Luyện tập

Câu 1

Từ nào đồng nghĩa với trung thực?

Ngay ngắn.
Ngay thẳng.
Thực tế.
Trung điểm.
Câu 2

Từ nào đồng nghĩa với hạnh phúc?

Phúc đức.
Mãn nguyện.
Hạnh kiểm.
Tươi tắn.
Câu 3

Từ nào đồng nghĩa với khổ đau?

Bất hạnh.
Rủi ro.
Khổ qua.
Đau đáu.
Câu 4

Nối các từ đồng nghĩa với nhau.

Câu 5

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Sau trận mưa rào, mọi vật đều . Những đóa râm bụt thêm đỏ chói. Bầu trời như vừa được giội rửa. Mấy đám mây bông trôi nhởn nhơ, lên trong ánh sáng mặt trời.

Câu 6

Bấm chọn từ bị dùng sai và sửa lại cho đúng.

Sau một tháng ở Tây Nguyên, trông tôi đen lay láy.

(Bạn còn 2 lựa chọn)
Câu 7

Bấm chọn từ đồng nghĩa với từ du ngoạn trong câu văn sau.

Tôi  Dế Trũi rủ nhau đi ngao du thiên hạ. 

Câu 8

Bấm chọn từ đồng nghĩa với từ chào đón trong câu văn sau.

Đàn săn sắtcá thầu dầu thoáng gặp đâu cũng lăng xăng cố bơi theo chiếc bè, hoan nghênh váng cả mặt nước.

Câu 9

Bấm chọn từ đồng nghĩa với từ so bì trong câu văn sau.

Thằng bé đó tính xấu rất hay tị nạnh với em gái.

Câu 10

Từ nào không đồng nghĩa với từ ăn?

Ngốn.
Xơi.
Chén.
Bốc.
Câu 11

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

Cầm.
Nắm.
Xách.
Cõng.
Câu 12

Dòng nào chứa tất cả các từ đồng nghĩa với nhau?

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc
Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.
Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.
Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.
Câu 13

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

Lộn xộn.
Bừa bãi.
Cẩu thả.
Ngăn nắp.
Câu 14

Chọn cặp từ đồng nghĩa.

Chịu đựng - hưởng thụ.
Leo - chạy.
Đứng - ngồi.
Luyện tập - rèn luyện.
Câu 15

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Một vùng cỏ mọc /.../.

xanh lét.
xanh xao.
xanh rì.
xanh lè.