Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Câu 1

Cho tam giác vuông ABC với góc nhọn C có số đo bằng α.

α A B C

Ghép các ô thích hợp:

sin α =
ABAC\dfrac{AB}{AC}
cos α =
ABBC\dfrac{AB}{BC}
tan α =
ACAB\dfrac{AC}{AB}
cot α =
ACBC\dfrac{AC}{BC}
Câu 2

A B C α ß

Cạnh kề của góc ß là

AB.
AC.
Câu 3

A B C α

Cho tam giác vuông ABCABC với góc nhọn αα như hình vẽ.

So sánh:

sinα\sin \alpha

  1. <
  2. =
  3. >
11.

cosα\cos \alpha

  1. =
  2. <
  3. >
11.

Câu 4

Cho tam giác vuông ABCABC với góc nhọn α>45oα > 45^o như hình vẽ.

So sánh:

tanα\tan \alpha

  1. >
  2. =
  3. <
11.

cotα\cot \alpha

  1. >
  2. <
  3. =
11.

Câu 5

O A B x y 5 6

Dựng góc aa sao cho tana=65\tan a = \dfrac{6}{5}.

Góc aa là:

OAB^\widehat{OAB}.
OBA^\widehat{OBA}.
Câu 6

O A B x y 2 3

Dựng góc aa sao cho cota=23\cot a = \dfrac{2}{3}.

Góc aa

OAB^\widehat{OAB}.
OBA^\widehat{OBA}.
Câu 7

O A B x y α ß 6 4

Dựng góc aa sao cho cosa=23\cos a = \dfrac{2}{3}.

Góc aa

α.
ß.
Câu 8

O A B x y α ß 5 4

Dựng góc tt sao cho sint=45\sin t = \dfrac{4}{5}.

Góc tt là:

α
ß
Câu 9

Điền số thích hợp vào ô trống:

sin52o = coso.

cos72o = sino.

tan69o = coto.

cot70o = tano.

Câu 10

Điền số thích hợp vào ô trống:

sin62ocos28o=\dfrac{\sin62^o}{\cos28^o}=

tan58ocot32o=\tan58^o-\cot32^o=

Câu 11

A B C H 1 2

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

Kéo thả các tỉ số bằng sinB\sin\text{B} hoặc bằng sinC\sin\text{C} vào đúng nhóm:

  • ACBC\dfrac{AC}{BC}
  • ABBC\dfrac{AB}{BC}
  • BHAB\dfrac{BH}{AB}
  • AHAB\dfrac{AH}{AB}
  • CHAC\dfrac{CH}{AC}
  • AHAC\dfrac{AH}{AC}

sinB

    sinC

      Câu 12

      A B C H 1 2

      Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 13; BH = 5.

      AH = .

      sinB = .

      sinC = .

      1213\dfrac{12}{13} 813\dfrac{8}{13} 88513\dfrac{5}{13}512\dfrac{5}{12}1212

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 13

      A B C H 1 2

      Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 2; CH = 5.

      AH =

      AB =

      AC =

      sinB =

      sinC =

      14\sqrt{14}10\sqrt{10}414\dfrac{\sqrt{4}}{\sqrt{14}}35\sqrt{35}1014\dfrac{\sqrt{10}}{\sqrt{14}}

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 14

      Điền số thích hợp vào ô trống.

      Với góc nhọn α tùy ý, ta có:

      tanα.cotα=\tan{\alpha}.\cot{\alpha}=.

      sin2α+cos2α=\sin^2{\alpha}+\cos^2{\alpha}=.

      01 1 0

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 15

      Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết cosB = 45\dfrac{4}{5}.

      Tính:

      sinB = ; tanB = ; cotB = ; sinC = .

      35\dfrac{3}{5}45\dfrac{4}{5}34\dfrac{3}{4}43\dfrac{4}{3}

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 16
      E F B 5

      Cho tam giác EFB như hình vẽ.

      Điền các số thích hợp vào ô trống:

      BF=\text{BF}= ;

      cot B=\text{cot B}= ;

      sin F=\text{sin F}= .

      22\dfrac{\sqrt{2}}{2} 2\sqrt{2} 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}5\text{5}11 5\sqrt{\text{5}}10\sqrt{\text{10}}

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 17

      DCGE

      Cho hình thang vuông GDCE với các đáy là GE, DC có G^=D^=90o,GCE^=90o\widehat{\text{G}}=\widehat{\text{D}}=90^o,\widehat{\text{GCE}}=90^o, DC = 3, GE = 12. Tính các góc GEC^\widehat{\text{GEC}}, DCE^\widehat{\text{DCE}}.

      GEC^=\widehat{\text{GEC}}= o.

      DCE^=\widehat{\text{DCE}}= o.

      Câu 18

      OADCB

      Cho hình thoi ABCD, biết rằng AC = 103\text{AC = 10}\sqrt{3}BD = 10\text{BD = 10}. Tính C^\widehat{\text{C}}D^\widehat{\text{D}}

      C^=\widehat{\text{C}}= .

      D^=\widehat{\text{D}}= .

      60o60^o120o120^o30o30^o150o150^o

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 19

      Hình chữ nhật BCDABCDADC=5DC = 5, BC=BC = 53.\text{5}\sqrt{3}.

      Gọi OO là giao điểm của BDBDCACA.

      ADB^=\widehat{ADB}= o;

      BOC^=\widehat{BOC}= o;

      DOC^=\widehat{DOC}= o;

      ABD^=\widehat{ABD}= o.

      A D C B O 553