Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 4 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Người ta uốn một sợi dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh 22 cm. Tính độ dài sợi dây đó.
Bài giải
Độ dài sợi dây bằng chu vi hình vuông cạnh cm.
Vậy độ dài sợi dây là:
× 4 = (cm)
Đáp số: cm.
Từ các chữ số 8, 2, 0, 5 lập được:
⚡ số lớn nhất có bốn chữ số là ;
⚡ số bé nhất có bốn chữ số là .
Một tấm thiệp hình vuông cạnh 60 mm. Hỏi diện tích tấm thiệp là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Bài giải
Đổi: 60 mm = cm.
Diện tích tấm thiệp là:
× = (cm2).
Đáp số: cm2.
Trong nhà máy sản xuất sữa, mỗi hộp sữa đã được sản xuất ra được đánh số lần lượt từ 1 đến 56937. Hỏi ba hộp sữa tiếp theo được đánh các số nào trong các số sau?
a) Chu vi hình tam giác HBK là cm.
b) Chu vi hình tứ giác AHKC là cm.
c) Chu vi hình tam giác ABC là cm.
d) Tổng chu vi của hình tứ giác AHKC và hình tam giác HBK hơn chu vi hình tam giác cm.
7078
Chọn cách đọc số đúng.
Viết số gồm tám nghìn, năm trăm, bảy đơn vị.
Nối:
Số?
⚡ Làm tròn số 5623 đến hàng trăm ta được số .
Hình nào có diện tích lớn hơn?
Sáu nghìn ba trăm xăng-ti-mét vuông viết là
- 630
- 6300
- 63
- cm²
- cm
Số?
Trong 1 năm, có tháng có 30 ngày và tháng có 31 ngày.
Tuấn đọc xong quyển sách trong 3 ngày. Nối ngày với các trang mà Tuấn đọc được hôm đó.
Số 89 084 đọc là
Số?
Hàng | ||||
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
|
|
|
|
|
Viết số:
Đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
|
|
|
|
5000 + 6000 = ?
5 nghìn + 6 nghìn = 11 nghìn
5000 + 6000 = 11000
Tính nhẩm:
7000 + 8000 =
Số?
15000 - 6000 + 20000 =
Số?
52 463 = + + 400 + + 3
Tính.
− | 8 | 2 | 6 | 6 | 1 |
5 | 9 | 1 | 2 | 8 | |
|
Tính số tiền trong ví:
|
Trả lời: đồng.
Thời gian mẹ bắt đầu và kết thúc nấu ăn như sau:
Mẹ nấu ăn trong phút.
Chọn số thích hợp để hoàn thành bảng:
Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
45 068 | 6 | ||
66 152 | 7 |
Tính:
| × | 1 | 6 | 3 | 7 | 1 | |
| 2 | ||||||
Tính giá trị biểu thức:
7 072 × 2 × 3
= × 3
=
Quan sát bức tranh và thống kê, ghi chép số liệu:

a) Nối:




b) Đồ chơi có số lượng nhiều nhất là .
Đồ chơi có số lượng ít nhất là .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Số vịt nhiều hơn số khủng long là con.
My đã ghi chép số trang sách đọc được mỗi ngày trong tuần vào bảng số liệu như sau:
Ngày | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ nhật |
Số trang đọc được | 13 | 10 | 17 | 11 | 15 | 23 | 24 |
Vào , My đọc được nhiều trang sách nhất.
Vào , My đọc được ít trang sách nhất.
Vào các ngày nào thì My đọc được nhiều hơn 15 trang sách?
( Thứ Hai | thứ Ba | thứ Tư | thứ Năm | thứ Sáu | thứ Bảy | Chủ nhật )
Vào hai ngày cuối tuần, My đã đọc được trang sách.
Trong cả tuần, My đã đọc được trang sách.
Có 2 xúc xắc gồm 6 mặt.

Minh gieo 2 xúc xắc đó, quan sát mặt trên và tính tổng số chấm nhận được. Sự kiện nào dưới đây không thể xảy ra?
Thống kê số đồ dùng học tập của tổ 1 lớp 3A, được bảng số liệu dưới đây:
| Đồ dùng | Thước kẻ | Bút mực | Tẩy | Kẹp ghim |
| Số lượng | 13 | 15 | 14 | 12 |
a)
- Bút mực
- Thước kẻ
- Tẩy
- Kẹp ghim
- Bút mực
- Kẹp ghim
- Thước kẻ
- Tẩy
b) Tổng số lượng đồ dùng học tập là bao nhiêu?
chiếc.
Cho bảng số liệu về số tiền phải trả khi đi chợ của mẹ, cô Lan và bác Hai.
| Số lượng các loại hàng hóa | Tổng số tiền phải trả (đồng) | |||
Bột canh | Nước mắm | Giấy ăn | Trứng | ||
4 000 đồng/gói | 25 000 đồng/chai | 5 000 đồng/gói | 4 000 đồng/quả | ||
Mẹ | 2 | 1 | 0 | 3 | 45 000 |
Cô Lan | 2 | 1 | 2 | 0 | ? |
Bác Hai | 0 | 2 | 6 | 4 | ? |
a) Tính số tiền phải trả của cô Lan và bác Hai.
Cô Lan: đồng.
Bác Hai: đồng.
b) phải trả nhiều tiền nhất.
phải trả ít tiền nhất.
c) Mẹ, cô Lan và bác Hai đều mang 100 000 đồng đi chợ. Hỏi sau khi mua hết đồ, mỗi người còn lại bao nhiêu tiền?
Mẹ còn lại đồng.
Cô Lan còn lại đồng.
Bác Hai còn lại đồng.
Tính giá trị biểu thức:
a) 1 824 : 3 × 6
= × 6
=
b) 2 028 × 5 : 4
= : 4
=


