Luyện tập

Câu 1

Gạch chân dưới từ láy có trong các câu sau:

1. Em cắn chặt môi im lặng, mắt lại đăm đăm nhìn khắp sân trường, từ cột cờ đến tấm bảng tin  những vạch than vẽ ô ăn quan trên hè gạch. 

2. Tôi mếu máo trả lời  đứng như chôn chân xuống đất, nhìn theo cái bóng bé nhỏ liêu xiêu của em tôi trèo lên xe. 

Câu 2

1. Em gắn chặt môi im lặng, mắt lại đăm đăm nhìn khắp sân trường, từ cột cờ đến tấm bảng tin và những vạch than vẽ ô ăn quan trên hè gạch.

2. Tôi mếu máo trả lời và đứng như chôn chân xuống đất, nhìn theo cái bóng bé nhỏ liêu xiêu của em tôi trèo lên xe.

Xác định các loại từ láy có trong hai câu trên bằng cách ghép:

Láy hoàn toàn
liêu xiêu
Láy phụ âm đầu
mếu máo
Láy phần vần
đăm đăm
Câu 3

Chọn từ láy thích hợp điền vào chỗ trống:

1. Vừa nghe thấy thế, em tôi bất giác run lên

  1. bật bật
  2. bần bật
, kinh hoàng đưa cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi.

2. Cặp mắt đen của em lúc này buồn

  1. thẳm thẳm
  2. thăm thẳm
, hai bờ mi đã sưng mọng lên vì khóc nhiều.

Câu 4

Từ láy là gì?

Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu.
Từ có các tiếng giống nhau về âm đầu.
Từ có sự hòa phối âm thanh dựa trên một tiếng có nghĩa.
Từ có nhiều tiếng có nghĩa.
Câu 5

Nghĩa của từ láy được tạo ra theo phương thức nào?

Hòa phối âm thanh giữa các tiếng được dùng làm đơn vị cấu tạo từ.
Ghép một tiếng chính và một tiếng phụ.
Hòa phối âm thanh giữa các tiếng giống nhau về phụ âm đầu.
Ghép hai tiếng có quan hệ bình đẳng với nhau về nghĩa.
Câu 6

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

dễ dàng.
xinh xắn.
gần gũi.
đông đủ.
Câu 7

Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ?

Ấm áp.
Mong manh.
Thăm thẳm.
Mạnh mẽ.
Câu 8

Các từ láy: xinh xắn, giỏi giang, khẳng khiu, hớn hở có đặc điểm gì giống nhau?

Các tiếng lặp lại phần vần.
Các tiếng lặp lại nhau hoàn toàn.
Các tiếng lặp lại phụ âm đầu.
Các tiếng lặp lại nhau hoàn toàn, tiếng trước biến đổi thanh điệu và âm cuối.
Câu 9

Từ nào dưới đây là từ láy?

Đi đứng.
Bưởi bòng.
Đông đúc.
Tươi cười.
Câu 10

Các từ láy ha hả, oa oa, tích tắc, gâu gâu được tạo thành do sự mô phỏng về âm thanh.

Ghép các dòng sau sao cho hợp lí:

Ha hả
mô phỏng âm thanh tiếng đồng hồ
Oa oa
mô phỏng âm thanh tiếng chó sủa
Tích tắc
mô phỏng âm thanh tiếng cười
Gâu gâu
mô phỏng âm thanh tiếng khóc (của trẻ em)
Câu 11

Các từ láy lí nhí, ti hí, li ti có điểm gì chung về âm thanh và về nghĩa?

Câu 12

Các từ láy nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh có điểm gì chung về âm thanh và về nghĩa?

Câu 13

Từ mềm mại, đo đỏ có nghĩa như thế nào so với tiếng mềm, đỏ?

Sắc thái của từ mềm mại, đo đỏ

  1. giảm nhẹ
  2. nặng nề
hơn nhưng lại có tính
  1. biểu cảm
  2. tự sự
  3. miêu tả
hơn so với tiếng gốc là mềm, đỏ.

Câu 14

Ghép các tiếng hòa phối âm thanh với tiếng đã cho để tạo thành từ láy:

dễ
rẻ rúng
nhỏ
xa xa, xa xôi
khó
nho nhỏ, nhỏ nhắn
rẻ
khó khăn
xa
dễ dàng
Câu 15

Ghép các tiếng hòa phối âm thanh với tiếng đã cho để tạo thành từ láy:

ngoan
khỏe khoắn
gầy
thật thà
đẹp
gầy guộc
khỏe
ngoan ngoãn
thật
đẹp đẽ
Câu 16

Sắp xếp các từ sau vào bảng phân loại cho hợp lí:

  • ngời ngời
  • thăm thẳm
  • khó khăn
  • lấp lánh
  • bồn chồn
  • hiu hiu
  • loang loáng
  • vi vu
  • nhỏ nhắn
  • long lanh
  • linh tinh

Từ láy toàn bộ

    Từ láy bộ phận

      Câu 17

      Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành từ láy:

      rào ; bẩm ; tùm ;

      nhẻ ; lùng ; chít.

      lạnhchútràonhỏlẩmum

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 18

      Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành từ láy:

      trong ; lồng ; mịn ;

      bồng ; bực ; đẹp .

      lộngtrẻobềnhbộiđẽmàng

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 19

      Nghĩa của từ láy có vần ênh trong lênh khênh, bấp bênh, chênh vênh, lênh đênh có đặc điểm gì chung?

      Chỉ vật ở độ cao (trạng thái) không vững vàng, không chắc chắn.
      Chỉ những vật nhỏ bé, yếu ớt so với các sự vật khác.
      Chỉ sự vật cao lớn, vững vàng trong không gian rộng lớn.
      Chỉ vật dễ bị đổ vỡ, (trạng thái) không an toàn, vững chãi.
      Câu 20

      Chọn từ láy thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:

      Mưa xuống , giọt giã, giọt bay, bụi nước tỏa trắng xóa. Trong nhà hẳn đi. Mùi nước mưa âm ấm, ngòn ngọt, . Mùi là lạ của những trận mưa đầu mùa đem về. Tiếng giọt gianh đổ , xói lên những rãnh nước sâu.

      ồ ồâm xâmsầm sậpngai ngái

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 21

      Phân loại các từ láy sau thành hai nhóm:

      • líu lo
      • gâu gâu
      • sừng sững
      • mấp mô
      • khúc khuỷu
      • ngoằn ngoèo
      • khúc khích
      • gập ghềnh
      • rì rào
      • ầm ầm
      • hổn hển
      • quang quác

      Từ láy tượng thanh

        Từ láy tượng hình

          Câu 22

          Gạch chân dưới các từ láy có trong đoạn thơ sau:

          Buồm lộng sóng xô, mai về trúc nhớ 

          Phá cũi lồng vời vợi cánh chim bay 

          Tiếng nghẹn ngào như đời mẹ đắng cay 

          Tiếng trong trẻo như hồn dân tộc Việt 

          (Lưu Quang Vũ)

          Câu 23

          Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:

          1. Bà mẹ (nhẹ nhàng / nhẹ nhõm) khuyên bảo con.

          2. Làm xong công việc, nó thở phào (nhẹ nhàng / nhẹ nhõm) như trút được gánh nặng.

          Câu 24

          Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:

          1. Mọi người đều căm phẫn hành động (xấu xí / xấu xa) của tên phản bội.

          2. Bức tranh của nó vẽ nguệch ngoạc, trông rất (xấu xí / xấu xa).

          Câu 25

          Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:

          1. Chiếc lọ rơi xuống đất, vỡ (tan tác / tan tành).

          2. Giặc đến, dân làng (tan tác / tan tành) mỗi người một ngả.

          Câu 26

          Các từ sau thuộc loại từ nào?

          máu mủ, mặt mũi, tóc tai, râu ria, khuôn khổ, ngọn ngành, tươi tốt, nấu nướng, ngu ngốc, học hỏi, mệt mỏi, nảy nở

          Từ ghép.
          Từ láy.
          Câu 27

          Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:

          1. Cô giáo em có dáng người .

          2. Anh Dũng ăn nói như con gái.

          3. Chỉ có chuyện thế thôi mà nó cũng dỗi tôi.

          4. Cánh chim , lơ vơ bay giữa bầu trời cao rộng.

          5. Cậu ấy là người rất , hay chấp vặt.

          nhỏ nhennhỏ nhẹnhỏ nhặtnhỏ nhoinhỏ nhắn

          (Kéo thả hoặc click vào để điền)

          Câu 28

          Nghĩa của các từ chiền, nê, rớt, hành trong các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành có nghĩa là gì?

          chiền
          nghĩa là chùa
          nghĩa là chán, ăn thêm nhưng không tiêu hóa được.
          rớt
          nghĩa là rơi ra một vài giọt.
          hành
          nghĩa là thực hành
          Câu 29

          Các từ chùa chiền, no nê, học hành, rơi rớt thuộc loại từ nào?

          Từ ghép.
          Từ láy.
          Câu 30

          Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

          • tươi tốt
          • học hành
          • rơi rớt
          • máu mủ
          • lung linh
          • lúa má
          • hổn hển
          • xinh xắn
          • mênh mông
          • xấu xí
          • ngoằn ngoèo
          • chùa chiền

          Từ láy

            Từ ghép