Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip có phương trình x225+y29=1\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{9}=1. Điểm nào dưới đây là một tiêu điểm của elip đã cho?

F1(4;0)F_1\left(-4;0 \right).
F1(16;0)F_1\left(16;0 \right).
F1(5;0)F_1\left(5;0 \right).
F1(0;4)F_1\left(0;-4 \right).
Câu 2

Parabol (P):y2=8x\left(P \right): \, y^2=8x có tiêu điểm

F(0;2)F\left(0\,;\,-2 \right)
F(0;2)F\left(0\,;\,2 \right).
F(2;0)F\left(2\,;\,0 \right).
F(2;0)F\left(-2\,;\,0 \right).
Câu 3

Một thùng trong đó có 1919 hộp đựng bút màu đỏ, 1515 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là

1515.
285285.
1919.
3434.
Câu 4

Một thùng giấy trong đó có 77 hộp đựng bút màu khác nhau. Số cách chọn hai hộp từ 77 hộp đựng bút trên là

2121.
1212.
7!7!.
1414.
Câu 5

Tập nghiệm SS của phương trình x2x12=7x\sqrt{{{x}^{2}}-x-12}=7-x

S=S=\varnothing .
S={6113}S=\left\{ \dfrac{61}{13} \right\}.
S={7}S=\left\{ 7 \right\}.
S={6113}S=\left\{ \dfrac{-61}{13} \right\}.
Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd có phương trình {x=2+4ty=3+5t,tR\left\{ \begin{aligned} & x=2+4t \\ & y=-3+5t \\ \end{aligned} \right.,\, t\in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd?

n=(5;4)\overrightarrow{n}=\left(-5;-4 \right).
n=(5;4)\overrightarrow{n}=\left(5;4 \right).
n=(5;4)\overrightarrow{n}=\left(5;-4 \right).
n=(4;5)\overrightarrow{n}=\left(4;5 \right).
Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng đi qua điểm M(1;2)M\left(1;-2 \right) và có một vectơ pháp tuyến n=(1;1)\overrightarrow{n}=\left(1;1 \right) có phương trình là

x+y1=0x+y-1=0.
x2y+1=0x-2y+1=0.
x+y+1=0x+y+1=0.
2x+y=02x+y=0.
Câu 8

Trong mặt phẳng Oxy,Oxy, góc giữa hai đường thẳng Δ1:4x+2y1=0\Delta_1: \, 4x+2y-1=0Δ2:x+3y5=0\Delta_2: \, x+3y-5=0 bằng

9090^\circ .
6060^\circ .
4545^\circ .
3030^\circ .
Câu 9

Đường tròn tâm I(3;7)I(3;-7), bán kính R=3R=3 có phương trình là

(x3)2+(y+7)2=9\left(x-3 \right)^2+\left(y+7 \right)^2=9.
(x3)2+(y+7)2=3\left(x-3 \right)^2+\left(y+7 \right)^2=3.
(x+3)2+(y7)2=9\left(x+3 \right)^2+\left(y-7 \right)^2=9.
(x+3)v+(y+7)2=9\left(x+3 \right)v+\left(y+7 \right)^2=9.
Câu 10

Cho đường tròn (C):(x+3)2+(y2)2=8\left(C \right): \, \left(x+3 \right)^2+\left(y-2 \right)^2=8. Phương trình tiếp tuyến của (C)\left(C \right) tại điểm M(1;4)M\left(-1;4 \right)

x2y9=0x-2y-9=0.
x+y3=0x+y-3=0.
2x2y10=02x-2y-10=0.
x+y+1=0x+y+1=0.
Câu 11

Cho đường hypebol (H)\left(H \right) có tiêu điểm F1(5;0)F_1\left(-\sqrt{5};0 \right) và độ dài trục ảo B1B2=2b=4B_1B_2 =2b= 4. Phương trình chính tắc của (H)(H)

x21+y24=1\dfrac{x^2}{1} +\dfrac{y^2}{4}=1.
x24y23=1\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{3} =1.
x21y24=1\dfrac{x^2}{1} - \dfrac{y^2}{4} =1.
x25y22=1\dfrac{x^2}{5} - \dfrac{y^2}{2} =1.
Câu 12

Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương nhỏ hơn 3535. Xác suất để số được chọn chia hết cho 55

635\dfrac{6}{35}.
317\dfrac{3}{17}.
17\dfrac{1}{7}.
15\dfrac{1}{5}.
Câu 13

Cho hai đường thẳng Δ1:2x+y+15=0\Delta_1: \, 2 x+y+15=0Δ2:x2y3=0\Delta_2: \, x-2 y-3=0.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Δ1,Δ2\Delta_1, \, \Delta_2 cắt nhau tại (274;214)\Big(-\dfrac{27}{4};-\dfrac{21}{4} \Big).
Δ1,Δ2\Delta_1, \, \Delta_2 vuông góc với nhau.
Hai đường thẳng Δ1,Δ2{\Delta_1, \Delta_2} cắt nhau.
Δ1\Delta_1 có vectơ pháp tuyến n1=(2;1),Δ2\overrightarrow{n}_1=(2 ; 1), \, \Delta_2 có vectơ pháp tuyến n2=(1;2)\overrightarrow{n}_2=(1 ;-2).
Câu 14

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C)\left(C \right) tâm I(1;2)I\left(1;2 \right) và cắt đường thẳng Δ:3x+4y6=0\Delta: \, 3x+4y-6=0 tại hai điểm A,BA, \, B sao cho SIAB=4S_{IAB}=4.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Khoảng cách từ tâm II đến đường thẳng Δ\Delta bằng 11.
Bán kính đường tròn (C)\left(C \right) nhỏ hơn 44.
Phương trình đường tròn (C):x2+y22x4y+12=0\left(C \right): \, {{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x-4y+12=0.
Điểm OO nằm trên đường tròn (C)\left(C \right).
Câu 15

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy{O x y}, vị trí của một chất điểm K{K} tại thời điểm tt (với 0t1800 \leq t \leq 180) có toạ độ là (3+2cost;4+2sint)\left(3+2 \cos t^{\circ} ; 4+2 \sin t^{\circ}\right). Biết quỹ đạo chuyển động của chất điểm KK là đường tròn tâm I(a;b)I(a ; b), bán kính RR. Tính a+b+Ra + b +R.

Trả lời:

Câu 16

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hình thoi ABCDABCDAC=2BDAC=2BD và đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình (C):x2+y2=4(C): \, x^2+y^2=4. Phương trình chính tắc của elip (E){(E)} đi qua các đỉnh A,B,C,DA, \, B, \, C, \, D của hình thoi với điểm A{A} nằm trên trục Ox{O x} có dạng x2m+y2n=1\dfrac{x^2}{m}+\dfrac{y^2}{n}=1. Tính m+nm + n.

Trả lời:

Câu 17

Thùng I chứa các quả bóng được đánh số 1;2;3;41; \, 2; \, 3; \, 4. Thùng II chứa các quả bóng được đánh số 1;2;3;41; \, 2 ; \, 3 ; \, 4. Lấy ra ngẫu nhiên một quả bóng ở mỗi thùng. Tính xác suất để quả bóng lấy ra ở thùng I được đánh số lớn hơn quả bóng lấy ra ở thùng II. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần nghìn)

Trả lời:

Câu 18

Để chụp toàn cảnh, ta có thể sử dụng một gương hypebol. Máy ảnh được hướng về phía đỉnh của gương và tâm quang học của máy ảnh được đặt tại một tiêu điểm của gương (xem hình).

loading...

Tìm khoảng cách từ quang tâm của máy ảnh đến đỉnh của gương, biết rằng phương trình cho mặt cắt của gương là x225y216=1{\dfrac{x^2}{25}-\dfrac{y^2}{16}=1}. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 19

Một hộp có 1515 quả cầu trắng, 55 quả cầu đen. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên 33 quả cầu.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Không gian mẫu của phép thử là 11401 \, 140.
Xác suất để chọn được 22 quả cầu trắng là 776\dfrac{7}{76}.
Xác suất để chọn được ít nhất một quả cầu đen là 137228\dfrac{137}{228}.
Xác suất để chọn được 33 quả cầu thuộc hai loại khác nhau là 3576\dfrac{35}{76}.
Câu 20

100100 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 100100. Lấy ngẫu nhiên 55 thẻ.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số phần tử của không gian mẫu là C1005.C_{100}^{5}.
Xác suất để 55 thẻ lấy ra đều mang số chẵn là 12\dfrac{1}{2}.
Xác suất để 55 thẻ lấy ra có 22 thẻ mang số chẵn và 33 thẻ mang số lẻ xấp xỉ bằng 0,320,32.
Xác suất để có ít nhất một số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 33 xấp xỉ bằng 0,780,78.
Câu 21

Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh học tìm được quy luật rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n{n} con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng P(n)=36010n{P(n)=360-10 n} (đơn vị khối lượng). Hỏi người nuôi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích để trọng lượng cá sau mỗi vụ thu được là nhiều nhất?

Trả lời: con

Câu 22

Số dân ở thời điểm hiện tại của một tỉnh là 11 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của tỉnh đó là 5%5\%. Sử dụng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của (a+b)n(a+b)^n để ước tính sau bao nhiêu năm thì số dân của tỉnh đó là 1,21,2 triệu người?

Trả lời: