Luyện tập

Câu 1

Từ nào sau đây viết đúng quy tắc chính tả?

Tas-ken.
Ta-s-ken.
Tasken.
Ta-sken.
Câu 2

Điền vào bảng sau

  • phụ nữ
  • lịch lãm
  • trộn lẫn
  • chảy dọc
  • óng ả
  • vuông nhỏ
  • ve vẩy
  • chạy chữa

Các từ có tiếng chứa thanh ngã

    Các từ có tiếng chứa thanh hỏi

      Câu 3

      Điền tr/ch thích hợp vào chỗ trống

      tan ường

      o vay

      ỉnh sửa

      ắc

      trống ải

      Câu 4

      Điền s/x thích hợp vào chỗ trống

      lên uống

      ơ mi

      ạch

      oa tay

      viêm oang

      Câu 5

      Gạch chân dưới những từ ghép trong dãy từ sau đây:

      học, tiểu học, mĩ, mĩ lệ, ao, ao hồ, ve vẩy, áo. 

      Câu 6

      Nối các tiếng sau để được từ có nghĩa

      trộn
      ống
      óng
      mivảitaylẫn

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 7

      Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

      tươi tốt.
      xúng xính.
      cây cối.
      tốt tươi.
      Câu 8

      Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với từ "bảo vệ"?

      hủy diệt.
      tàn phá.
      giữ gìn.
      phá hoại.
      Câu 9

      Gạch chân dưới những từ là từ đơn trong dãy từ sau:

      quả, bảo vệ, hoa, giữ gìn, xanh, xanh tươi, đẹp, thương, dễ thương. 

      Câu 10

      Trong các từ sau, từ nào là động từ?

      giáo dục.
      giáo viên.
      giáo sinh.
      giáo đoàn.