Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

Câu 1
1đ

Số?

14 - 5 =

6 + 6 =

Câu 2
1đ

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số hạng 9 3 6 2
Số hạng 2 8 5 9
Tổng 11

Câu 3
1đ

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số bị trừ 11 18 14 15
Số trừ 2 9 9 7
Hiệu 9

Câu 4
1đ

Số?

- 5 + 8 8
Câu 5
1đ

Số?

+ 8 - 5 6
Câu 6
1đ

Điền tổng thích hợp vào ô trống.

4 + 8 < < 9 + 5

5 + 8 8 + 7

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7
1đ

Số?

7 + 8 - 7 =

Câu 8
1đ

Số?

7 + 8 - 7 =

Câu 9
1đ

Sắp xếp các hiệu từ lớn đến bé.

  • 12 - 9
  • 13 - 8
  • 14 - 8
  • 12 - 8
Câu 10
1đ

Chọn 2 phép tính có cùng kết quả.

5 + 8
15 - 2
8 + 7
Câu 11
1đ

So sánh:

8 + 7

  1. =
  2. <
  3. >
6 + 8

Câu 12
1đ

So sánh.

8 + 6

  1. >
  2. =
  3. <
12 - 6

Câu 13
1đ

So sánh.

12 - 8

  1. >
  2. =
  3. <
7 + 7

Câu 14
1đ

Để sơn lại các phòng học, bác thợ sơn đã dùng 6 thùng sơn trắng và 5 thùng sơn vàng. Hỏi bác thợ sơn đã dùng tất cả bao nhiêu thùng sơn?

Đáp số: thùng sơn.

Câu 15
1đ

Mẹ mua cho An 14 chiếc nhãn vở, An đã dùng hết 6 chiếc. Hỏi An còn lại bao nhiêu chiếc nhãn vở?

Đáp số: chiếc nhãn vở.

Câu 16
1đ

Bạn Châu và bạn Hà ở cùng một tòa nhà. Nhà bạn Châu ở tầng 11, nhà bạn Hà ở tầng thấp hơn nhà bạn Châu 4 tầng. Hỏi nhà bạn Hà ở tầng mấy?

Đáp số: tầng .