Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 3 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Điền số vào các ô trống.
| 60 | 61 | 63 | 64 | 65 | 66 | 68 | 70 |
Số liền sau của 71 là .
Làm tính cộng.
71 + 22 =
Tính.
72 + 12 + 13 =
Số?
1 dm = cm.
10 cm = dm.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
33 + 22 = 55
Số 33 trong phép cộng là
Chỉ ra các thành phần của phép trừ:
75 | − | 43 | = | 32 |
|
| |||
|
|
Dựa vào hình trên, làm tính cộng.
8+5= .
Ví dụ mẫu
4 = 2 + 2 8 + 4 = 8 + 2 + 2 = 10 + 2 = 12 |
Cho hình vẽ.
Điền số thích hợp vào ô trống.
8 = 1 +
9 + 8 = 10 +
|
Nam có 7 nhãn vở, Mai có 5 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở? Đáp số: nhãn vở. |
![]() |
Bài toán: An có 12 viên bi, An cho bạn 5 viên. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi?
Tóm tắt
Có: viên bi
Cho: viên bi
Còn lại: ... viên bi?
So sánh.
19 - 1 16
Số?
12 - 6 = .
Làm tính trừ.
11 - 3 =
Số?
7 + 7 - 8 =
Chọn 2 phép tính có kết quả bằng 3.
Số?
7 + 6 =
- 6 = 7
Số?
9 + 9 =
11 - 5 =

Buổi sáng cửa hàng bán được 36 thùng táo, buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng 13 thùng. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu thùng táo?
Đáp số: thùng táo.
Chiếc xe nào ghi số bé nhất?
Số?
Số bị trừ | 61 |
Số trừ | |
Hiệu | 41 |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính.
14 + 4 - 5 =
Số?
5 + 9 + 5 =
So sánh:
7 + 8 8 + 7

