Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Cho đường hypebol (H)\left(H \right) có tiêu điểm F1(5;0)F_1\left(-\sqrt{5};0 \right) và độ dài trục ảo B1B2=2b=4B_1B_2 =2b= 4. Phương trình chính tắc của (H)(H)

x21+y24=1\dfrac{x^2}{1} +\dfrac{y^2}{4}=1.
x24y23=1\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{3} =1.
x21y24=1\dfrac{x^2}{1} - \dfrac{y^2}{4} =1.
x25y22=1\dfrac{x^2}{5} - \dfrac{y^2}{2} =1.
Câu 2

Phương trình x2+2x3=5x\sqrt{x^2+2x-3}=5-x có nghiệm là x=abx=\dfrac{a}{b}. Khi đó a+2ba+2b bằng

1717.
1313.
3333.
1010.
Câu 3

Phương trình tham số của đường thẳng dd đi qua hai điểm A(3;1);B(4;3)A\left(3;1 \right)\,;B\left(4;3 \right)

{x=3+4ty=1+3t\left\{ \begin{aligned} & x=3+4t \\ & y=1+3t \\ \end{aligned} \right..
{x=3+2ty=1+1t\left\{ \begin{aligned} & x=3+2t \\ & y=1+1t \\ \end{aligned} \right..
{x=1+3ty=2+1t\left\{ \begin{aligned} & x=1+3t \\ & y=2+1t \\ \end{aligned} \right..
{x=3+ty=1+2t\left\{ \begin{aligned} & x=3+t \\ & y=1+2t \\ \end{aligned} \right..
Câu 4

Bốc ngẫu nhiên 22 lá bài từ bộ bài tú lơ khơ, xác suất bốc được 11 lá K đỏ và 11 là Át đen bằng

2663\dfrac{2}{663}
1663\dfrac{1}{663}.
11326\dfrac{1}{1 \, 326}.
4663\dfrac{4}{663}.
Câu 5

Cho hai đường thẳng Δ1:2x+y+15=0\Delta_1: \, 2 x+y+15=0Δ2:x2y3=0\Delta_2: \, x-2 y-3=0.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Δ1,Δ2\Delta_1, \, \Delta_2 cắt nhau tại (274;214)\Big(-\dfrac{27}{4};-\dfrac{21}{4} \Big).
Δ1,Δ2\Delta_1, \, \Delta_2 vuông góc với nhau.
Hai đường thẳng Δ1,Δ2{\Delta_1, \Delta_2} cắt nhau.
Δ1\Delta_1 có vectơ pháp tuyến n1=(2;1),Δ2\overrightarrow{n}_1=(2 ; 1), \, \Delta_2 có vectơ pháp tuyến n2=(1;2)\overrightarrow{n}_2=(1 ;-2).
Câu 6

Hùng muốn qua nhà Huy để rủ Huy cùng đến chơi nhà Nam. Từ nhà Hùng đến nhà Huy có 55 con đường đi, từ nhà Huy tới nhà Nam có 88 con đường đi. Hùng có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Nam (có đi qua nhà Huy)?

88.
1313.
4040.
55.
Câu 7

Trong khai triển (2x+1)5\left( 2x+1 \right)^5 hệ số của số hạng chứa x5x^5

1010.
10001 \, 000.
100100.
3232.
Câu 8

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=x2+6x9f\left( x \right)=-{{x}^{2}}+6x-9?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng d1:2xy+4=0d_1: \, 2x-y+4=0d2:x+y+2=0d_2:\,x+y+2=0. Gọi M(a;b)M\left(a;b \right) là giao điểm của hai đường thẳng d1d_1d2d_2. Khi đó 2ab2a-b bằng

4-4.
6-6.
00.
44.
Câu 10

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm M(2;1)M\left(-2;1 \right) và đường thẳng Δ:x3y+6=0\Delta:\,x-3y+6=0. Khoảng cách từ điểm MM đến đường thẳng Δ\Delta bằng

105.\dfrac{\sqrt{10}}{5}..
210.2\sqrt{10}..
1010.\dfrac{\sqrt{10}}{10}.
210.\dfrac{2}{\sqrt{10}}.
Câu 11

Trong mặt phẳng với hệ trục OxyOxy cho đường tròn (C):(x+5)2+(y4)2=16\left(C \right):\, \left(x+5 \right)^2+\left(y-4 \right)^2=16. Đường tròn (C)\left(C \right) có tọa độ tâm II và bán kính RR lần lượt là

I(5;4);R=4I\left(5;-4 \right);\,R=4.
I(5;4);R=16I\left(-5;4 \right);\,R=16.
I(5;4);R=4I\left(-5;4 \right);\,R=4.
I(5;4);R=16I\left(5;-4 \right);\,R=16.
Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn tâm II có phương trình (C):(x2)2+(y1)2=10\left(C \right): \, \left(x-2 \right)^2+\left(y-1 \right)^2=10. Gọi Δ\Delta là một tiếp tuyến của (C)\left(C \right). Khẳng định nào sau đây đúng?

d(I;Δ)=5d\left(I ; \Delta \right)=5.
d(I;Δ)=5d\left(I ; \Delta \right)=\sqrt{5}.
d(I;Δ)=10d\left(I ; \Delta \right)=\sqrt{10}.
d(I;Δ)=10d\left(I ; \Delta \right)=10.
Câu 13

Gieo một đồng xu liên tiếp cho đến khi xuất hiện mặt sấp (SS) hoặc cả bốn lần đầu tiên đều xuất hiện mặt ngửa (NN) thì dừng lại. Không gian mẫu của phép thử là

Ω={S;NS;NNS;NNNS;NNNN}\Omega =\left\{ S; \,NS; \,NNS; \,NNNS; \,NNNN \right\}.
Ω={S;NS;NNS;NNNN}\Omega =\left\{ S; \,NS; \,NNS; \,NNNN \right\}.
Ω={S;SN;SNN;SNNN;NNNN}\Omega =\left\{ S; \,SN; \,SNN; \,SNNN; \,NNNN \right\}.
Ω={S;NS;NNS;NNNS}\Omega =\left\{ S; \,NS; \,NNS; \,NNNS \right\}.
Câu 14

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho các điểm M(1;2)M\left(1;-2 \right), N(3;2)N\left(-3;2 \right)P(5;0)P\left(5;0 \right).

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Nếu đường tròn có tâm là điểm MM và có đường kính bằng 22 thì đường tròn có phương trình là (x1)2+(y+2)2=4{{\left(x-1 \right)}^{2}}+{{\left(y+2 \right)}^{2}}=4.
Nếu đường tròn có tâm là điểm NN và có đường kính bằng 66 thì đường tròn có phương trình là (x+3)2+(y2)2=9{{\left(x+3 \right)}^{2}}+{{\left(y-2 \right)}^{2}}=9.
Nếu đường tròn có tâm là điểm PP và có đường kính bằng độ dài đoạn MNMN thì đường tròn có phương trình là (x5)2+y2=8{{\left(x-5 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}=8.
Nếu đường tròn có đường kính là đoạn NPNP thì đường tròn có phương trình là (x1)2+(y1)2=17{{\left(x-1 \right)}^{2}}+{{\left(y-1 \right)}^{2}}=17.
Câu 15

Tính tổng bán kính của các đường tròn đi qua A(1;1){A(1 ; 1)} và tiếp xúc với hai trục tọa độ.

Trả lời:

Câu 16

Cho elip (E):x29+y21=1(E): \, \dfrac{x^2}{9}+\dfrac{y^2}{1}=1. Có bao nhiêu điểm MM thuộc (E)(E) sao cho nó nhìn hai tiêu điểm của (E)(E) dưới một góc vuông?

Trả lời:

Câu 17

Trong tủ giày có 44 đôi giày khác loại. Bạn Đô lấy ra ngẫu nhiên 22 chiếc. Biết xác suất để lấy ra được một đôi giày hoàn chỉnh là 1x\dfrac1x. Tìm xx.

Trả lời:

Câu 18

Cho hai đường thẳng Δ1{\Delta_{1}}Δ2{\Delta_{2}} vuông góc với nhau. Một chất điểm chuyển động trong một góc vuông tạo bởi Δ1{\Delta_{1}}Δ2{\Delta_{2}} có tính chất: ở mọi thời điểm, tích khoảng cách từ mỗi vị trí của chất điểm đến hai đường thẳng Δ1{\Delta_{1}}Δ2{\Delta_{2}} luôn bằng 44.

loading...

Biết rằng chất điểm chuyển động trên một phần của đường hypebol có phương trình dạng x2my2n=1\dfrac{{{x}^{2}}}{m}-\dfrac{{{y}^{2}}}{n}=1. Tính mnm - n.

Trả lời:

Câu 19

Bộ bài tú lơ khơ có 5252 quân bài, trong đó gồm 1313 tứ quý là AA; 22; 33; ...; 1010; JJ; QQKK. Rút ngẫu nhiên ra 44 quân bài.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Xác suất của biến cố AA: "Rút ra được tứ quý Át" là 152\dfrac{1}{52}.
Xác suất của biến cố BB: "Rút ra được hai quân Át, hai quân KK" là 36270725\dfrac{36}{270 \, 725}.
Xác suất của biến cố CC: "Rút ra được ít nhất một quân Át" là 3891654145\dfrac{38 \, 916}{54 \, 145}.
Xác suất của biến cố DD: "Rút ra được 4 quân trong đó có đúng 22 quân ở cùng một tứ quý và hai quân còn lại ở hai tứ quý khác nhau" là 82368270725\dfrac{82 \, 368}{270 \, 725}.
Câu 20

Một hộp có 55 viên bi xanh, 66 viên bi đỏ và 77 viên bi vàng. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên 33 viên bi.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Không gian mẫu của phép thử là: 816816.
Xác suất để chọn được 33 viên bi đỏ là 1272\dfrac{1}{272}.
Xác suất để chọn được 33 viên bi gồm 33 màu là 35136\dfrac{35}{136}.
Xác suất chọn được nhiều nhất 22 viên bi xanh là 403408\dfrac{403}{408}.
Câu 21

Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh học tìm được quy luật rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n{n} con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng P(n)=36010n{P(n)=360-10 n} (đơn vị khối lượng). Hỏi người nuôi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích để trọng lượng cá sau mỗi vụ thu được là nhiều nhất?

Trả lời: con

Câu 22

Số dân ở thời điểm hiện tại của một tỉnh là 11 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của tỉnh đó là 5%5\%. Sử dụng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của (a+b)n(a+b)^n để ước tính sau bao nhiêu năm thì số dân của tỉnh đó là 1,21,2 triệu người?

Trả lời: