Câu 2
1đ
Số?
Đã tô màu một phần mấy hình vẽ?
| 1 |
Câu 3
1đ
Số?
Đã tô màu một phần mấy hình vẽ?
| 1 |
Câu 4
1đ
Số?

Quả táo nặng g.
Câu 5
1đ
Điền khối lượng thích hợp với mỗi quả cân.
| 1 kg |
200 g100 g500 g50 g10 g20 g
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 6
1đ
So sánh.
35 : 5 14 : 2
Câu 7
1đ
Số?
3:3=1
6:3=
9:3=3
12:3=4
15:3=5
18:3=
21:3=
24:3=8
27:3=9
30:3=10
Câu 8
1đ
Số?
| : | 3 | 18 | 27 | 24 | 9 | 30 |
| 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| = | 1 | 10 |
Câu 9
1đ
Số?
| 4 : 4 | = | 1 |
| 8 : 4 | = | 2 |
| 12 : 4 | = | |
| 16 : 4 | = | |
| 20 : 4 | = | 5 |
| 24 : 4 | = | 6 |
| 28 : 4 | = | 7 |
| 32 : 4 | = | 8 |
| 36 : 4 | = | 9 |
| 40 : 4 | = | 10 |
Câu 10
1đ
Số?
| 36 |
Câu 11
1đ
Số?
18 : 6 =
Câu 12
1đ
Nối hai phép tính có cùng kết quả.
6 × 1
48 : 6
6 × 3
2 × 9
48 : 6
2 × 6
6 × 2
36 : 6
Câu 13
1đ
Điền số thích hợp vào "?".
Câu 14
7
1đ
So sánh.
42 : 7
- >
- =
- <
Câu 15
24 : 4
1đ
So sánh.
64 : 8
- >
- =
- <
Câu 16
1đ
Số?
9 × 6 =
54 : 9 =
Câu 17
1đ
Phép chia nào không thực hiện được?
0 : 5
5 : 0
Câu 18
1đ
Tính nhẩm.
45 : 5 =
49 : 7 =
Câu 19
1đ
Điền số thích hợp vào "?"
Câu 20
1đ
Những hình nào có 21 số ô vuông được tô màu?
Câu 21
1đ
Số?

Quả xoài nặng g.
Câu 22
=4.
=2.
1đ
Hoàn thành phép chia tương ứng với phép nhân.
4 × 2=8
- 8 : 4
- 8 : 2
- 4 : 2
- 8 : 2
- 8 : 4
- 2 : 4
Câu 23
1đ
Số?
|
|||
|
|||
|
Câu 24

1đ
Nối.

8 : 2 = 4

12 : 3 = 4