Phần 1

(32 câu)
Câu 1

Tìm hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số bé nhất có 3 chữ số khác nhau.

Đáp số:

Câu 2

Số?

TDNC

Mỗi ô vuông nhỏ có độ dài cạnh 1 cm.

Độ dài cạnh của hình vuông TNCD là cm.

Câu 3

loading...

Một cái bể bơi hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng 12 m. Hỏi chu vi cái bể bơi đó bằng bao nhiêu mét?

Đáp số: m.

Câu 4

Số?

1 cm = mm

Câu 5

Tính nhẩm:

⚡ 4 ×\times 7 =

⚡ 3 ×\times 5 =

Câu 6

Người ta bó 8 ống nước thành một bó. Hỏi 7 bó như vậy có bao nhiêu ống nước?

Bài giải
7 bó có số ống nước là:
8 ×\times = (ống)
Đáp số: ống nước.

Câu 7

Tính nhẩm.

⚡ 8 : 1 =

⚡ 7 : 1 =

Câu 8

Nối.

Câu 9

Số?

× 6 - 45 × 8 9
Câu 10

Tính:

×\times 1 2 4
2
Câu 11

Số?

11 : 4 = (dư )

Câu 12

Làm tính chia.

63 : 3 =

Câu 13

Làm tính chia:

2 8 3 2
Câu 14

Minh có 6 cái bút. Lan có nhiều hơn Minh 2 cái bút. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái bút?

Tóm tắt:

6 cái
Minh:
2 cái ? cái
Lan:

Bài giải

Lan có số cái bút là:

(cái bút)

Cả hai bạn có số cái bút là:

(cái bút)

Đáp số: cái bút.

106 − 2 = 46 + 2 = 86 + 8 = 14146 + 4 = 10

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 15

Để chuẩn bị quà Trung thu cho các bạn ở trại trẻ mồ côi, bạn Mai xếp vào mỗi túi 1 quyển truyện và 4 quyển vở. Hỏi 7 túi quà như vậy có bao nhiêu quyển truyện và vở?

Bài giải

Số quyển truyện và vở trong 7 túi quà là:

(

+

) ×\times

=

(quyển)

Đáp số:

quyển truyện và vở.

Câu 16

Điền số tương ứng:

hai mươi lăm độ xê

oC.

Câu 17

Cho hình vẽ.

B D A C

Chọn các đỉnh của hình tứ giác trên.

B
D
A
C
BD
BA
Câu 18

Cho hình chữ nhật KLMN.

K L M N

Chọn cạnh thích hợp điền vào ô trống.

⚡Chiều dài là độ dài cạnh ;

⚡Chiều rộng là độ dài cạnh .

KN, LMKL, NM

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 19

Chu vi hình vuông cạnh 10 dm là dm.

Câu 20

Làm tính chia:

697 : 3 = (dư )

Câu 21

Tính giá trị biểu thức:

14 : (26 - 24) =

Câu 22

Số?

loading...

Túi đường nặng g.

Câu 23

Trong bữa tiệc tân gia, nhà bạn Việt chuẩn bị 8 mâm cỗ, mỗi mâm cần 6 cái bát. Hỏi Việt phải chuẩn bị tất cả bao nhiêu cái bát?

Bài giải
Việt phải chuẩn bị số cái bát là:
6 ×\times = (cái).
Đáp số: cái bát.
Câu 24

Số?

×\times 3 = 93

Câu 25

Số?

Số lớn 10 27 40 32
Số bé 2 3 5 8
Số lớn gấp mấy lần số bé? 5
Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị? 8
Câu 26

Chọn dấu (+, -) thích hợp:

11 9 5 = 7

Câu 27

Nối biểu thức với giá trị tương ứng.

Câu 28

Tính giá trị của các biểu thức:

⚡ (3 ×\times 4) ×\times 2 =

⚡ 3 ×\times (4 ×\times 2) =

Câu 29

cốc nước olm

Rót hết nước từ bình nước vào 3 ca nước như hình vẽ.

Lúc đầu, lượng nước trong bình có là ll nước.

Câu 30

Hình sau có bao nhiêu góc vuông?

C G B E

4
2
3
1
Câu 31

Chọn hai hình có chu vi bằng nhau.

6 cm6 cm6 cm
6 cm 4 cm 5 cm 5 cm
3 cm 4 cm 5 cm 6 cm
Câu 32

Tính giá trị biểu thức:

20 ×\times 2 : 5 =