Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 4 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cô Hồng làm một hàng rào quanh vườn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8 m và chiều rộng 4 m. Cô có để lối vào 1 m (như hình vẽ). Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?
Đáp số: m.
Độ cao của các đỉnh núi ở Việt Nam được cho trong bảng sau:
| Chiêu Lầu Thi | Ngọc Linh | Pu Si Lung | Lùng Cúng |
| 2402 m | 2598 m | 3083 m | 2913 m |
⚡ Sắp xếp tên các đỉnh núi theo thứ tự cao nhất đến thấp nhất.
- Lùng Cúng
- Chiêu Lầu Thi
- Pu Si Lung
- Ngọc Linh
Ghép 6 miếng nhựa hình vuông cạnh 5 cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ). Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải
| Diện tích mỗi miếng nhựa hình vuông là: |
|
| Diện tích hình chữ nhật là: |
|
Đáp số:
|
Trong nhà máy sản xuất sữa, mỗi hộp sữa đã được sản xuất ra được đánh số lần lượt từ 1 đến 56937. Hỏi ba hộp sữa tiếp theo được đánh các số nào trong các số sau?
a) Chu vi hình tam giác HBK là cm.
b) Chu vi hình tứ giác AHKC là cm.
c) Chu vi hình tam giác ABC là cm.
d) Tổng chu vi của hình tứ giác AHKC và hình tam giác HBK hơn chu vi hình tam giác cm.
3106
Chọn cách đọc số đúng.
Viết số gồm 3 nghìn, 6 trăm, 0 chục và 8 đơn vị.
Chọn số La Mã tương ứng với các số sau:
⚡ 4 ↔
- IIII
- IV
⚡ 9 ↔
- VIIII
- IX
Số?
⚡ Làm tròn số 5 502 đến hàng chục ta được số .
Câu nào sau đây đúng?
15 cm2 × 5 = 75 cm2
Tính:
12 cm2 × 4 = cm2.
80 cm2 : 5 = cm2.
Kéo tên tháng vào cột chứa số ngày trong tháng đó.
- Tháng 12
- Tháng 4
- Tháng 2
- Tháng 3
- Tháng 7
- Tháng 1
- Tháng 6
- Tháng 9
- Tháng 8
- Tháng 10
- Tháng 5
- Tháng 11
28 hoặc 29 ngày
30 ngày
31 ngày
Tuấn đọc xong quyển sách trong 3 ngày. Nối ngày với các trang mà Tuấn đọc được hôm đó.
Ghép số với cách đọc đúng:
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Chọn số và cách đọc thích hợp.
Hàng | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
1 | 9 | 6 | 8 | 4 | |
Viết số | |||||
Đọc số | |||||
Tính:
15 428 : 2 =
- 7 814
- 7 714
- 6 714
- 7 694
Tính.
+ | 5 | 6 | 3 | 4 | 4 |
3 | 1 | 2 | 1 | 4 | |
|
Số?
80000 - (90000 - 70000) =
Chọn số hoặc cấu tạo số phù hợp.
Số gồm có | Viết số |
80 nghìn, 7 trăm, 0 chục và 5 đơn vị | |
98 760 |
Điền số thích hợp vào ô trống:
− | 5 | 9 | 6 | 6 | |
2 | 0 | 0 | 1 | ||
| 9 | 6 | 1 |
Khi mua mỗi món hàng dưới đây, người ta cần dùng một tờ tiền. Biết giá tiền của kính lúp cao nhất, giá bút chì thấp nhất. Giá tiền của quyển vở gấp 3 lần giá tiền của thước kẻ.
Nối đồ vật với giá tiền tương ứng.


Thời gian mẹ bắt đầu và kết thúc nấu ăn như sau:
Mẹ nấu ăn trong phút.
Một đội công nhân cần sửa 80 847 m đường. Họ đã sửa được 31 quãng đường đó. Hỏi đội công nhân còn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa?
Bài giải
Đội công nhân đã sửa được số mét đường là:
: = (m)
Đội công nhân cần phải sửa số mét đường nữa là:
− = (m)
Đáp số: m.
Hoàn thành phép chia:
5 | 2 | 2 | 3 | 6 | 6 |
| ||
|
|
| ||||||
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
| ||||
|
|
|
|
|
|
Tính giá trị biểu thức:
44 012 + 44 008 : 4
=
- 88 020 : 4
- 44 012 + 11 002
=
- 55 014
- 22 005
Điền vào chỗ trống:
4 bạn Mai, Long, Minh, An cùng chơi ném phi tiêu vào bóng. Mỗi bạn đều ném 10 lần và số lần trúng vào bóng của các bạn được ghi trong bảng dưới đây:

Mỗi gạch là 1 lần ném trúng bóng.
a) Mỗi bạn đã có số lần ném phi tiêu trúng bóng là:
Mai: lần, Long: lần; Minh: lần; An: lần.
b) Bạn
- An
- Long
- Minh
- Mai
- An
- Long
- Mai
- Minh
c) Mỗi lần ném trúng bóng sẽ được 2 xèng. Vậy Minh được nhiều hơn Mai xèng.
Minh đã làm một cuộc khảo sát ghi lại số viên bi của một nhóm bạn:
| Bạn | Long | Mai | Hoa | Tùng | Trang | My | Bình | Quý | Khang | Trọng |
| Số viên bi | 5 | 1 | 2 | 4 | 2 | 1 | 4 | 5 | 5 | 3 |
a) Minh đã tổng hợp kết quả khảo sát trên thành bảng số liệu. Hãy hoàn thành bảng số liệu đó.
| Số viên bi | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Số người | 2 |
b) Có bao nhiêu bạn có 4 viên bi? bạn.
c) Các bạn tham gia khảo sát có tất cả viên bi.
Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10. |
|
| Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số. |
|
| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6. |
|
| Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3. |
|
Thống kê số đồ dùng học tập của tổ 1 lớp 3A, được bảng số liệu dưới đây:
| Đồ dùng | Thước kẻ | Bút mực | Tẩy | Kẹp ghim |
| Số lượng | 13 | 15 | 14 | 12 |
a)
- Bút mực
- Thước kẻ
- Tẩy
- Kẹp ghim
- Bút mực
- Kẹp ghim
- Thước kẻ
- Tẩy
b) Tổng số lượng đồ dùng học tập là bao nhiêu?
chiếc.
Cho bảng số liệu về số tiền phải trả khi đi chợ của mẹ, cô Lan và bác Hai.
| Số lượng các loại hàng hóa | Tổng số tiền phải trả (đồng) | |||
Bột canh | Nước mắm | Giấy ăn | Trứng | ||
4 000 đồng/gói | 25 000 đồng/chai | 5 000 đồng/gói | 4 000 đồng/quả | ||
Mẹ | 2 | 1 | 0 | 3 | 45 000 |
Cô Lan | 2 | 1 | 2 | 0 | ? |
Bác Hai | 0 | 2 | 6 | 4 | ? |
a) Tính số tiền phải trả của cô Lan và bác Hai.
Cô Lan: đồng.
Bác Hai: đồng.
b) phải trả nhiều tiền nhất.
phải trả ít tiền nhất.
c) Mẹ, cô Lan và bác Hai đều mang 100 000 đồng đi chợ. Hỏi sau khi mua hết đồ, mỗi người còn lại bao nhiêu tiền?
Mẹ còn lại đồng.
Cô Lan còn lại đồng.
Bác Hai còn lại đồng.
Nối hai phép tính có cùng kết quả:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây