Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Điền số thích hợp vào ô trống.
chục = 100.
Số liền trước của 51 là .
Số liền sau của 51 là .
Chọn hai phép cộng có cùng kết quả.
So sánh.
67 - 1 43 + 13
Số?
1 dm = cm.
10 cm = dm.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
33 + 22 = 55
Số 33 trong phép cộng là
Chỉ ra các thành phần của phép trừ:
75 | − | 43 | = | 32 |
|
| |||
|
|
Điền số thích hợp vào ô trống.
8 + =
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Ghép phép tính thích hợp.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
|
Nam có 7 nhãn vở, Mai có 5 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở? Đáp số: nhãn vở. |
![]() |
Bài toán: Giang có 13 cái kẹo, Giang cho Chi 5 cái. Hỏi Giang còn lại bao nhiêu cái kẹo?
Tóm tắt
có:
Cho :
Còn lại: ... cái kẹo?
Bài giải
Giang còn lại số cái kẹo là:
= (cái)
Đáp số: .
Làm tính trừ.
15 - 4 =
Số?
3 = 1 +
11 - 3 = 10 - =
Làm tính trừ.
11 - 3 =
Số?
So sánh.
13 - 9
- =
- <
- >
Số?
7 + 6 =
- 6 = 7
Chọn 2 phép tính có cùng kết quả.
Ngăn thứ nhất có 9 quyển vở, ngăn thứ hai có nhiều hơn ngăn thứ nhất 4 quyển vở. Hỏi ngăn thứ hai có bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Ngăn thứ có số quyển vở là:
= (quyển)
Đáp số: quyển vở.
Chiếc xe nào ghi số bé nhất?
Số?
Số bị trừ | |
Số trừ | 60 |
Hiệu | 21 |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính.
14 - 2 + 2 =
Số?
5 + 9 + 5 =
So sánh:
7 + 9 7 + 8
