Luyện tập

Câu 1

Cho câu văn "Thần dạy dân cách trồng trọt, chăn nuôi và cách ăn ở."

Trong câu văn trên có bao nhiêu tiếng?

11.
13.
12.
10.
Câu 2

Cho câu văn "Thần dạy dân cách trồng trọt, chăn nuôi và cách ăn ở."

Trong câu văn trên có mấy từ?

10.
8.
7.
9.
Câu 3

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

- dùng để tạo từ.

- Từ dùng để tạo .

- Khi có thể dùng để , tiếng ấy trở thành .

Tiếngtạo câutừcâumột tiếng

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4

Dòng nào sau đây đúng?

Từ là đơn vị ngôn ngữ lớn nhất dùng để tạo câu.
Tiếng là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để tạo câu.
Tiếng là đơn vị ngôn ngữ lớn nhất dùng để tạo câu.
Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để tạo câu.
Câu 5

Gạch chân dưới những từ đơn trong câu văn sau đây:

Từ đấy, nước ta chăm nghề trồng trọt, chăn nuôi   tục ngày Tết làm bánh chưng, bánh giầy. 

Câu 6

Gạch chân dưới những từ phức trong câu văn sau đây:

Từ đấy, nước ta chăm nghề trồng trọt, chăn nuôi   tục ngày Tết làm bánh chưng, bánh giầy. 

Câu 7

Gạch chân dưới những từ láy trong câu văn sau đây:

Từ đấy, nước ta chăm nghề trồng trọt, chăn nuôi   tục ngày Tết làm bánh chưng, bánh giầy. 

Câu 8

Đâu là điểm giống nhau về cấu tạo của từ láy và từ ghép?

Đều gồm nhỏ hơn hai tiếng.
Đều gồm hai tiếng trở lên (đều là từ phức).
Đều lớn hơn một tiếng.
Đều gồm hai tiếng.
Câu 9

Nối cho đúng:

Câu 10

Các từ nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu cấu tạo nào?

Từ đơn.
Từ láy.
Tiếng.
Từ ghép.
Câu 11

Cho câu văn: "Người Việt Nam ta - con cháu vua Hùng - khi nhắc đến nguồn gốc của mình, thường xưng là con Rồng cháu Tiên." (Con Rồng cháu Tiên)

Gạch chân dưới những từ đồng nghĩa với từ nguồn gốc trong câu văn trên:

cội nguồn, truyền thống, gốc gác, Việt Nam, tổ tiên, con cháu, nòi giống, gốc rễ. 

Câu 12

Gạch chân dưới những từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc theo kiểu: anh chị, con cháu, ông bà...

thầy cô, cậu mợ, cô dì, chú bác, trường lớp, anh em, cha con, sách bút, vợ chồng. 

Câu 13

Có hai cách sắp xếp các tiếng trong từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc:

- Theo giới tính (nam, nữ)

- Theo bậc (bậc trên, bậc dưới)

Chọn ví dụ đúng cho mỗi quy tắc trên?

Theo giới tính: bà ông, mợ cậu, thím chú.
Theo bậc: cha anh, bác cháu, chị em, dì cháu, bà cháu, mẹ con.
Theo bậc: anh cha, cháu bác, em chị, cháu dì, cháu bà.
Theo giới tính: ông bà, cha mẹ, cậu mợ, chú thím.
Câu 14

Gạch chân dưới những từ ghép cấu tạo theo công thức "bánh + x" nêu cách chế biến bánh:

bánh rán, bánh nếp, bánh dẻo, bánh nướng, bánh gối, bánh tôm, bánh tráng, bánh tẻ, bánh nhúng, bánh gai, bánh xốp, bánh hấp, bánh khoai, bánh khúc. 

Câu 15

Gạch chân dưới những từ ghép cấu tạo theo công thức "bánh + x" nêu hình dáng của bánh:

bánh rán, bánh nếp, bánh dẻo, bánh nướng, bánh gối, bánh tôm, bánh tráng, bánh tai, bánh nhúng, bánh gai, bánh xốp, bánh sừng bò, bánh khoai, bánh khúc. 

Câu 16

Gạch chân dưới những từ ghép cấu tạo theo công thức "bánh + x" nêu tính chất của bánh:

bánh rán, bánh nếp, bánh dẻo, bánh nướng, bánh gối, bánh tôm, bánh phồng, bánh tai, bánh nhúng, bánh gai, bánh xốp, bánh sừng bò, bánh khoai, bánh khúc. 

Câu 17

Gạch chân dưới những từ ghép cấu tạo theo công thức "bánh + x" nêu tên chất liệu của bánh:

bánh rán, bánh nếp, bánh dẻo, bánh nướng, bánh gối, bánh tôm, bánh tráng, bánh tẻ, bánh nhúng, bánh gai, bánh xốp, bánh hấp, bánh khoai, bánh khúc. 

Câu 18

Điền vào bảng sau tên các loại bánh thích hợp:

  • bánh cuốn thừng
  • bánh tai voi
  • bánh phồng
  • bánh xốp
  • bánh dẻo
  • bánh gối

Tên các loại bánh nêu tính chất của bánh

    Tên các loại bánh nêu hình dáng của bánh

      Câu 19

      Từ được in đậm trong câu văn sau miêu tả cái gì?

      "Nghĩ tủi thân, công chúa ngồi khóc thút thít". (Nàng Út làm bánh ót)

      Miêu tả tiếng cười của con người.
      Miêu tả tiếng khóc của con người.
      Miêu tả hình dáng con người.
      Miêu tả hành động của con người.
      Câu 20

      Gạch chân dưới những từ láy có tác dụng miêu tả tiếng khóc của con người trong các từ sau:

      nức nở, sùi sụt, rưng rức, long lanh, tức tưởi, nỉ non, ti tỉ, lau chau, lanh chanh. 

      Câu 21

      Hoàn thành bảng sau:

      • thỏ thẻ
      • nhè nhẹ
      • oang oang
      • trong trẻo
      • nghênh ngang
      • ngông nghênh
      • khúc khích
      • hô hố
      • ha hả
      • lom khom
      • lả lướt
      • lừ đừ
      • khàn khàn
      • ồm ồm
      • khanh khách
      • sằng sặc

      Từ láy tả tiếng cười

        Từ láy tả tiếng nói

          Từ láy tả dáng điệu