Luyện tập

Câu 1

Viết gọn tích sau về dạng lũy thừa: 10.2.5.10010.2.5.100.

10210^2
10410^4
10310^3
102.10310^2 . 10^3
Câu 2

Tính 34+433^{4}+4^{3}.

147147
145145
144144
146146

Câu 3

Tính: 34 + 43 = .

Câu 4

Câu nào dưới đây sai?

A
75=7.7.7.7.77^5=7.7.7.7.7
B
8=248=2^4
C
Lũy thừa 5n,n15^n,n\ge1 luôn có tận cùng bằng 55.
D
Các số chính phương chỉ có thể có chữ số tận cùng bằng 0;1;4;5;6;90; 1; 4; 5; 6; 9
Câu 5

Tìm số tự nhiên nn biết 3n=813^n = 81.

n=3n = 3
n=4n = 4
n=6n = 6
n=5n = 5
Câu 6

So sánh: 27627^6910.9^{10}.

27627^6 = 9109^{10}
27627^6 > 9109^{10}
Không so sánh được.
27627^6 < 9109^{10}
Câu 7

Biểu diễn phép nhân 11.1111.11 dưới dạng lũy thừa cơ số 1111.

11311^{3}
2122^{12}
11211^{2}
2112^{11}
Câu 8

Rút gọn biểu thức 44.434^4 . 4^3 ta được kết quả là

474^{7}
444^{4}
434^{3}
4124^{12}
Câu 9

Rút gọn biểu thức 44.434^4 . 4^3 ta được kết quả là

474^{7}
444^{4}
434^{3}
4124^{12}
Câu 10

Tìm số tự nhiên xx biết rằng: 2x.6=96.2^x.6=96.

x=2x = 2.
x=6x = 6.
x=4x = 4.
x=3x = 3.
Câu 11

Tìm số xx biết: x6:x3=27.x^{6}:x^{3}=27.

x=3x = 3
x=5x = 5
x=6x = 6
x=2x = 2
Câu 12

Tìm số tự nhiên xx thỏa mãn: (3.x+1)2=49\left(3.x+1\right)^{2}=49

Trả lời: x=x= .

Câu 13

Tìm số tự nhiên xx biết: (2x+1)3=125.\left(2x+1\right)^3=125.

x=4x = 4
x=3x = 3
x=2x=2
x=5x = 5