Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Parabol (P):y2=8x\left(P \right): \, y^2=8x có tiêu điểm

F(0;2)F\left(0\,;\,-2 \right)
F(0;2)F\left(0\,;\,2 \right).
F(2;0)F\left(2\,;\,0 \right).
F(2;0)F\left(-2\,;\,0 \right).
Câu 2

Một thùng trong đó có 1919 hộp đựng bút màu đỏ, 1515 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là

1515.
285285.
1919.
3434.
Câu 3

Một thùng giấy trong đó có 77 hộp đựng bút màu khác nhau. Số cách chọn hai hộp từ 77 hộp đựng bút trên là

2121.
1212.
7!7!.
1414.
Câu 4

Trong khai triển (2x+1)5\left( 2x+1 \right)^5 hệ số của số hạng chứa x5x^5

1010.
10001 \, 000.
100100.
3232.
Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình 4x2+9x+2>04x^2+9x+2>0

(2;14)\left( -2;-\dfrac{1}{4} \right).
(14;2)\left( \dfrac{1}{4};2 \right).
(;14)(2;+)\left( -\infty ;\dfrac{1}{4} \right)\cup \left( 2;+\infty \right).
(;2)(14;+)\left( -\infty ;-2 \right) \cup \left(-\dfrac{1}{4};+\infty \right).
Câu 6

Tập nghiệm của phương trình x2+3x2=1+x\sqrt{x^2+3x-2}=\sqrt{1+x}

{3}\left\{ -3 \right\}.
\varnothing .
{1}\left\{ 1 \right\}.
{1;3}\left\{ 1;-3 \right\}.
Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd có phương trình 3x+2y1=03x+2y-1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd?

n=(2;3)\overrightarrow{n}=\left(-2;3 \right).
n=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(3;2 \right).
n=(2;3)\overrightarrow{n}=\left(2;3 \right).
n=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(-3;2 \right).
Câu 8

Trong mặt phẳng Oxy,Oxy, góc giữa hai đường thẳng Δ1:4x+2y1=0\Delta_1: \, 4x+2y-1=0Δ2:x+3y5=0\Delta_2: \, x+3y-5=0 bằng

9090^\circ .
6060^\circ .
4545^\circ .
3030^\circ .
Câu 9

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho A(1;4)A(-1;4), B(5;2)B(5;-2). Phương trình đường tròn đường kính ABAB

(x4)2+(y2)2=29(x-4)^2+(y-2)^2=29.
(x2)2+(y1)2=18(x-2)^2+(y-1)^2=18.
(x2)2+(y1)2=72(x-2)^2+(y-1)^2=72.
(x3)2+(y2)2=20(x-3)^2+(y-2)^2=20.
Câu 10

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?

Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp.
Gieo 3 đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật mặt ngửa.
Bỏ 2 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ trong 1 chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bi.
Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ.
Câu 11

Với xx thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f(x)=x26x+8f\left( x \right)=x^2-6x+8 không dương?

[1;4]\left[ 1;4 \right].
(;2][4;+)\left( -\infty ;2 \right]\cup \left[ 4;+\infty \right).
[2;3]\left[ -2;3 \right].
[2;4]\left[ 2;4 \right].
Câu 12

Một lớp có 4242 học sinh trong đó có 2020 bạn nam. Trong lớp có 44 bạn nam và 33 bạn nữ thuận tay trái. Chọn ngẫu nhiên hai bạn trong lớp, xác suất sao cho chọn được 11 bạn nữ không thuận tay trái và 11 bạn nam thuận tay trái bằng

16287\dfrac{16}{287}.
4287\dfrac{4}{287}.
20287\dfrac{20}{287}.
76861\dfrac{76}{861}
Câu 13

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E)(E)F1(3;0),F2(3;0)F_1\left(-3;0 \right),\,F_2\left(3;0 \right) lần lượt là hai tiêu điểm, tâm sai e=ca=35e=\dfrac ca = \dfrac{3}{5}.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Elip (E)(E) có độ dài trục nhỏ là 2b=42b = 4.
Elip (E)(E) có độ dài trục lớn là 2a=102a = 10.
Elip (E)(E) có tiêu cự bằng 66.
Phương trình chính tắc của (E)(E)x225+y216=1\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{16}=1.
Câu 14

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C)\left(C \right) tâm I(1;2)I\left(1;2 \right) và cắt đường thẳng Δ:3x+4y6=0\Delta: \, 3x+4y-6=0 tại hai điểm A,BA,B sao cho AB=4AB=4.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Khoảng cách từ tâm II đến đường thẳng Δ\Delta bằng 22.
Bán kính đường tròn bằng 5\sqrt{5}.
Phương trình đường tròn (C):x2+y22x4y=0\left(C \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x-4y=0.
Điểm M(3;1)M\left(3;1 \right) nằm trong đường tròn (C)\left(C \right).
Câu 15

Cho hai đường thẳng Δ1:2x+y+15=0\Delta_1: \, 2 x+y+15=0Δ2:x2y3=0\Delta_2: \, x-2 y-3=0.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Δ1,Δ2\Delta_1, \, \Delta_2 cắt nhau tại (274;214)\Big(-\dfrac{27}{4};-\dfrac{21}{4} \Big).
Δ1,Δ2\Delta_1, \, \Delta_2 vuông góc với nhau.
Hai đường thẳng Δ1,Δ2{\Delta_1, \Delta_2} cắt nhau.
Δ1\Delta_1 có vectơ pháp tuyến n1=(2;1),Δ2\overrightarrow{n}_1=(2 ; 1), \, \Delta_2 có vectơ pháp tuyến n2=(1;2)\overrightarrow{n}_2=(1 ;-2).
Câu 16

Một chú kiến đứng tại góc dưới cùng của lưới 4×54 \times 5 ô vuông như hình sau đây. Mỗi bước di chuyển chú kiến là một ô, và chú kiến chỉ có thể đi sang phải hoặc đi lên trên theo đường kẻ.

loading...

Chú kiến có bao nhiêu cách đến vị trí cuốn sách?

Trả lời:

Câu 17

Một vật chuyển động tròn đều chịu tác động của lực hướng tâm, quỹ đạo chuyển động của vật trong mặt phẳng toạ độ Oxy{O x y} là đường tròn có phương trình x2+y2=100{x^{2}+y^{2}=100}. Vật chuyển động đến điểm M(8;6){M(8 ; 6)} thì bị bay ra ngoài. Trong những giây đầu tiên sau khi vật bay ra ngoài, vật chuyển động trên đường thẳng ax+by+c=0ax + by + c = 0 (với aa, bb là các số tự nhiên khác 00; aabb nguyên tố cùng nhau) là tiếp tuyến của đường tròn. Tính cc.

Trả lời:

Câu 18

Một nhà vòm chứa máy bay có mặt cắt hình nửa elip cao 88 m, rộng 2020 m. Tính khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 55 m lên đến nóc nhà vòm. (Làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)

loading...

Trả lời: m.

Câu 19

Chọn ngẫu nhiên hai số trong tập hợp X={1;2;3;...;50}X=\{1 ; 2 ; 3 ; ...; 50\}. Tính xác suất của biến cố BB: "Trong hai số được chọn có một số lớn hơn 2525, số còn lại nhỏ hơn hoặc bằng 2525." (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 20

Trong một dịp quay xổ số, có ba loại giải thưởng: 1 000 000 đồng, 500 000 đồng, 100 000 đồng. Nơi bán có 100100 tờ vé số, trong đó có 11 vé trúng thưởng 1 000 000 đồng, 55 vé trúng thưởng 500 000 đồng, 1010 vé trúng thưởng 100 000 đồng. Một người mua ngẫu nhiên 33 vé. Tính xác suất của biến cố "Người mua đó trúng thưởng ít nhất 300 000 đồng". (Làm tròn kết quả tới chữ số thập phân thứ ba)

Trả lời:

Câu 21

100100 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 100100. Lấy ngẫu nhiên 55 thẻ.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số phần tử của không gian mẫu là C1005.C_{100}^{5}.
Xác suất để 55 thẻ lấy ra đều mang số chẵn là 12\dfrac{1}{2}.
Xác suất để 55 thẻ lấy ra có 22 thẻ mang số chẵn và 33 thẻ mang số lẻ xấp xỉ bằng 0,320,32.
Xác suất để có ít nhất một số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 33 xấp xỉ bằng 0,780,78.
Câu 22

Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh học tìm được quy luật rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n{n} con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng P(n)=36010n{P(n)=360-10 n} (đơn vị khối lượng). Hỏi người nuôi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích để trọng lượng cá sau mỗi vụ thu được là nhiều nhất?

Trả lời: con