Phần 1

(16 câu)
Câu 1

Số chẵn lớn nhất gồm sáu chữ số khác nhau thỏa mãn điều kiện: Lớp nghìn gồm các chữ số 6, 5, 2; lớp đơn vị gồm các chữ số 1, 7, 2

712 652.
652 712.
256 712.
652 721.
Câu 2

Số 84 359 102 được viết thành tổng đúng là

800 000 000 + 400 000 + 300 000 + 50 000 + 9 000 + 100 + 2.
8 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 50 000 + 9 000 + 100 + 20.
80 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 50 000 + 9 000 + 100 + 2.
80 000 000 + 40 000 000 + 300 000 + 50 000 + 9 000 + 100 + 2.
Câu 3

2 phút 35 giây = ? giây

37.
155.
83.
95.
Câu 4

Cho hình vẽ:

V N S P R

Trong hình vẽ trên, góc tù là

góc đỉnh SS, cạnh VNVN và cạnh VSVS.
góc đỉnh VV, cạnh VNVN và cạnh VSVS.
góc đỉnh VV, cạnh VNVN và cạnh VRVR.
góc đỉnh RR, cạnh VNVN và cạnh VRVR.
Câu 5

Giá trị của biểu thức a + b − c với a = 5 078, b = 487 800, c = 55 068 là

437 777.
437 810.
437 809.
437 841.
Câu 6

Mỗi xe tải chở số cân nặng hàng hóa được ghi như hình vẽ. Xe nào chở nhẹ nhất?

loading...
loading...
loading...
Câu 7

Tính:

+

5

5

3

4

2

6

3

2

7

8

2

8

2

8

3

1

7

Câu 8

Tính:

6

5

6

1

6

2

6

1

7

3

6

2

9

3

Câu 9

Tính:

×

1

4

7

7

1

2

Câu 10

Tính.

7

2

3

2

4

3

6

Câu 11

Số?

góc olm

Hình trên có góc vuông, góc nhọn, góc tù.

Câu 12

Số?

a) Trong hình vuông có cặp cạnh song song với nhau.

b) Trong hình chữ nhật có cặp cạnh vuông góc với nhau.

Câu 13

loading...

Bố hơn con 27 tuổi, biết rằng 3 năm nữa tổng số tuổi của hai bố con là 41 tuổi. Tính tuổi bố và tuổi con hiện nay.

Bài giải

Tổng số tuổi của hai bố con hiện nay là:

× = (tuổi)

Tuổi con hiện nay là:

() : = (tuổi)

Tuổi bố hiện nay là:

+ = (tuổi)

Đáp số: Bố: tuổi; con: tuổi.

Câu 14

loading...

Khối lớp Bốn ở một trường tiểu học có 4 lớp. Trong đợt phát động quyên góp sách, trung bình mỗi lớp trong khối Bốn thu được 42 quyển. Lấy tất cả số quyển sách trên, chia đều thành 6 phần, mỗi phần có số lượng sách như nhau. Lấy 3 phần như thế gửi lại cho thư viện trường. Hỏi thư viện trường nhận được bao nhiêu quyển sách từ các lớp khối Bốn?

Bài giải

Tổng số quyển sách quyên góp được từ các lớp trong khối Bốn là:

× = (quyển)

Mỗi phần có số quyển sách là:

: = (quyển)

Thư viện trường nhận được số quyển sách từ các lớp khối Bốn là:

× = (quyển)

Đáp số: quyển.

Câu 15

Tính bằng cách thuận tiện:

932 382 012 + 98 126 034 − 32 382 012

= () +

= +

=

Câu 16

Tính bằng cách thuận tiện:

77 × 77 − 77 × 67 + 4 230

= × ( ) +

= × +

= +

=