Trắc nghiệm

Câu 1
Những bản đồ có tỉ lệ trên 1: 200.000 là bản đồ tỉ lệ
nhỏ.
Những bản đồ có tỉ lệ từ 1: 200.000 đến 1:1.000.000 là bản đồ tỉ lệ
lớn.
Những bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn 1:1.000.000 là những bản đồ tỉ lệ
trung bình.
Câu 2

Khoảng cách 1 cm trên bản đồ có tỉ lệ 1: 2 000 000 bằng

  1. 0,2
  2. 2
  3. 20
km trên thực địa.

Câu 3

Tỉ lệ 1: 100 000 có nghĩa là 1 cm trên bản đồ bằng cm hay km trên thực địa.

Câu 4

Tỉ lệ số trên bản đồ là một

số thập phân hữu hạn không tuần hoàn.
số thập phân hữu hạn tuần hoàn.
phân số luôn lớn hơn 1.
phân số luôn có tử số là 1.
Câu 5

Trên bản đồ khu vực thành phố có tỉ lệ 1 : 7000, từ nhà bạn Huy đến trường học đo được là 25cm. Vậy trên thực tế, đoạn đường từ nhà Huy đến trường học là bao nhiêu?

175 m.
175000 m.
1750 m.
17500 m.
Câu 6

Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng

thấp.
vừa.
nhỏ.
cao.
Câu 7

Khoảng cách 3 cm trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000 bằng bao nhiêu trên thực địa?

1500 km.
15000 km.
150 km.
15 km.
Câu 8

Tỉ lệ bản đồ 1 : 6 000 000 có nghĩa là 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu km trên thực địa?

6.
60.
6000.
600.
Câu 9

Khoảng cách 1 cm trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 7 500 000 tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?

75 km.
75000 km.
7500 km.
750 km.
Câu 10

Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng

nhỏ.
rất nhỏ.
trung bình.
lớn.
Câu 11

Tỉ lệ bản đồ ghi rõ

khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít so với quả địa cầu.
độ chính xác của bản đồ so với trên thực địa.
mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.
độ lớn của bản đồ so với ngoài thực địa.
Câu 12

Cho bản đồ có tỉ lệ 1:1 000 000. Khoảng cách trên bản đồ là 3cm, khoảng cách thực tế là bao nhiêu?

30 km.
1300 km.
3000000 km.
3000 km.
Câu 13
Tỉ lệ bản đồ1 : 10 0001 : 5 0001 : 20 000
Độ dài thật5 km25 m2 km
Độ dài trên bản đồcmmmdm

5150

(Kéo thả hoặc click vào để điền)