Luyện tập

Câu 1

Dấu hiệu nào dưới đây giúp nhận biết câu văn sử dụng ngôn ngữ trang trọng?

Sử dụng các từ ngữ thân mật.
Câu văn đầy đủ thành phần.
Câu văn rút gọn, không đầy đủ.
Sử dụng nhiều tiếng lóng.
Câu 2

Trường hợp nào dưới đây nên sử dụng ngôn ngữ trang trọng?

Trò chuyện với gia đình.
Thảo luận trong nhóm học tập.
Đơn xin nghỉ học.
Nhắn tin với bạn.
Câu 3

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào đúng (Đ), nhận định nào sai (S) khi nói về đặc điểm của ngôn ngữ thân mật?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Có tính cá nhân hóa cao.
b) Sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp đời thường.
c) Có tính khách quan cao.
d) Sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp nghi thức.
Câu 4

Ngôn ngữ thân mật thường xuất hiện trong tình huống nào dưới đây?

Trò chuyện nhóm bạn học.
Bản tin truyền hình.
Phát biểu chính trị.
Viết báo cáo khoa học.
Câu 5

Dựa vào yếu tố nào dưới đây để xác định kiểu ngôn ngữ sẽ được sử dụng khi giao tiếp?

Mục đích và đối tượng giao tiếp.
Thời gian và địa điểm giao tiếp.
Trình độ học vấn của người nghe.
Nội dung và độ dài của thông tin.
Câu 6

Nối để hoàn thành hạn chế của hai loại ngôn ngữ nếu không được điều chỉnh phù hợp.

Câu 7

Tôi là Trần Thị B, Giám đốc điều hành của công ty XYZ. Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý vị đã dành thời gian tham dự buổi họp ngày hôm nay. Chúng tôi rất mong muốn được lắng nghe ý kiến của quý vị và cùng nhau thảo luận những định hướng hợp tác hiệu quả trong thời gian tới.

Chọn đúng (Đ), sai (S) cho các dấu hiệu nhận biết ngôn ngữ trang trọng trong lời chào.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Câu văn rút gọn.
b) Ngữ cảnh giao tiếp đời thường.
c) Ngữ cảnh giao tiếp nghi thức.
d) Câu văn đầy đủ thành phần.
Câu 8

Câu văn Lâu rồi không gặp bạn! Dạo này sao rồi, công việc ổn không? sử dụng kiểu ngôn ngữ nào?

Ngôn ngữ thân mật.
Ngôn ngữ vui vẻ.
Ngôn ngữ trung tính.
Ngôn ngữ trang trọng.
Câu 9

Nối kiểu ngôn ngữ phù hợp với câu văn tương ứng.

Câu 10

Bấm chọn tiếng lóng được sử dụng trong câu văn.

Tối qua tớ cày việc tới tận 3h sáng, nay vẫn còn bơ phờ đây!

Câu 11

Kéo thả các trường hợp sử dụng ngôn ngữ trang trọng và ngôn ngữ thân mật vào cột phù hợp.

  • Viết thư kiến nghị
  • Phát biểu trong hội nghị
  • Mời bạn dự sinh nhật
  • Hỏi thăm sức khỏe bạn

Ngôn ngữ thân mật

    Ngôn ngữ trang trọng

      Câu 12

      Ngữ cảnh nào dưới đây sử dụng ngôn ngữ trung tính?

      Thư kiến nghị.
      Giáo trình, sách giáo khoa.
      Thư gửi cho bạn bè.
      Thư trao đổi với đối tác.
      Câu 13

      Câu nào dưới đây là ví dụ của ngôn ngữ thân mật?

      Kính mời quý vị cùng tham dự bữa tiệc của tôi.
      Tôi xin chân thành cảm ơn sự hiện diện của quý vị.
      Mình cảm ơn nha, mấy bạn dễ thương lắm luôn!
      Xin hân hạnh giới thiệu tới quý vị bộ phim mới.
      Câu 14

      Sự chuyển đổi giữa ngôn ngữ trang trọng và thân mật có thể nhằm mục đích nào sau đây?

      Khiến cho bài viết trở nên phức tạp hơn.
      Thể hiện sự thay đổi trong mối quan hệ.
      Thay đổi nội dung thông tin giao tiếp.
      Tạo sự mâu thuẫn trong cuộc đối thoại.
      Câu 15

      Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ngôn ngữ thân mật?

      Dùng khi nói với bạn bè, người thân.
      Có thể chứa cảm xúc cá nhân.
      Có thể sử dụng câu văn rút gọn.
      Dùng trong các văn bản pháp luật.