Luyện tập

Câu 1

Nối từ với nghĩa phù hợp:

Câu 2

Điền từ thích hợp để có các từ theo nghĩa chuyển:

a. Quả na mở

b. Lòng ta vẫn vững như kiềng ba

c. Nước suối nguồn rất trong

đầumắtchân

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Từ "răng" nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

răng lược.
sún răng.
răng cưa.
răng cào.
Câu 4

Từ "tai" nào sau đây được dùng với nghĩa chuyển?

tai họa.
ngoáy tai.
đôi tai.
mũ tai bèo.
Câu 5

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Từ "mắt" trong câu "Đôi mắt của bé mở to" mang nghĩa

  1. chuyển
  2. gốc

Từ "mắt" trong câu "Quả na mở mắt" mang nghĩa

  1. gốc
  2. chuyển

Từ "chân" trong câu "Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân" mang nghĩa

  1. gốc
  2. chuyển

Từ "chân" trong câu " Bé đau chân" mang nghĩa

  1. chuyển
  2. gốc

Câu 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Từ nhiều nghĩa là từ có một ... ... và một hay một số ... ... .

Nghĩa gốc, nghĩa chuyển.
Nghĩa chuyển, nghĩa gốc.
Câu 7

Từ "lưng" nào được dùng với nghĩa chuyển?

đau gãy lưng.
lưng núi.
nắng cháy lưng.
Câu 8

Từ "mũi" nào được dùng với nghĩa chuyển?

mũi cao.
mũi lõ.
mũi thuyền.
Câu 9

Từ "hoa" nào được dùng với nghĩa gốc?

(Chọn 02 đáp án)

hoa mắt.
bông hoa.
hoa tay.
hoa hồng.
Câu 10

Nối để được đáp án đúng:

Câu 11

Nối các ý sao cho thích hợp:

Câu 12

Nối:

Từ "đầu" trong câu "Khi viết, em đừng ngoẹo đầu"
mang nghĩa chuyển
Từ "đầu" trong câu "Nước suối đầu nguồn rất trong"
mang nghĩa gốc
Câu 13

Dòng nào sau đây là các từ mang nghĩa chuyển của từ "tay"?

tay nải, tay lái, tay chân, hoa tay.
hoa tay, tay lái.
tay nải, tay lái.
tay trống cự phách, cổ tay.