Luyện tập

Câu 1

Những số nào dưới đây là số tự nhiên?

1010
43\dfrac{4}{3}
00
62\dfrac{6}{2}
17,5\text{17,5}
Câu 2

Những số nào sau đây không thuộc tập Nℕ^∗?

102\dfrac{10}{2}.
11,511,5.
11.
52\dfrac{5}{2}.
00.
Câu 3

Các khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
2,5N\text{2,5} \notin \N
11N11 \in \N ^*
153N\dfrac{15}{3} \in \N ^*
0N0 \in \N ^*
67N\dfrac{6}{7} \in \N
Câu 4

Cho tia số:

>
0
1

Chọn số thích hợp điền vào vào ô trống.

Câu 5

>
0
1
A
B

Ở tia số trên:

A biểu diễn số ;

B biểu diễn số .

Câu 6

Tập các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 88 có thể được biểu diễn bằng cách nào sau đây?

{xNx8}\left\{x\in\mathbb{N}|x \le 8\right\}
{xNx<8}\left\{x\in\mathbb{N}|x\lt8\right\}
{xNx>8}\left\{x\in\mathbb{N}|x\gt8\right\}
{xNx8}\left\{x\in\mathbb{N}|x \ge 8\right\}
Câu 7

Cho tập hợp AA các số tự nhiên nhỏ hơn 2020 và lớn hơn hoặc bằng 1414.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

A={xN,14x<20}A=\left\{x\in\mathbb{N},14 \le x\lt20\right\}
A={xN,14<x<20}A=\left\{x\in\mathbb{N},14< x< 20\right\}
A={14;15;16;17;18;19;20}A = \{ 14 ; 15 ; 16 ; 17 ; 18 ; 19 ; 20\}
A={14;15;16;17;18;19}A = \{ 14 ; 15 ; 16 ; 17 ; 18 ; 19 \}
Câu 8

Viết tập hợp NN các số tự nhiên lớn hơn 1515không lớn hơn 1818 bằng cách liệt kê các phần tử.

N={15;16;17;18}N=\left\{15;16;17;18\right\}
N={16;17;18}N=\left\{16;17;18\right\}
N={15;16;17}N=\left\{15;16;17\right\}
N={16;17}N=\left\{16;17\right\}
Câu 9

Cho tập hợp A={xNA = \{x \in \mathbb{N} | 46<x<50}46 < x < 50\}

Biểu diễn AA bằng cách liệt kê các phần tử.

A={46;47;48;49;50}A = \{46; 47; 48; 49; 50\}
A={46;47;48;49}A = \{46; 47; 48; 49\}
A={47;48;49}A = \{47; 48; 49\}
A={47;48;49;50}A = \{47; 48; 49; 50\}
Câu 10

Chọn kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống để được các khẳng định đúng.

a) Có

  1. n + 1
  2. n
  3. n - 1
số tự nhiên không vượt quá n, trong đó n N\in \mathbb{N}.

b)

  1. x + 2
  2. x
, x + 1,
  1. x
  2. x + 2
là bộ ba số tự nhiên liên tiếp tăng, trong đó x N\in \mathbb{N}.

c)

  1. y - 1
  2. y + 1
, y,
  1. y - 1
  2. y + 1
là bộ ba số tự nhiên liên tiếp giảm, trong đó y N\in \mathbb{N^*}.

d) Có

  1. n
  2. n - 1
số tự nhiên khác 0 không vượt quá n, trong đó n N\in \mathbb{N}^*.

Câu 11

Khẳng định nào dưới đây không đúng?

0N0\notin \mathbb{N^*}
0N0\inℕ
Tồn tại số aa thuộc N\mathbb{N^*} nhưng không thuộc N\mathbb{N}.
10N10\in \mathbb{N}
Câu 12

Điền số thích hợp vào ô trống:

+) Số liền trước của 6 là .

+) Số liền sau của 91 là .

Câu 13

Cho aNa \in \N. Dãy số nào dưới đây là dãy ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần?

3a;2a;a3a; 2a; a với aNa \in \mathbb{N}^*
a;a+1;a+2a; a+1; a+2 với aNa \in \mathbb{N}
a;2a;3aa; 2a; 3a với aNa \in \mathbb{N}^*
a+1;a;a1a+1; a; a-1 với aNa \in \mathbb{N}^*
Câu 14

Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Mọi số tự nhiên đều có số đứng liền sau nó.
Không có số tự nhiên nào đứng liền trước số 00.
Không có số tự nhiên lớn nhất
Số tự nhiên bé nhất là 11.
Câu 15

Dãy 66 số tự nhiên liên tiếp, viết theo thứ tự tăng dần bắt đầu từ 1010 là:

11;12;13;14;15;1611;12;13;14;15;16
11;12;13;14;1511;12;13;14;15
10;11;12;13;1410;11;12;13;14
10;11;12;13;14;1510;11;12;13;14;15
Câu 16

Dãy 55 số tự nhiên liên tiếp, viết theo thứ tự giảm dần bắt đầu từ 1818 là:

17;16;15;1417;16;15;14
18;17;16;15;1418;17;16;15;14
19;18;17;16;1519;18;17;16;15
18;17;16;1518;17;16;15
Câu 17

Ba số tự nhiên liên tiếp có tổng là 18.

Số ở giữa trong ba số đó là: