Luyện tập

Câu 1

Danh từ là gì?

Từ chỉ sự vật (con người, vật, con vật, thời gian, hiện tượng,...)
Từ chỉ những thứ có thể chạm vào được.
Từ chỉ đặc điểm của sự vật (ngoại hình, tính cách,...).
Từ chỉ hoạt động, trạng thái.
Câu 2

Bấm chọn các danh từ có trong câu sau.

Tàu đến, chú bé vụt đứng dậy, háo hức đưa tay vẫy, chỉ mong  một hành khách nào đó vẫy lại. 

Câu 3

Xếp các từ sau vào nhóm phù hợp:

  • chích chòe
  • chén
  • cô giáo
  • em bé
  • xe máy
  • bác sĩ
  • máy tính
  • thằn lằn
  • cá mập

Danh từ chỉ người

    Danh từ chỉ vật

      Danh từ chỉ con vật

        Câu 4

        Chọn danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

        cỏ cây.
        mát mẻ.
        ao hồ.
        bão.
        Câu 5

        Ghép các dòng sau sao cho hợp lý:

        Câu 6

        Điền danh từ chỉ thời gian thích hợp vào chỗ trống.

         này, ruộng nhà bác Phúc bội thu.

        • Mỗi ngày
        • Mùa vụ
        • Chiều tối
        • Phi vụ

        Câu 7

        Bấm chọn các danh từ có trong câu sau.

        Dưới đôi cánh chuồn chuồn lũy tre xanh rì rào trong gió, bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh.

        Câu 8

        Bấm chọn các danh từ có trong khổ thơ sau:

        Rễ siêng không ngại đất nghèo

        Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù.

        Vươn mình trong gió tre đu

        Cây kham khổ vẫn hát ru lá cành.

        (Tre Việt Nam, Nguyễn Duy)

        Câu 9

        Các từ "cặp sách, ổ điện, quả xoài, búp bê" thuộc loại danh từ nào?

        Danh từ chỉ người.
        Danh từ chỉ con vật.
        Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.
        Danh từ chỉ vật.
        Câu 10

        Chọn danh từ chỉ thời gian.

        Bầu trời.
        Mùa xuân.
        Đồng hồ.
        Nhanh chóng.