Sau trận mưa rào, mọi vật đều . Những đóa râm bụt thêm đỏ chói. Bầu trời như vừa được giội rửa. Mấy đám mây bông trôi nhởn nhơ, lên trong ánh sáng mặt trời.
Câu
6
1đ
Bấm chọn từ bị dùng sai và sửa lại cho đúng.
Sau một tháng ở Tây Nguyên, trông tôi đen lay láy.
(Bạn còn 2 lựa chọn)
Câu
7
1đ
Bấm chọn từ đồng nghĩa với từ du ngoạn trong câu văn sau.
TôivàDế Trũirủnhauđingao duthiên hạ.
Câu
8
1đ
Bấm chọn từ đồng nghĩa với từ chào đón trong câu văn sau.
Đànsăn sắt và cá thầu dầuthoánggặpđâucũnglăng xăng cố bơi theo chiếc bè, hoan nghênhvángcảmặt nước.
Câu
9
1đ
Bấm chọn từ đồng nghĩa với từ so bì trong câu văn sau.
Thằng béđócótínhxấulàrấthaytị nạnhvớiem gái.
Câu
10
1đ
Từ nào không đồng nghĩa với từ ăn?
Ngốn.
Xơi.
Chén.
Bốc.
Câu
11
1đ
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
Cầm.
Nắm.
Xách.
Cõng.
Câu
12
1đ
Dòng nào chứa tất cả các từ đồng nghĩa với nhau?
Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc
Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.
Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.
Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.
Câu
13
1đ
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
Lộn xộn.
Bừa bãi.
Cẩu thả.
Ngăn nắp.
Câu
14
1đ
Chọn cặp từ đồng nghĩa.
Chịu đựng - hưởng thụ.
Leo - chạy.
Đứng - ngồi.
Luyện tập - rèn luyện.
Câu
15
1đ
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: