Số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai (Phần 1)

Câu 1

Những số nào sau đây có căn bậc hai?

34.\dfrac{3}{4}.
18.-18.
0,4.0,4.
π.\pi.
3,8.-3,8.
12.12.
Câu 2

Đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
64=8\sqrt{-\text{64}}=-8
Số 64\text{64} có hai căn bậc hai là 888-8.
64=8\sqrt{\text{64}}=-8
64=8\sqrt{\text{64}}=8
Câu 3

Căn bậc hai của 3636

6-666.
6-6.
6-\sqrt{6}6\sqrt{6}.
66.
Câu 4

Điền số thích hợp vào ô trống:

+) 162=\sqrt{16^2}= ;

+) (18)2=\sqrt{\left(-18\right)^2}= .

Câu 5

Điền số thích hợp vào ô trống:

0,64=\sqrt{0,64}=

Câu 6

Chọn số thích hợp điền vào ô trống

49=\sqrt{\dfrac{4}{9}}= .

1681\dfrac{16}{81} 23\dfrac{2}{3}1681-\dfrac{16}{81} 23-\dfrac{2}{3}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Phát biểu nào sau đây là đúng?

25=5\sqrt{-25}=-5
25=5\sqrt{25}=-5
25=±5\sqrt{25}=\pm5
(5)2=5\sqrt{\left(-5\right)^2}=5

Câu 8

Số nào có căn bậc hai là 0,7-0,7?

Đáp số: .

Câu 9

Những số nào sau đây bằng 37\dfrac{3}{7}?

32+39272+912.\dfrac{\sqrt{3^2}+\sqrt{39^2}}{\sqrt{7^2}+\sqrt{91^2}}.
3239272912.\dfrac{\sqrt{3^2}-\sqrt{39^2}}{\sqrt{7^2}-\sqrt{91^2}}.
3272.\sqrt{\dfrac{3^2}{7^2}}.
3991.\dfrac{39}{91}.