Với các bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến thì chúng ta phải dựa vào
mũi tên chỉ hướng bắc
hướng tờ giấy
trên bản đồ để xác định hướng
bắc
nam
tây
đông
, sau đó tìm các hướng còn lại.
Câu
2
1đ
Theo quy ước thì phần chính giữa của bản đồ là trung tâm, đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng , đầu phía dưới chỉ hướng , đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng , đầu bên trái chỉ hướng .
tâybắcnamđông
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu
3
1đ
Phép chiếu phương vị đứng có tính chính xác
tăng dần từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao.
cao ở vòng cực và giảm dần về 2 phía.
cao ở 2 cực và giảm dần về các vĩ độ thấp hơn.
không đổi trên toàn bộ lãnh thổ thể hiện.
Câu
4
1đ
Theo quy ước, đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng
nam.
tây.
bắc.
đông.
Câu
5
1đ
Phép chiếu phương vị đứng có tính chính xác
cao ở kinh độ tiếp xúc với mặt chiếu và giảm dần khi càng xa kinh độ đó.
cao ở hai cực, giảm dần khi xa hai cực.
cao ở xích đạo và giảm dần về 2 phía Bắc – Nam.
cao ở kinh tuyến giữa và giảm dần vế 2 phía Đông – Tây.
Câu
6
1đ
Cơ sở phân chia thành các loại phép chiếu: phương vị, hình nón, hình trụ là
do đặc điểm lưới chiếu.
do vị trí tiếp xúc mặt chiếu.
do vị trí lãnh thổ cần thể hiện.
do hình dạng mặt chiếu.
Câu
7
1đ
Phép chiếu hình nón đứng có đặc điểm lưới chiếu
vĩ tuyến là những vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là những đường thẳng.
vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm, kinh tuyến là những đoạn thẳng đồng quy ở cực.
vĩ tuyến là những cung tròn, kinh tuyến là những đường thẳng đồng quy ở cực.
vĩ tuyến là những vòng tròn, kinh tuyến là những đường thẳng đồng quy ở cực.
Câu
8
1đ
Phép chiếu hình trụ đứng có đặc điểm lưới chiếu
Vĩ tuyến, kinh tuyến là những đường thẳng song song.
Vĩ tuyến, kinh tuyến là những đường thẳng song song và chúng thẳng góc với nhau.
Vĩ tuyến, kinh tuyến là những đường cong về phía hai cực và vuông góc với nhau.
Vĩ tuyến, kinh tuyến là những đường cong về phía hai cực.
Câu
9
1đ
Với bản đồ thế giới khổ lớn, người ta sử dụng phép chiếu
hình nón đứng.
hình trụ đứng.
phương vị đứng.
hình nón ngang.
Câu
10
1đ
Phép chiếu hình bản đồ biểu thị
mặt cong của Trái Đất lên một mặt phẳng giấy vẽ.
mặt cong lên một mặt phẳng của giấy vẽ.
mặt phẳng lên một mặt cong của giấy vẽ.
mặt phẳng lên một mặt phẳng của giấy vẽ.
Câu
11
1đ
Quan sát bản đồ dưới đây và cho biết bản đồ sử dụng phép chiếu gì?