Luyện tập

Câu 1

Dãy Trường Sơn nằm ở miền nào nước ta?

Miền Nam.
Miền Trung.
Miền Bắc.
Miền Tây.
Câu 2

Cảnh vật dọc đường Trường Sơn được tác giả miêu tả thế nào?

Đông đúc.
Hoang vu.
Nhộn nhịp.
Sôi động.
Câu 3

Đâu không phải hình ảnh miêu tả rừng ở Trường Sơn?

Chim chóc hót líu lo.
Sương phủ quanh năm.
Rừng lau bát ngát.
Đêm giũ lá rào rào.
Câu 4

Loài nào được đề cập tới trong tác phẩm?

Voi.
Chim.
Vượn.
Cá.
Câu 5

Thức ăn của loài voi là gì?

Cây cỏ.
Côn trùng.
Thịt.
Cơm.
Câu 6

Nối cho đúng việc làm của những chú voi trong từng thời gian khác nhau.

Câu 7

Điền ngh hoặc ng vào chỗ trống.

- oai

  1. ng
  2. ngh
iêm

- tình

  1. ngh
  2. ng
hĩa

- bát

  1. ngh
  2. ng
át

Câu 8

Vào lúc rạng sáng và chiều tà, những chú voi làm gì?

Rống rền vang.
Trú nắng trong cánh rừng rậm.
Kiếm ăn.
Tắm ở quãng sông vắng.
Câu 9

Đâu không phải đặc điểm của loài voi?

Sống bầy đàn.
Thông minh.
Tranh đấu lẫn nhau.
Có tình nghĩa.
Câu 10

Bấm chọn 2 từ chỉ đặc điểm trong câu văn sau.

Voi loài vật thông minh, có tình nghĩa.

Câu 11

Khi một con voi trong đàn ốm yếu thì

cả đàn biếng ăn, ngơ ngác.
cả đàn đi ăn rồi kiếm về cho con voi bị ốm.
cả đàn cùng chăm sóc con voi bị ốm.
cả đàn vẫn ăn ngon, mặc kệ.
Câu 12

Ý nào sau đây phù hợp với nội dung bài đọc?

Voi là loài vật hiền lành, biết yêu thương đồng loại.
Voi là loài vật sống đơn lẻ.
Voi là loài vật ngốc ngếch.
Voi là loài vật hung dữ.
Câu 13

Thức ăn của loài voi từ đâu?

Chúng tự trồng một đồng cỏ riêng.
Con người mang tới cho chúng.
Chúng nhờ những con vật khác kiếm về.
Chúng đi kiếm ăn ở đồng cỏ.
Câu 14

Loài voi được thấy giống với

con người.
con mèo
con hà mã.
con cá.
Câu 15

Chọn đúng hoặc sai cho ý kiến sau.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Trong câu văn "Chúng tận tâm và thương mến nhau chẳng khác gì con người." tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ so sánh.
Câu 16

Tiếng rống của loài voi được miêu tả thế nào?

Hùng tráng và đầy sức mạnh.
Dũng mãnh và mạnh mẽ.
Oai nghiêm và đầy uy lực.
Uy nghiêm và đầy sức sống.
Câu 17

Mỗi con voi ăn khoảng bao nhiêu cây cỏ mỗi ngày?

Khoảng 150 ki-lô-gam.
Khoảng 250 ki-lô-gam.
Khoảng 50 ki-lô-gam.
Khoảng 100 ki-lô-gam.
Câu 18

Hình ảnh bầy voi "lững thững lên bãi tìm thức ăn" được miêu tả vào thời điểm nào?

Buổi tối.
Buổi chiều.
Buổi sáng.
Buổi trưa.
Câu 19

Điền at hoặc ac vào chỗ trống.

- b
  1. át
  2. ác
ngát
- nhãn m
  1. ác
  2. át
- đói kh
  1. ác
  2. át

Câu 20

Điền r, gi hoặc d vào chỗ trống.

-
  1. gi
  2. r
  3. d
ừng rậm
- cứu
  1. d
  2. gi
  3. r
úp
-
  1. gi
  2. r
  3. d
ền vang
-
  1. r
  2. d
  3. gi
ãy núi