Luyện tập

Câu 1

Điền s hay x vào ô trống:

ách

ổ mũi

cửa

Câu 2

Điền t hay c vào chỗ trống:

ngá

chú bá

bỏ

cái bá

học

Câu 3

Điền s hoặc x vào chỗ trống:

u u

đồng u

u thế

u hướng

u hào

Câu 4

Điền t hoặc c vào ô trống:

đôi mắ

thắ mắ

mắ áo

kính mắ

nướ mắ

mắ bệnh

Câu 5

Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

  • sơ qua
  • xơ xác
  • sơ sinh
  • sơ lược
  • xơ mít
  • xơ mướp
  • sơ sài

Các từ chứa tiếng "sơ"

    Các từ chứa tiếng "xơ"

      Câu 6

      Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

      • xa xứ
      • bát sứ
      • thiên sứ
      • sứ giả
      • biệt xứ
      • xứ sở

      Các từ có chứa tiếng "sứ"

        Các từ có chứa tiếng "xứ"

          Câu 7

          Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

          • tôn tốt
          • dôn dốt
          • sàn sạt
          • man mát
          • mồn một
          • chan chát
          • sồn sột
          • ngan ngát

          Các từ láy có khuôn vần "an - at"

            Các từ láy có khuôn vần "ôn - ôt"

              Câu 8

              Cho các từ sau: sóc, sói, sẻ, sáo, sít, sên, sam, sò, sứa, sán

              Nét nghĩa chung của các từ trên là gì?

              chỉ các loại cây.
              chỉ các loài vật.
              chỉ các loại quả.
              Câu 9

              Nét nghĩa chung của các từ sau là gì?

              sả, si, sung, sen, sim, sâm, sắn, sấu, sậy, sồi

              Chỉ các loài vật.
              Chỉ các loại quả.
              Chỉ các loại cây.