Luyện tập

Câu 1

Điền tr/ch thích hợp vào chỗ trống:

a xét

ắc ắn

ầm tĩnh

ại giam

ặt

Câu 2

Nối cho đúng:

trại
lựa
trơ
trụi
chắt
chiu
chọn
giam
Câu 3

Gạch chân dưới những từ viết đúng chính tả trong dòng sau:

chắc chắn, trơ chụi, sản suất, xa cách, xó xỉnh, dầm dập. 

Câu 4

Điền s hay x thích hợp vào chỗ trống:

áng tạo

ản uất

ang trọng

ôi nổi

ô đẩy

ì ào

Câu 5

Nối cho đúng:

sỏi
đá
xanh
sướng
xương
xẩu
sung
ngắt
Câu 6

Điền l/n thích hợp vào chỗ trống:

a hét

o iệu

an giải

óng bức

uận điểm

Câu 7

Điền tr/ch thích hợp vào chỗ trống:

uyển dịch

ách nhiệm

ọn lựa

ật tự

ắt lọc

Câu 8

Gạch chân dưới những từ viết đúng quy tắc chính tả trong dãy từ sau:

giỗ chạp, dương buồm, nóng bức, trơ trụi, trọn lựa, sung sướng, dông dài. 

Câu 9

Điền vần at hoặc ac vào chỗ trống:

(thêm dấu ở những trường hợp tương ứng)

ran r

lệch l

xệch x

khang kh

Câu 10

Điền ươt hoặc ươc thích hợp vào chỗ trống:

(thêm dấu vào những trường hợp thích hợp)

d liệu

xanh m

đ thua

cá c

lướt th

Câu 11

Nối các tiếng để được từ đúng:

thường
lươn
vương
dân
học
dương
hướng
quốc
con
đường
Câu 12

Điền l/n thích hợp vào chỗ trống:

ô lệ

ảy sinh

lẫn ộn

ương tựa

a hét

Câu 13

Điền vần ang/an thích hợp vào chỗ trống:

kh khác

thênh th

r rát

m mát

Câu 14

Nối các tiếng để được từ có nghĩa:

Câu 15

Điền v/d thích hợp vào chỗ trống:

ạm vỡ

anh vách

chu u

vênh áo

ụng về

cơn ông

Câu 16

Điền tr/ch thích hợp vào chỗ trống:

ái cây

ờ đợi

uyển chỗ

ải qua

ơ trụi

nói uyện

chương ình

ẻ tre

Câu 17

Điền s/x thích hợp vào chỗ trống:

ấp ngửa

sản uất

ơ sài

bổ ung

ung kích

ua đuổi

cái ẻng

uất hiện

chim áo

âu bọ

Câu 18

Điền r/gi/d thích hợp vào chỗ trống:

ũ rượi

rắc ối

ảm giá

giáo ục

rung inh

Câu 19

Điền r/gi/d thích hợp vào chỗ trống:

rùng ợn

ang sơn

rau iếp

ao kéo

ao kèo

áo mác

Câu 20

Điền l/n thích hợp vào chỗ trống:

ạc hậu

nói iều

gian an

ết na

ương thiện

Câu 21

Điền l/n thích hợp vào chỗ trống:

ruộng ương

ỗ chỗ

lén út

bếp úc

ỡ làng

Câu 22

Điền vây hoặc dây hay giây thích hợp vào chỗ trống:

sợi

điện

cánh

dưa

phút

bao

Câu 23

Điền viết hoặc diết hay giết thích hợp vào chỗ trống:

giặc

da

văn

chữ

chết

Câu 24

Điền vẻ hoặc dẻ hay giẻ thích hợp vào chỗ trống:

hạt

da

vang

văn

lau

mảnh

đẹp

rách

Câu 25

Điền s hay x vào chỗ trống:

Bầu trời ám xịt như sà xuống át mặt đất. ấm rền vang, chớp lóe áng rạch é cả không gian.

Câu 26

Phát hiện và sửa lỗi sau trong câu văn sau:

Cây sung già trước cửa sổ trút lá theo trận lốc, trở lại những cành sơ sác, khẳng khiu.

(Bạn còn 2 lựa chọn)
Câu 27

Phát hiện và sửa lỗi sai trong câu văn sau:

Đột nhiên, trận mưa dông sầm sập đổ, gõ lên mái tôn loảng soảng.

(Bạn còn 2 lựa chọn)
Câu 28

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

thắt lưng bụng

miệng nói ra

cùng một

con bạch

buộtgiuộctuộcbuộc

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 29

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

thẳng đuồn

quả dưa

trắng

con chẫu

chuộcmuốtđuộtchuột

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 30

Nối các tiếng sau đây với nhau để được từ đúng:

Câu 31

Nối các tiếng sau đây với nhau để được từ đúng:

hưởng
giỗ
tưởng
nghĩ
ngày
mãng
lỗ
lỗ
cổ
tượng
ngẫm
thụ
Câu 32

Phát hiện và chữa lỗi chính tả có trong câu văn sau:

Tía đã nhiều lần căng dặng rằng không được kiêu căng.

(Bạn còn 2 lựa chọn)
Câu 33

Câu văn nào sau đây viết đúng chính tả?

Một cây che chắng ngan đường chẳn cho ai vô dừng chặc cây, đốn gỗ.
Một cây tre chắn ngang đường chẳng cho ai vô rừng chặc cây, đốn gỗ.
Một cây tre chắn ngang đường chẳng cho ai vô rừng chặt cây, đốn gỗ.
Một cây tre chắng ngang đường chẳng cho ai vô rừng chặc cây, đốn gỗ.
Câu 34

Câu văn nào sau đây viết đúng chính tả?

Có đau thì cắn răng mà chịu nghen.
Có đau thì cắn dăng mà chịu nghen.
Có đau thì cắng dăng mà chịu nghen.
Có đau thì cắng răng mà chịu nghen.
Câu 35

Nối cho đúng:

của
cải
sợ
hãi
lỗi
lầm
dễ
mĩm
mũm
chịu
Câu 36

Dòng nào sau đây có từ viết sai chính tả?

Tủm tỉm, mủm mỉm, chủm chỉm.
Kể chuyện, viết truyện, câu chuyện.
Sung sướng, sần sùi, xù xì.
Hạt dẻ, giẻ lau, rẻ rúng.
Câu 37

Dòng nào dưới đây viết sai chính tả?

Buộc miệng nói ra.
Thắt lưng buộc bụng.
Thẳng đuồn đuột.
Con chẫu chuộc.
Câu 38

Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

Phân phát.
Man mác.
Lệch lạt.
Nhếch nhác.
Câu 39

Nối để hoàn thành từ:

sáo
cách
xỉnh
sấp
sậu
xa
ngửa