Ôn tập chương 4

Câu 1

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là

chất oxi hoá.
acid.
chất khử.
base.
Câu 2

Chromium(VI) oxide, CrO3, là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hoá mạnh. Số oxi hoá của chromium trong oxide trên là

+3.
+2.
+6.
0.
Câu 3

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng

trao đổi.
phân huỷ.
đốt cháy.
oxi hoá – khử.
Câu 4

Xét phản ứng của quá trình luyện gang từ quặng hematite đỏ:

Fe2O3 + 3CO t\overset{t{^\circ}}{\rightarrow} 2Fe + 3CO2

Chất đóng vai trò là chất khử trong phản ứng này là

Fe.
CO.
CO2.
Fe2O3.
Câu 5

Iron có số oxi hoá là +2 trong hợp chất nào sau đây?

FeO.
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Câu 6

Nguyên tử nitrogen chỉ thể hiện tính oxi hoá trong hợp chất nào sau đây?

NH4Cl.
HNO3.
NH3.
N2.
Câu 7

Nguyên tử carbon vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá, vừa có khả năng thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?

C.
CO2.
CH4.
CaCO3.
Câu 8

Hợp chất nào sau đây chứa hai loại nguyên tố iron với số oxi hoá +2 và +3?

Fe3O4.
FeS
Fe2(SO4)3.
FeO.
Câu 9

Khí đốt hoá lỏng thường gọi là gas, có thành phần gồm propane (C3H8) và butane (C4H10). Xét phản ứng đốt cháy butane khi đun bếp gas:

C4H10 + O2 t\overset{t{^\circ}}{\rightarrow} CO2 + H2O

Chất khử trong phản ứng này là

C4H10.
H2O.
CO2.
O2.
Câu 10

Cho các hợp chất sau: NH3, NH4Cl, HNO3, NO2.

Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3 là

4.
1.
2.
3.
Câu 11

Số oxi hoá của nguyên tử S trong hợp chất SO2

-1.
+6.
+4.
+2.
Câu 12

Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hoá - khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

Số khối.
Số mol.
Số oxi hoá.
Số proton.
Câu 13

Trong phản ứng tạo thành calcium(II) chloride từ đơn chất: Ca + Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng?

Mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e.
Mỗi phân tử chlorine nhường 2e.
Mỗi nguyên tử calcium nhường 2e.
Mỗi nguyên tử calcium nhận 2e.
Câu 14

Phản ứng nào sau đây có sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố calcium?

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O.
CaCl2 đpnc\underrightarrow{đpnc} Ca + Cl2.
3CaCl2 + 2K3PO4 → Ca3(PO4)2 + 6KCl.
Ca(OH)2 + CuCl2 → Cu(OH)2 + CaCl2.
Câu 15

Cho các phản ứng sau:

(a) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

(b) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

(c) O3 + 2Ag → Ag2O + O2

(d) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

(e) 4KClO3 → KCl + 3KClO4

Số phản ứng oxi hoá - khử là

2.
3.
4.
5.
Câu 16

Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của ammonia (NH3)?

NH3 + HCl → NH4Cl.
4NH3 + 3O2 to\underrightarrow{t^o} 2N2 + 6H2O.
2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2.
4NH3 + 5O2 to,xt\underrightarrow{t^o,xt} 4NO + 6H2O.
Câu 17

Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hoá là

4.
2.
8.
6.
Câu 18

Cho các chất sau: Mn, MnO2, MnCl2, KMnO4. Số oxi hoá của nguyên tố Mn trong các chất lần lượt là

2, -2, -4, +8.
0, +2, -4, -7.
0, +4, -2, +7.
0, +4, +2, +7.
Câu 19

Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố Mn?

6KI + 2KMnO4 + 4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH.
MnO2 + 4HCl to\underrightarrow{t^o} MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + MnO → MnCl2 + H2O.
Mn + O2 → MnO2.
Câu 20

Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử (trong điều kiện phản ứng phù hợp) trong hợp chất nào sau đây?

H2S.
SO2.
H2SO4.
Na2SO3.