a) (x^4 - 2x^3 + 2x - 1) : (x^2 - 1)
b) (x^3 - 3x^2 + 3x - 2) : (x^2 - x + 1)
c) (8x^3 - 6x^2 - 5x + 3) : (4x + 3)
d) (2x^3 - 3x^2 + 3x - 1) : (x^2 - x + 1)
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a)
b)
Số phần tử của tập hợp A là: (99 - 1) : 2 + 1 = 50 (phần tử)
✰ công thức: số số hạng = (số cuối - số đầu) : khoảng cách + 1
Ví dụ:
A = {1; 3; 5; 7; ...; 97; 99}
Ta thấy đây là các số lẻ liên tiếp:
1, 3, 5, 7, ..., 99
Mỗi số cách nhau:
3 - 1 = 2
5 - 3 = 2
Vậy đây là một cấp số cộng với:
Công thức tìm số phần tử:
Số phần tử = (số cuối − số đầu) : khoảng cách + 1
Thay vào:
Số phần tử = (99 − 1) : 2 + 1
= 98 : 2 + 1
= 49 + 1
= 50
Vậy tập hợp A có 50 phần tử.
Mẹo nhớ nhanh:
Nói ngắn gọn: lấy số cuối trừ số đầu, chia cho bước nhảy, rồi cộng 1.
\(a.\frac{x-3}{x+7}=\frac{1}{6}\) (đkxđ: \(x+7\neq0\Rightarrow x\neq-7\) )
\(\Rightarrow 6(x - 3) = 1(x + 7)\)
\(\Leftrightarrow 6x - 18 = x + 7\)
\(\Leftrightarrow 6x - x = 7 + 18\)
\(\Leftrightarrow5x=25\Rightarrow x=5\left(TM\right)\)
b. \(\frac{x+4}{x-3}=\frac{x-5}{x+1}\) (đkxđ: \(\begin{cases} x - 3 \neq 0 \\ x + 1 \neq 0 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} x \neq 3 \\ x \neq -1 \end{cases}\) )
\(\Rightarrow (x + 4)(x + 1) = (x - 5)(x - 3)\)
\(\Leftrightarrow x^2 + x + 4x + 4 = x^2 - 3x - 5x + 15\)
\(\Leftrightarrow x^2 + 5x + 4 = x^2 - 8x + 15\)
\(\Leftrightarrow x^2 + 5x - x^2 + 8x = 15 - 4\)
\(\Leftrightarrow13x=11\Rightarrow x=\frac{11}{13}\left(TM\right)\)
5 giờ 45 phút = 5 giờ + \(\frac{45}{60}\) giờ = \(\frac{23}{4}\) giờ = 5,75 giờ
quy tắc dấu ngoặc là
+>trc ngoặc có dấu trừ thì đổi dấu các số trong ngoặc
+> trc ngoặc là dấu cộng thì giữ nguyên dấu các số trong ngoặc
bn thấy trc ngoặc có dấu trừ thì bn phải đổi dấu các số trong ngoặc kiểu như
7/4 -> -7/4
5/2 -> -5/2
do đó bài của bn sẽ là : 3/2 -7/4 -5/2 nhé
kiểu như là số 3/2 phải trừ đi tổng của 7/4 và 5/2 á nên khi vt lại thì bnj vt như trên nha
a) \(x⁴ − 2x³ + 2x − 1 = (x² − 1)(x² − 2x + 1) + 4x − 2\)
\(⇒ (x⁴ − 2x³ + 2x − 1) : (x² − 1) = x² − 2x + 1\) dư \(4x − 2\)
b) \(x³ − 3x² + 3x − 2 = (x² − x + 1)(x − 2)\)
\(⇒ (x³ − 3x² + 3x − 2) : (x² − x + 1) = x − 2\)
c) \(8x³ − 6x² − 5x + 3 = (4x + 3)(2x² − 3x + 1)\)
\(⇒ (8x³ − 6x² − 5x + 3) : (4x + 3) = 2x² − 3x + 1\)
d) \(2x³ − 3x² + 3x − 1 = (x² − x + 1)(2x − 1)\)
\(⇒ (2x³ − 3x² + 3x − 1) : (x² − x + 1) = 2x − 1\)