Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 3 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Người ta uốn một sợi dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh 22 cm. Tính độ dài sợi dây đó.
Bài giải
Độ dài sợi dây bằng chu vi hình vuông cạnh cm.
Vậy độ dài sợi dây là:
× 4 = (cm)
Đáp số: cm.
Mai có bốn cuốn sách. Trên bìa sau của mỗi cuốn sách có ghi một trong các số: 2052, 2050, 2049, 2051. Mai cần xếp các cuốn sách đó lên giá sách theo thứ tự từ cuốn sách ghi số bé nhất đến cuốn sách ghi số lớn nhất.
Vậy:
⚡ Cuốn sách đầu tiên được xếp lên giá sách là cuốn sách ghi số
- 2052
- 2049
- 2051
- 2050
⚡ Cuốn sách cuối cùng được xếp lên giá sách là cuốn sách ghi số
- 2050
- 2051
- 2052
- 2049
Ghép 6 miếng nhựa hình vuông cạnh 5 cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ). Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải
| Diện tích mỗi miếng nhựa hình vuông là: |
|
| Diện tích hình chữ nhật là: |
|
Đáp số:
|
Trong nhà máy sản xuất sữa, mỗi hộp sữa đã được sản xuất ra được đánh số lần lượt từ 1 đến 56937. Hỏi ba hộp sữa tiếp theo được đánh các số nào trong các số sau?
a) Chu vi hình tam giác HBK là cm.
b) Chu vi hình tứ giác AHKC là cm.
c) Chu vi hình tam giác ABC là cm.
d) Tổng chu vi của hình tứ giác AHKC và hình tam giác HBK hơn chu vi hình tam giác cm.
Viết số gồm sáu nghìn, một đơn vị.
Nối:
Số?
⚡ Làm tròn số 6954 đến hàng trăm ta được số .
Hình nào có diện tích lớn hơn?
Sáu nghìn ba trăm xăng-ti-mét vuông viết là
- 630
- 6300
- 63
- cm²
- cm
Kéo thả số thích hợp vào ô trống:
Tháng Chín có ngày.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tuấn đọc xong quyển sách trong 3 ngày. Nối ngày với các trang mà Tuấn đọc được hôm đó.
Số 34 004 đọc là
Chọn số và cách đọc thích hợp.
Hàng | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
1 | 4 | 6 | 2 | 3 | |
Viết số | |||||
Đọc số | |||||
Đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
|
|
|
|
Tính.
| + | 7 | 2 | 6 | 9 | 3 |
| 2 | 6 | 3 | 0 | 6 | |
Số?
50 000 + 5 000 − 40 000 =
Số?
58 432 = + + 400 + + 2
Tính:
71824 + 19029 =
Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống:
20 000 đồng 10 000 đồng | Tất cả có | đồng |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Sáng nay chị Mai đi chợ mua sắm đồ. Thời gian bắt đầu và kết thúc như sau:
Chị Mai đi chợ trong phút.
Phép tính có kết quả bé nhất?

Mỗi cuốn sổ giá 16 000 đồng. Hỏi 4 cuốn sổ như thế có giá bao nhiêu nghìn đồng?
Bài giải
4 cuốn sổ như thế có giá là:
16 000
- :
- ×
- 4 000
- 64 000
Đáp số:
- 4 000
- 64 000
Giá trị biểu thức (10 029 + 10 737) : 3 là
Điền vào chỗ trống:
4 bạn Mai, Long, Minh, An cùng chơi ném phi tiêu vào bóng. Mỗi bạn đều ném 10 lần và số lần trúng vào bóng của các bạn được ghi trong bảng dưới đây:

Mỗi gạch là 1 lần ném trúng bóng.
a) Mỗi bạn đã có số lần ném phi tiêu trúng bóng là:
Mai: lần, Long: lần; Minh: lần; An: lần.
b) Bạn
- An
- Long
- Minh
- Mai
- An
- Long
- Mai
- Minh
c) Mỗi lần ném trúng bóng sẽ được 2 xèng. Vậy Minh được nhiều hơn Mai xèng.
Dưới đây là bảng số liệu các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học:
Loại sách | Sách giáo khoa | Truyện | Báo | Sách tham khảo |
Số lượng (quyển) | 2 500 | 1 797 | 508 | 1 140 |
a) Mỗi loại sách có bao nhiêu quyển?
Sách giáo khoa: quyển; Truyện: quyển; Báo: quyển; Sách tham khảo: quyển.
b) Trong thư viện trên, có số lượng nhiều nhất, có số lượng ít nhất.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Trong thư viện trên có tất cả bao nhiêu quyển?
Có 2 xúc xắc gồm 6 mặt.

Minh gieo 2 xúc xắc đó, quan sát mặt trên và tính tổng số chấm nhận được. Sự kiện nào dưới đây không thể xảy ra?
Thống kê về số lượng học sinh có hoàn cảnh khó khăn ở các lớp thuộc khối 3 được kết quả dưới đây:

a) Số lượng học sinh có hoàn cảnh khó khăn của mỗi lớp là bao nhiêu?
3A: học sinh; 3B: học sinh; 3C: học sinh; 3D: học sinh.
b) Lớp
- 3C
- 3D
- 3A
- 3B
c) Mỗi học sinh có hoàn cảnh khó khăn sẽ được hỗ trợ 1 bộ sách giáo khoa. Vậy cả khối 3 sẽ cần được hỗ trợ bao nhiêu bộ sách giáo khoa?
bộ
Cho bảng số liệu về số tiền phải trả khi đi chợ của mẹ, cô Lan và bác Hai.
| Số lượng các loại hàng hóa | Tổng số tiền phải trả (đồng) | |||
Bột canh | Nước mắm | Giấy ăn | Trứng | ||
4 000 đồng/gói | 25 000 đồng/chai | 5 000 đồng/gói | 4 000 đồng/quả | ||
Mẹ | 2 | 1 | 0 | 3 | 45 000 |
Cô Lan | 2 | 1 | 2 | 0 | ? |
Bác Hai | 0 | 2 | 6 | 4 | ? |
a) Tính số tiền phải trả của cô Lan và bác Hai.
Cô Lan: đồng.
Bác Hai: đồng.
b) phải trả nhiều tiền nhất.
phải trả ít tiền nhất.
c) Mẹ, cô Lan và bác Hai đều mang 100 000 đồng đi chợ. Hỏi sau khi mua hết đồ, mỗi người còn lại bao nhiêu tiền?
Mẹ còn lại đồng.
Cô Lan còn lại đồng.
Bác Hai còn lại đồng.
Tính giá trị biểu thức:
a) 1 824 : 3 × 6
= × 6
=
b) 2 028 × 5 : 4
= : 4
=

