Phạm Quang Huy

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Phạm Quang Huy
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
𝐶𝐻3[𝐶𝐻2]2𝐶𝑂𝑂𝐻+𝐶2𝐻5𝑂𝐻𝐻2𝑆𝑂4đc,𝑡∘𝐶𝐻3[𝐶𝐻2]2𝐶𝑂𝑂𝐶2𝐻5+𝐻2𝑂 nacid=1,7688=0,02mol nalcohol=1,2846≈0,0278mol
  • Phân tử khối của ethyl butyrate ( C3H7COOC2H5𝐶3𝐻7𝐶𝑂𝑂𝐶2𝐻5):  𝑀ester =116 g/mol
  • Hiệu suất phản ứng ( H𝐻) =  81 %
    m=nester×Mester×H100=0,02×116×81100=1,8792gam𝑚=𝑛ester×𝑀ester×𝐻100=0,02×116×81100=1,8
  • A là aldehyde mạch hở, không phân nhánh:
    • Cấu tạo:  𝐶𝐻3 −𝐶𝐻2 −𝐶𝐻2 −𝐶𝐻2 −𝐶𝐻𝑂
    • Tên gọi: Pentanal.
  • B là ketone mạch hở, không phân nhánh, có hai gốc alkyl giống nhau:
    • Vì mạch 5 carbon, nhóm carbonyl  >𝐶 =𝑂nằm ở giữa để hai gốc alkyl hai bên giống nhau (đều là gốc ethyl  −C2H5−𝐶2𝐻5).
    • Cấu tạo:  𝐶𝐻3 −𝐶𝐻2 −𝐶𝑂 −𝐶𝐻2 −𝐶𝐻3
    • Tên gọi: Pentan-3-one (Diethyl ketone).
  • C là ketone có ba nhóm methyl ( −CH3−𝐶𝐻3) trong cấu trúc:
    • Để có 3 nhóm methyl với 5 carbon, mạch chính phải có nhánh. Cấu tạo phù hợp là nhóm carbonyl gắn với một gốc isopropyl và một gốc methyl.
    • Cấu tạo:  ( 𝐶𝐻3 )2𝐶𝐻 −𝐶𝑂 −𝐶𝐻3 (hoặc viết rõ:  𝐶𝐻3 −𝐶𝑂 −𝐶𝐻 ( 𝐶𝐻3 )2)
    • Tên gọi: 3-methylbutan-2-one (Isopropyl methyl ketone).
  • D là aldehyde có ba nhóm methyl ( −CH3−𝐶𝐻3) trong cấu trúc:
    • Với 5 carbon và chức aldehyde ( −CHO−𝐶𝐻𝑂chiếm 1 carbon), để có 3 nhóm methyl thì carbon ở vị trí số 2 phải là carbon bậc bốn (gắn với 3 nhóm methyl).
    • Cấu tạo:  ( 𝐶𝐻3 )3𝐶 −𝐶𝐻𝑂
    • Tên gọi: 2,2-dimethylpropanal (Pivalaldehyde).

  • Phản ứng (1): Crackinh pentane để thu được propane
    C5H12C3H8(propane)+C2H4𝐶5𝐻12𝑡𝑜,xt𝐶3𝐻8(propane)+𝐶2𝐻4
  • Phản ứng (2): Thế chlorine vào propane (Ưu tiên thế vào Carbon bậc 2)
    CH3−CH2−CH3+Cl2CH3−CHCl−CH3(A: 2-chloropropane)+HCl𝐶𝐻3−𝐶𝐻2−𝐶𝐻3+𝐶𝑙2𝑎𝑠,1∶1𝐶𝐻3−𝐶𝐻𝐶𝑙−𝐶𝐻3(A:2-chloropropane)+𝐻𝐶𝑙
  • Phản ứng (3): Phản ứng tách hydro halide từ dẫn xuất halogen
    CH3−CHCl−CH3+NaOHCH3−CH=CH2(B: propene)+NaCl+H2O𝐶𝐻3−𝐶𝐻𝐶𝑙−𝐶𝐻3+𝑁𝑎𝑂𝐻𝐶2𝐻5𝑂𝐻,𝑡𝑜𝐶𝐻3−𝐶𝐻=𝐶𝐻2(B:propene)+𝑁𝑎𝐶𝑙+𝐻2𝑂
  • Phản ứng (4): Cộng nước vào alkene (Tuân theo quy tắc Markovnikov)
    CH3−CH=CH2+H2OCH3−CH(OH)−CH3(propan-2-ol)𝐶𝐻3−𝐶𝐻=𝐶𝐻2+𝐻2𝑂𝐻2𝑆𝑂4loãng,𝑡𝑜𝐶𝐻3−𝐶𝐻(𝑂𝐻)−𝐶𝐻3(propan-2-ol