Tính thành phần phần trăm (theo khối lượng)...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

14 giờ trước (21:04)

a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe(NO3)2

  • Công thức phân tử: Fe(NO3)2
  • Khối lượng nguyên tử (nguyên tố):
    • Fe = 56
    • N = 14
    • O = 16
  • Tính khối lượng phân tử (M):\(M = 56 + 2 \times \left(\right. 14 + 3 \times 16 \left.\right) = 56 + 2 \times \left(\right. 14 + 48 \left.\right) = 56 + 2 \times 62 = 56 + 124 = 180\)
  • Tính phần trăm khối lượng từng nguyên tố:\(\% F e = \frac{56}{180} \times 100 \% \approx 31.11 \%\)\(\% N = \frac{2 \times 14}{180} \times 100 \% = \frac{28}{180} \times 100 \% \approx 15.56 \%\)\(\% O = \frac{2 \times 3 \times 16}{180} \times 100 \% = \frac{96}{180} \times 100 \% \approx 53.33 \%\)
    • Fe:
    • N:
    • O:

b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các hợp chất: N2O, NO, NO2

  1. N2O
  • Khối lượng phân tử:
\(M = 2 \times 14 + 16 = 28 + 16 = 44\)
  • Phần trăm:\(\% N = \frac{28}{44} \times 100 \% \approx 63.64 \%\)\(\% O = \frac{16}{44} \times 100 \% \approx 36.36 \%\)
    • N:
    • O:
  1. NO
  • Khối lượng phân tử:
\(M = 14 + 16 = 30\)
  • Phần trăm:\(\% N = \frac{14}{30} \times 100 \% \approx 46.67 \%\)\(\% O = \frac{16}{30} \times 100 \% \approx 53.33 \%\)
    • N:
    • O:
  1. NO2
  • Khối lượng phân tử:
\(M = 14 + 2 \times 16 = 14 + 32 = 46\)
  • Phần trăm:\(\% N = \frac{14}{46} \times 100 \% \approx 30.43 \%\)\(\% O = \frac{32}{46} \times 100 \% \approx 69.57 \%\)
    • N:
    • O:

Kết luận:

  • a) Fe(NO3)2:
    • Fe: 31.11%
    • N: 15.56%
    • O: 53.33%
  • b)
    • N2O: N 63.64%, O 36.36%
    • NO: N 46.67%, O 53.33%
    • NO2: N 30.43%, O 69.57%
14 giờ trước (21:05)

NO=)))

a) Hợp chất Fe(NO3)2:

Khối lượng mol: 56 + (14 + 16 nhân 3) nhân 2 = 180 (g/mol)

Thành phần phần trăm: %Fe = (56 : 180) nhân 100% = 31,11% %N = (28 : 180) nhân 100% = 15,56% %O = (96 : 180) nhân 100% = 53,33%

b) Các hợp chất khí:

N2O: Khối lượng mol = 14 nhân 2 + 16 = 44 (g/mol) %N = (28 : 44) nhân 100% = 63,64% %O = (16 : 44) nhân 100% = 36,36%

NO: Khối lượng mol = 14 + 16 = 30 (g/mol) %N = (14 : 30) nhân 100% = 46,67% %O = (16 : 30) nhân 100% = 53,33%

NO2: Khối lượng mol = 14 + 16 nhân 2 = 46 (g/mol) %N = (14 : 46) nhân 100% = 30,43% %O = (32 : 46) nhân 100% = 69,57%

14 giờ trước (21:58)

a) Fe(NO₃)₂

M = 56 + 14 × 2 + 16 × 6 = 180

%Fe = 56/180 × 100% ≈ 31,11%

%N = 28/180 × 100% ≈ 15,56%

%O = 96/180 × 100% ≈ 53,33%

Vậy Fe(NO₃)₂ có: Fe 31,11%; N 15,56%; O 53,33%

b) N₂O

M = 14 × 2 + 16 = 44

%N = 28/44 × 100% ≈ 63,64%

%O = 16/44 × 100% ≈ 36,36%

Vậy N₂O có: N 63,64%; O 36,36%.

NO

M = 14 + 16 = 30

%N = 14/30 × 100% ≈ 46,67%

%O = 16/30 × 100% ≈ 53,33%

Vậy NO có: N 46,67%; O 53,33%.

NO₂

M = 14 + 16 × 2 = 46

%N = 14/46 × 100% ≈ 30,43%

%O = 32/46 × 100% ≈ 69,57%

Vậy NO₂ có: N 30,43%; O 69,57%.

28 tháng 3 2022

Fe+H2SO4-->FeSO4+H2

x---------------------x mol

Mg+H2SO4-->MgSO4+H2

y----------------------------y mol

nH2=\(\dfrac{8,96}{22,4}\)=0,4 mol

ta có hệ pt

56x+24y=16

x+y=0,4

==>x=0,2 mol, y=0,2 mol

=>%mFe=(\(\dfrac{0,2.56}{16}\).100=70%

=>%mMg=100-70=30%

=>m muoi=0,2.152+0,2.120=176,2g

14 tháng 9 2021

 Sơ đồ:

Đề kiểm tra 15 phút lớp 8 môn Hóa học Chương 2 - Đề 6

Áp dụng ĐLBTKL, ta có:

Đề kiểm tra 15 phút lớp 8 môn Hóa học Chương 2 - Đề 6

16 tháng 1 2022

a) \(nSO_2=\frac{m}{M}=\frac{19.2}{32+16,2}=0,3\left(mol\right),nO_2=0,46875\left(mol\right)\)

PTHH : \(S+O_2\rightarrow SO_2\)

\(\Rightarrow O_2\)dư S  , hết

Theo PTHH : \(n_{O_2pu}+n_{Spu}=n_{SO2}\)

\(\Rightarrow nS=n_{SO2}=0,3\left(mol\right)=Ms=9,6\left(g\right)\)

b) \(n_{O2}\)phản ứng \(=n_{SO2}=0,3\left(mol\right)\rightarrow n_{O2_{dư}}=0,46875-0,3=0,16875\)

\(\Rightarrow m_{O2_{dư}}=5,4\left(g\right)\)

Vì số mol của O2 ban đầu đề bài cho là 0,46875 mol, mà số mol O2 phản ứng = nSO2 = 0,3 Cho nên số mol O2 dư = nO2 ban đầu - nO2 phản ứng

 
16 tháng 1 2022

a) S+O2--->SO2

a) Ta có

n SO2=19,2/64=0,3(mol)

n O2=15/32=0,46875(mol)

-->O2 dư

Theo pthh

nS=n SO2=0,3(mol)

m S=0,3.32=9,6(g)

b) n O2=n SO2=0,3(mol)

n O2 dư=0,46875-0,3=0,16875(mol)

m O2 dư=0,16875.32=5,4(g)

21 tháng 1 2022

\(8K+5H_2SO_4\rightarrow H_2S+4H_2O+4K_2SO_4\)

8 tháng 11 2021

D. Sodium (Na) nha bn

12 tháng 11 2021

\(M+96=120\rightarrow M=24\rightarrow M\) là \(Mg\)

Vậy ta chọn đáp án A.

22 tháng 12 2020

a nhé mình ko chắc lắm

đâu phải chọn abc j đâu. mấy cái này là câu hỏi hết mà=/

31 tháng 10 2016

Hỏi đáp Hóa học

31 tháng 10 2016

Viết lại dùm mk.câu a dk ko

giúp mik vs. mik dang gấp1.      Oxit là:A.  Hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khácB.  Hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.C.  Hợp chất được tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên tố nào đó.D.  Cả A, B, C đúng.2.      Oxit axit là:A.  Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axitB.  Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axitC.  Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit...
Đọc tiếp

giúp mik vs. mik dang gấp

1.      Oxit là:

A.  Hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác

B.  Hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.

C.  Hợp chất được tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên tố nào đó.

D.  Cả A, B, C đúng.

2.      Oxit axit là:

A.  Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

B.  Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit

C.  Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit

D.  Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

3.      Oxit bazơ là:

A. Là oxit của phi kim và kim loại, tương ứng với 1 bazơ

B.  Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ

C.  Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazơ

D.  Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit

4.      Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O. Trong đó có:

A. Hai oxit axit và 3 oxit bazơ                       B. Ba oxit axit và 2 oxit bazơ

C. Một oxit axit và 4 oxit bazơ                       D. Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ

5.      Cho các oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O. Trong đó có:

A. Hai oxit axit và 3 oxit bazơ                       B. Ba oxit axit và 2 oxit bazơ

C.  Một oxit axit và 4 oxit bazơ                      D. Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ

6.      Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, Mn2O7. Trong đó có:

A. Hai oxit axit và 3 oxit bazơ                       B. Ba oxit axit và 2 oxit bazơ

C. Một oxit axit và 4 oxit bazơ                       D. Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ

7.      Cho các oxit sau: CuO, BaO, Fe2O3, P2O5, K2O. Trong đó có:

A. Hai oxit axit và 3 oxit bazơ                       B. Ba oxit axit và 2 oxit bazơ

C.  Một oxit axit và 4 oxit bazơ                      D. Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ

8.      Cho các oxit có công thức hóa học sau:

CO2; CO; CaO; P2O ; NO2; Na2O; MgO; N2O5; Al2O3

a) Các oxit axit được sắp xếp như sau:

A. CO2; CO; NO2; Na2O                                B. CO; CaO; P2O5; N2O5

C. CO2; P2O5; NO2; N2O5                               D. CaO; P2O5; Na2O; Al2O3

b) Các oxit bazơ được sắp xếp như sau:

A. CaO; Na2O; MgO; N2O5                            B. CaO; MgO; Na2O; Al2O3

C. CaO; P2O5; Na2O; Al2O3                            D. MgO; N2O5; Na2O; Al2O3

9.      Trong các oxít sau đây, oxít nào tác dụng được với nước.

A.  SO3, CuO, Na2O,                                      B.  SO3, Na2O, CO2, CaO.

C.  SO3, Al2O3, Na2O.                                    D. Tất cả đều sai.

10.  Trong những chất sau đây, chất nào là axít .

A.  H2SiO3, H3PO4, Cu(OH)2, Na2SiO3             B.  HNO3, Al2O3, NaHSO4, Ca(OH)2.

C.  H3PO4, HNO3, H2SiO3.                             D.  Tất cả đều sai.

11.   Dãy chất nào chỉ gồm  toàn axit:

A. HCl; NaOH            B. CaO; H2SO4           C. H3PO4; HNO3        D. SO2; KOH

12.   Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ:

      A.   Fe2O3, CO2, CuO, NO2                            B.   Na2O, CuO, HgO, Al2O3

C.   N2O3, BaO, P2O5 , K2O                           D.   Al2O3, Fe3O4, BaO, SiO2.

13.   Dãy hợp chất gồm các bazơ tan trong nước :

            A.  Mg(OH)2; Cu(OH)2; Fe(OH)3                   B.  NaOH; KOH; Ca(OH)2

            C.  NaOH; Fe(OH)2; AgOH                          D.  Câu b, c  đúng

14.   Dãy hợp chất gồm các bazơ đều không tan trong nước :

            A.  Mg(OH)2; Cu(OH)2; Fe(OH)3                   B.  NaOH; KOH; Ca(OH)2

            C.  NaOH; Fe(OH)2; LiOH                            D.  Al(OH)3; Zn(OH)2; Ca(OH)2.

15.  Dãy các chất nào sau đây đều tan trong nước:

A. NaOH, BaSO4, HCl, Cu(OH)2.                 B. NaOH, HNO3, CaCO3, NaCl.

C.  NaOH, Ba(NO3)2, FeCl2, K2SO4.             D. NaOH, H2SiO3, Ca(NO3)2, HCl.

16.  Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là :

A. H2O                                                           B. Dung dịch NaOH    

C. Dung dịch H2SO4                                     D. Dung dịch K2SO4

17.  Trong số những chất có công thức HH dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu:

A. HNO3                     B. NaOH                     C. Ca(OH)2                             D. NaCl

18.  Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng :

A. Nước cất               B. Giấy quỳ tím           C. Giấy phenolphtalein        D. Khí CO2

19.  Có những chất rắn sau: FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3. Thuốc thử được chọn để phân biệt các chất trên là: 

          A. dung dịch H2SO4, giấy quỳ tím.                 B. H2O, giấy quỳ tím.

          C. dung dịch NaOH, giấy quỳ tím.                  D. dung dịch HCl, giấy quỳ.

20.  Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối:

A.  KCl, HNO3, CuCl2, NaHCO3                   B.  NaNO3, Al2(SO4)3, NaOH, H2S

C.  ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, Na2S                   D.  Cu(NO3)2, PbCl2, FeS2, AgCl.

 

7
17 tháng 3 2022

Bấm vô chữ  "đúng''

17 tháng 3 2022

tách r đi ạ

15 tháng 9 2021

FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)? + H2O

2FexOy + (6x-2y)H2SO4 → xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 + (6x-2y)H2O

28 tháng 2 2022

Đáp án : D