Bài 4. (1 điểm) M...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1 tháng 5

a, ta co ban kinh R=C/2pi=2/2×3,14 sap si=0,3184713376(m)

The tich thung nc la

V=3,14×(1/3,14)binh phuong×1

=3,184713370 sap si=0,32(m3)

b,

4 tháng 5

Tìm bán kính đáy của thùng nướcKhi cuộn tấm tôn chiều dài $2$ m thành mặt xung quanh của hình trụ, chu vi đáy $C$ sẽ bằng $2$ m.Ta có công thức chu vi:$C = 2\pi r$Thay số vào để tìm $r$:$2 = 2 \times 3,14 \times r$$r = \frac{2}{2 \times 3,14} = \frac{1}{3,14} \approx 0,31847 \text{ m}$ Tính thể tích thùng nướcSử dụng công thức thể tích hình trụ:$V = \pi r^2 h$Thay các giá trị $r = \frac{1}{3,14}$ và $h = 1$ vào:$V = 3,14 \times \left( \frac{1}{3,14} \right)^2 \times 1$$V = \frac{3,14}{3,14^2} = \frac{1}{3,14}$Thực hiện phép tính:$V \approx 0,31847 \dots$Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai theo yêu cầu:$V \approx 0,32 \text{ m}^3$ Đáp án là: $0,32$ m$^3$ b) Để em bé lấy được quả bóng một cách dễ dàng nhất (trong trường hợp bóng không chìm và thùng cao), mực nước cần được dâng lên đến miệng thùng.Giả sử ban đầu thùng không có nước.Lượng nước cần đổ vào ít nhất sẽ tương đương với thể tích của thùng trừ đi phần thể tích chiếm chỗ của quả bóng dưới mặt nước.Tuy nhiên, vì đề bài không cung cấp kích thước quả bóng (thể tích quả bóng) hay mực nước hiện tại, dựa trên logic bài toán thực tế phổ biến: em bé cần đổ đầy thùng nước.Lượng nước ít nhất cần lấy từ vòi là: $0,32$ m$^3$ (giả định thùng trống và bỏ qua thể tích bóng).

4 tháng 5

Thùng nước này đựng đầy được khoảng 0,32 mét khối nước

Em cần lấy ít nhất khoảng 0,32 mét khối nước từ vòi để lấy được bóng

1 tháng 11 2025

Phuong trinh tong quat: NH3 + 2O2 -> HNO3 + H2O. Khoi luong NH3 ban dau: 1 tan = 1 000 kg = 1 000 000 g, so mol NH3 = 1000000 / 17 ≈ 5{,}88×10^4 mol. Hieu suat qua trinh 86% nen so mol HNO3 thuc te = 0{,}86 × 5{,}88×10^4 ≈ 5{,}06×10^4 mol. Khoi luong HNO3 kho = n × 63 ≈ 3{,}18×10^6 g = 3{,}18 tan. Dung dich HNO3 60% co nghia la 60 g HNO3 trong 100 g dung dich, nen khoi luong dung dich can co la 3{,}18 tan / 0{,}60 ≈ 5{,}30 tan. Khoi luong rieng cua dung dich 60% la 1,6 g/cm3 (1,6 kg/L hay 1600 kg/m3), suy ra the tich dung dich V = 5{,}30 tan / 1{,}6 (tan/m3) ≈ 3{,}3 m3. Ket qua: V xap xi 3,3 m3 dung dich HNO3 60%.

a) Ta có : mKMnO4 = 3,16(g) ⇔ nKMnO4 = 3,16/158=0,02(mol)

        PTHH :  2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

                          2                  1                1          1 

                         0,02              0,01           0,01     0,01  (mol)

      VO2(đktc) = 0,01 × 22,4 = 0,224 (l)

2 tháng 2 2021

a) Ta có : mKMnO4 = 3,16(g) ⇔ nKMnO4 = 3,16/158=0,02(mol)

        PTHH :  2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

                          2                  1                1          1 

                         0,02              0,01           0,01     0,01  (mol)

      VO2(đktc) = 0,01 × 22,4 = 0,224 (l)

3 tháng 2 2022

???????????????????????????

24 tháng 6 2021

a) kẽm oxit

b) lưu huỳnh trioxit

c)lưu huỳnh đioxit

d)canxi oxit

e)cacbon đioxit

PTHH :

a)H2SO4+ZnO->ZnSO4+H2O

B)NaOH+SO3->NaSO4+H2O

c)H2O+SO2->H2SO3

d)H2O+CaO->Ca(OH)2

e)CaO+CO2->CaCO3

17 tháng 10 2025

Câu 2. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơA. CO2, CaO, K2OB. CaO, K2O, Na2OC. SO2, BaO, MgOD. FeO, CO, CuOCâu 5. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?A. CaO, CuO, SO3, Na2OB. CaO, N2O5, K2O, CuOC. Na2O, BaO, N2O, FeOD. SO3, CO2, BaO, CaOCâu 15. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?A. HCl, KClB. HCl và Ca(OH)2C. H2SO4 và BaOD. NaOH và H2SO4 Câu 16. Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất...
Đọc tiếp

Câu 2. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ

A. CO2, CaO, K2O

B. CaO, K2O, Na2O

C. SO2, BaO, MgO

D. FeO, CO, CuO

Câu 5. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

A. CaO, CuO, SO3, Na2O

B. CaO, N2O5, K2O, CuO

C. Na2O, BaO, N2O, FeO

D. SO3, CO2, BaO, CaO

Câu 15. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

A. HCl, KCl

B. HCl và Ca(OH)2

C. H2SO4 và BaO

D. NaOH và H2SO4

 

Câu 16. Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

A. Mg, KOH, CuO, CaCO3

B. NaOH, Zn, MgO, Ag

C. Cu, KOH, CaCl2, CaO

Câu 20. Dãy chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

A. BaO, CuO, Cu, Fe2O3                                                           B Fe, NaOH, BaCl2, BaO

C. Cu, NaOH, Cu(OH)2, Na2O                                                

D. P2O5, NaOH, Cu(OH)2, Ag

Câu 21. Chất nào dưới đây không tác dụng được với axit H2SO4 đặc nguội

A. Cu

B. Al

C. Mg

D. Zn

Câu 22. Muối pha loãng axit sunfuric đặc người ta làm như thế nào?

A. Rót từ từ nước vào lọ đựng axit                       

B. Rót từ từ axit đặc vào lọ đựng nước

C. Rót nhanh nước vào lọ đựng axit               D. Rót nhanh axit đặc vào lọ đựng nước

Câu 24. Dãy dung dịch nào dưới đây không làm quỳ tím đổi thành màu xanh là:

A. NaOH, KOH, Cu(OH)2

B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2

C. KOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2

D. Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2

D. Mg, KOH, CO2, CaCO3

 

1
12 tháng 12 2021

2.B

5.D

15.A

16.A

20.B

21.B

22.B

24.D

11 tháng 4 2017

a) Cu + 2H2SO4 đặc, nóng \(\rightarrow\)CuSO4 + SO2 + 2H2O

2Cu + O2 \(\rightarrow\) 2CuO

CuO + H2SO4 \(\rightarrow\) CuSO4 + H2O

b) Mg + 2НСl \(\rightarrow\) MgCl2 + H2

Mg + CuCl2 \(\rightarrow\) MgCl2 + Cu

MgSO4 + BaCl2 \(\rightarrow\) MgCl2 + BaSO4

MgO + 2HCl \(\rightarrow\) MgCl2 + H2O

MgCO3 + 2HCl \(\rightarrow\) MgCl2 + CO2 + H2O


22 tháng 11 2017

Các phương trình hóa học:

a) Có thể có nhiều cách khác nhau, ví dụ: Cu + dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn.

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag ↓

Sơ đồ chuyển hóa:

Cu → CuO → CuSO4

b) Cho mỗi chất Mg, MgO, MgS tác dụng với dung dịch HCl, cho MgSO4 tác dụng với BaCl2 ta thu được MgCl2.

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 ↑

MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O

MgS + 2HCl → MgCl2 + H2S ↑

MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4 ↓ .

7 tháng 10 2025

a) Tính \(m\):

  1. Số mol khí:

\(n_{k h \overset{ˊ}{\imath}} = \frac{11 , 2}{22 , 4} = 0 , 5 \&\text{nbsp};\text{mol}\)

  1. Khối lượng Fe và Al theo tỉ lệ:

\(m_{A l} = 0 , 3 m , m_{F e} = 0 , 7 m\)

  1. Khối lượng rắn còn lại:

\(m_{r \overset{ˊ}{\overset{ }{a}} n} = 0 , 75 m\)

  1. Khối lượng kim loại phản ứng:

\(m_{p h ả n ứ n g} = m - 0 , 75 m = 0 , 25 m\)

  1. Giải hệ phương trình dựa vào phản ứng và số mol khí để tìm \(m\).

b) Tính thể tích dung dịch NaOH:

  1. Số mol kết tủa tính theo khối lượng 7,8 g.
  2. Tính số mol OH\(^{-}\) cần theo tỉ lệ phản ứng với Al và Fe trong dung dịch.
  3. Tính thể tích NaOH 2M:

\(V = \frac{n_{O H^{-}}}{2}\)

2 tháng 6 2017

1. Phương trình phản ứng điều chế xút từ vôi sống và sô đa :
- CaO + H2O --> Ca(OH)2
- Ca(OH)2 + Na2CO3 --> CaCO3 + 2NaOH.

2. - Đặt công thức hóa học của kim loại cần tìm là: RO.

- Phương trình hóa học của phản ứng:
RO + 2HCl --> RCl2 + H2O
- Số mol axit HCl: nHClnHCl = 30.14,6100.36,530.14,6100.36,5 = 0,12 mol

- Số mol oxit : nROnRO = 0,12 : 2 = 0,06 mol
- Khối lượng mol của oxit là 4,8 : 0,06 = 80g
- PTK của oxit là RO = 80
- Nguyên tử khối của R bằng: 80 – 16 = 64 đvc.
Vậy R là Cu. Oxit cần tìm là CuO.

2 tháng 6 2017

bài 1:

Phương trình phản ứng điều chế xút từ vôi sống và sô đa

- CaO + H2O \(\rightarrow\)Ca(OH)2

- Ca(OH)2 + Na2CO3 (sô đa) \(\rightarrow\) CaCO3 + 2NaOH.