Phần 1

(17 câu)
Câu 1

Chọn tờ tiền mệnh giá Năm trăm đồng.

Câu 2

Bạn Hồng đi mua kẹo hết 1 000 đồng. Hỏi bạn phải trả người bán hàng tờ tiền nào sau đây?

Câu 3

Nối.

Câu 4

Số?

8 dm = cm.

Câu 5

Số?

Một gang tay của em dài khoảng:

cm;

dm.

110

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Số?

1 m = cm.

1 m = dm.

10100

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Đúng hay Sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
1 dm = 10 cm
1 cm = 10 dm
1 m = 100 cm
100 dm = 1 m
Câu 8

Nối sự vật với độ dài thích hợp.

Câu 9

Chọn đơn vị thích hợp.

a) Cột cờ trong sân trường cao 11

  1. m
  2. cm
.

b) Cái bàn học cao 7

  1. m
  2. cm
  3. dm
.

c) Cây cau cao 14

  1. m
  2. cm
.

d) Chú Tư cao 163

  1. m
  2. cm
.

Câu 10

Quãng đường từ nhà bạn Lan đến trường dài khoảng

4 km.
4 cm.
4 dm.
4 m.
Câu 11

Chọn đơn vị thích hợp.

Cây cầu dài 2 .

Câu 12

Số?

Mỗi gang tay dài 10 cm.

Cái thước dài cm.

Câu 13

Số?

Mỗi sải tay dài khoảng 1 m.

Cái bảng dài khoảng:

m;

dm;

cm.

Câu 14

Khoảng cách nào dài hơn?

78 km
145 km
Câu 15

Khoảng cách nào ngắn hơn?

129 km
195 km
Câu 16
271 km 243 km 183 km 50 km

Cho quãng đường từ thành phố A đến các thành phố B, C, D, E như hình vẽ.

⚡ Thành phố nào gần thành phố A nhất?

  1. D
  2. C
  3. B
  4. E

⚡ Thành phố nào xa thành phố A nhất?

  1. C
  2. E
  3. B
  4. D

⚡ Những thành phố nào có khoảng cách đến thành phố A nhỏ hơn 200 km?

  1. D, E
  2. B, C

Câu 17

Sắp xếp các khoảng cách từ ngắn đến dài.

  • 191 km
  • 268 km
  • 72 km