Luyện tập

Câu 1

Điền vào chỗ trống.

Sắc thái nghĩa của từ ngữ là phần nghĩa cho nghĩa , thể hiện thái độ, cảm xúc, cách của người dùng đối với đối tượng được nói đến.

bổ sung phụ chúđánh giácơ bản ngang bằng

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Việc sử dụng từ Hán Việt mang lại tác dụng gì?

Tạo nên sắc thái trung tính, biểu thị thái độ thân mật.
Tạo nên sắc thái thân mật, biểu thị thái độ suồng sã.
Tạo nên sắc thái mỉa mai, biểu thị thái độ châm biếm.
Tạo nên sắc thái trang trọng, biểu thị thái độ tôn kính.
Câu 3

Nối các từ Hán Việt với các từ thuần Việt tương ứng.

Câu 4

Nối các từ Hán Việt với các từ thuần Việt tương ứng.

Câu 5

Bấm chọn từ được sử dụng chưa đúng sắc thái trong câu văn sau.

Con cái cần phải nghe lời giáo huấn của cha mẹ.

Câu 6

Từ nào sau đây mang sắc thái nghĩa chỉ sự kính trọng, người gửi thường có vai vế thấp hơn người nhận?

Cho.
Tặng.
Biếu.
Bố thí.
Câu 7

Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu "Học sinh có nghĩa vụ học tập."

Nhiệm vụ.
Tinh thần.
Tác phong.
Trách nhiệm.
Câu 8

Từ in đậm nào dưới đây chỉ màu xanh tươi mỡ màng?

- Trời thu xanh ngắt mấy tầng cao.

- Nhớ từ sóng Hạ Long xanh biếc.

- Tháng Tám trời thu xanh thắm.

- Suối dài xanh mướt nương ngô.

Xanh thắm.
Xanh mướt.
Xanh ngắt.
Xanh biếc.
Câu 9

Từ in đậm nào sau đây chỉ ánh sáng mang sắc thái sáng long lanh, lấp lánh?

- Sáng bạch rồi mà vẫn còn ngủ.

- Mặt hồ sáng loáng dưới ánh nắng.

- Căn phòng sáng choang ánh điện.

- Lửa cháy sáng rực một góc trời.

Sáng bạch.
Sáng rực.
Sáng loáng.
Sáng choang.
Câu 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Thế hệ mai sau sẽ được hưởng /…/ của công cuộc đổi mới hôm nay.

thành đạt.
thành quả.
thành tích.
thành công.