hố sâu chứa 1/5 nước ngọt trên thế giới ko đóng băng là

">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

12 giờ trước (20:02)

Hồ sâu chứa một phần năm lượng nước ngọt trên thế giới không đóng băng là hồ Ba-gan (hay còn gọi là hồ Baikal).

1 tháng 7 2021

mùa xuân hè ở miền bắc.

Mùa gió đông bắc từ tháng 11 đến tháng 4 tạo nên mùa đông lạnh, mưa phùn ở miền Bắc và khô

 Mùa gió tây nam từ tháng 5 đến tháng 10 tạo nên mùa hạ nóng ẩm có mưa to, gió lớn và dông bão,
diễn ra phổ biến trên cả nước.

20 tháng 12 2020

LA NOI RA DOI CUA 4 TON GIAO LON 

- AN DO GIAO

-HOI GIAO

-PHAT GIAO

-KITO CIAO 

Giúp mk nhanh nhé Trở ngại lớn nhất cho phát triển kinh tế của các nước Nam Á là A: tình hình chính trị -xã hội không ổn định. B: tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn. C: tồn tại nhiều mâu thuẫn, xung đột. D: khí hậu khắc nghiệt, khô hạn. 2 Các núi và sơn nguyên cao của châu Á tập trung chủ yếu ở A: phía bắc. B: phía...
Đọc tiếp

Giúp mk nhanh nhé

Trở ngại lớn nhất cho phát triển kinh tế của các nước Nam Á là

tình hình chính trị -xã hội không ổn định.

tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

tồn tại nhiều mâu thuẫn, xung đột.

khí hậu khắc nghiệt, khô hạn.

2

Các núi và sơn nguyên cao của châu Á tập trung chủ yếu ở

phía bắc.

phía nam.

vùng duyên hải.

vùng trung tâm.

3

Sông ngòi ở khu vực Bắc Á có đặc điểm nào sau đây?

Chế độ nước sông điều hoà.

Chảy theo hướng từ nam lên bắc.

Lượng nước nhiều nhất vào cuối hạ, đầu thu.

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

4

“Cách mạng trắng” và “cách mạng xanh” ở Nam Á thuộc lĩnh vực nào sau đây?

dịch vụ.

công nghiệp.

nông nghiệp.

du lịch.

5

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản?

Khai thác khoáng sản.

Sản xuất hàng tiêu dùng.

Điện tử - tin học.

Chế tạo ôtô, tàu biển.

6

Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư ở châu Á?

Có số dân đông nhất thế giới.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới.

Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

Có nhiều chủng tộc cùng chung sống với nhau.

7

Hiện nay, Ấn Độ được xếp vào nhóm nước nào sau đây?

Công nghiệp mới (NICs).

Kém phát triển.

Phát triển.

Đang phát triển.

8

Đồng bằng Lưỡng Hà được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống sông

Hoàng Hà và Trường Giang.

Ấn và Hằng.

Ti-grơ và Ơ-phrát.

A-mua và Ô-bi.

9

Các đồng bằng lớn ở châu Á có nguồn gốc hình thành do

vận động kiến tạo.

phù sa biển.

phù sa sông.

băng hà.

10

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của châu Á?

Là một bộ phận của lục địa Á – Âu.

Tiếp giáp với hai châu lục và ba đại dương rộng lớn.

Có diện tích đứng thứ 2 thế giới.

Kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích Đạo.

11

Nằm giữa dãy Gát Đông và Gát Tây là

bán đảo A-rap.

đồng bằng Ấn – Hằng.

sơn nguyên Đê-can.

hoang mạc Tha.

12

Đặc điểm khí hậu nổi bật ở Tây Nam Á là

nóng ẩm.

lạnh ẩm.

ẩm ướt.

khô hạn.

13

Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

Châu Phi.

Châu Mĩ.

Châu Á.

Châu Âu.

14

Dân cư ở Tây Nam Á chủ yếu thuộc chủng tộc nào sau đây?

Ô-xtra-lô-it

Môn-gô-lô-it.

Nê-grô-it.

Ơ-rô-pê-ô-it.

15

Cảnh quan đài nguyên được phân bố chủ yếu ở

vùng cực Bắc châu Á.

vùng trung tâm châu Á.

cực Tây châu Á.

cực Nam châu Á.

16

Khu vực có mưa nhiều nhất thế giới là

Nam Á và Đông Nam Á.

Đông Á và Bắc Á.

Tây Nam Á và Đông Á.

Đông Bắc Á và Tây Á.

17

Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình ở Tây Nam Á?

Đồng bằng Lưỡng Hà nhiều phù sa, màu mỡ.

Có các dãy núi cao bao quanh các sơn nguyên.

Núi và cao nguyên tập trung ở phía đông bắc và tây nam.

Có dãy Hi-ma-lay-a chạy theo hướng tây bắc – đông nam.

18

Cho bảng số liệu:

Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á

Khu vực

Diện tích

(nghìn km2 )

Số dân ( triệu người)

Năm 2001

Năm 2015

Nam Á

4489

1356

1823

(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016)

Mật độ dân số của Nam Á năm 2001 và năm 2015 lần lượt là

33 người/km2 và 24 người/km2 .

30 người/km2 và 40 người/km2 .

302 người/km2 và 406 người/km2 .

331 người/km2 và 246 người/km2 .

19

Thành tựu nông nghiệp quan trọng nhất của Trung Quốc là

giải quyết tốt vấn đề lương thực cho hơn 1,3 tỉ dân.

có nền nông nghiệp hiện đại hàng đầu thế giới.

trở thành quốc gia xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

sản xuất nông nghiệp có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.

20

Nhật Bản là quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản.

Thuộc nhóm nước công nghiệp mới.

Nền kinh tế - xã hội phát triển toàn diện.

Nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp.

21

Nguyên nhân dẫn đến khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới, nhiều kiểu khí hậu do

định hình bờ biển khúc khuỷu.

lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo.

kích thước lãnh thổ rộng, cấu tạo địa hình phức tạp.

vị trí gần biển hay xa biển.

22

Đông Á tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

Đại Tây Dương.

Ấn Độ Dương.

Thái Bình Dương.

Bắc Băng Dương.

23

Các kiểu khí hậu phổ biến của châu Á là

khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa.

khí hậu ôn đới và khí hậu nhiệt đới.

khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt.

khí hậu gió mùa và khí hậu hải dương.

24

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

Thúc đẩy đô thị hóa.

Dân số tăng nhanh.

Chênh lệch giàu – nghèo.

Gia tăng đói nghèo.

25

Sông Hoàng Hà khác với sông Trường Giang ở đặc điểm nào sau đây?

Bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng, chảy về phía đông.

Có lũ lớn vào cuối hạ, đầu thu và cạn vào đông xuân.

Bồi đắp nên các đồng bằng rộng, màu mỡ ở hạ lưu.

Có chế độ nước sông thất thường, hay có lụt lớn.

1
14 tháng 3 2020

1.A

2.D

3.A

4.C

5.A

6.B

7.A

8.C

9.C

10.C

11.C

12.D

13.B

14.D

16.A

18.C

19.A

20.C

21.C

22.C

23A

25.D

Câu 19. Đặc điểm đúng với vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta là A. lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm vùng đất và vùng trời.  B. nằm trọn vẹn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Nam. C. lãnh thổ Việt Nam nằm trong vùng có nhiều động đất và núi lửa trên thế giới. D. đóng vai trò cầu nối giữa vùng Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo....
Đọc tiếp

Câu 19. Đặc điểm đúng với vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta là

A. lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm vùng đất và vùng trời.

 

B. nằm trọn vẹn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Nam.

C. lãnh thổ Việt Nam nằm trong vùng có nhiều động đất và núi lửa trên thế giới.

D. đóng vai trò cầu nối giữa vùng Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

 

Câu 20. Ý nghĩa của vị trí địa lí nằm trọng trong một múi giờ (múi giờ thứ 7) là

A. tính toán dễ dàng đối với giờ quốc tế.

B. thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khác.

C. phân biệt múi giờ với các nước láng giềng.

D. thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương.

 

Câu 21. Nhận định không đúng về đặc điểm vị trí địa lí của nước ta là

A. vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

B. nước ta nằm trọn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Nam.

C. tất cả các địa điểm trên lãnh thổ Việt Nam trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

D. vị trí rìa đông lục địa Á- Âu quy định tính chất gió mùa của khí hậu.

 

Câu 22. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

A. vị trí địa lí. B. vai trò của Biển Đông.

C. sự hiện diện của các khối khí. D. hướng các dãy núi.

Câu 23. Nhân tố quyết định tính chất phong phú về thành phần loài của giới thực vật tự nhiên ở Việt Nam là

A. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp.

B. khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.

C. sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

D. vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật.

 

Câu 24. Đặc điểm vị trí địa lí tạo thuận lợi cho nước ta mở rộng giao thương với các nước trên thế giới là

A. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

B. tiếp giáp với Trung Quốc là thị trường đông dân.

C. nằm trên các tuyến đường hàng hải, đường bộ và hàng không quan trọng của thế giới.

D. nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

0