Tìm các chất thích hợp với các chữ cái A,B,D,X trong các pthh sau :
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

27 tháng 10 2025
a. A + Cu(OH)2 → B + X Step 1: Phân tích phản ứng Phản ứng giữa A và Cu(OH)2cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2𝐶𝑢(𝑂𝐻)2tạo ra B và X. Cu(OH)2cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2𝐶𝑢(𝑂𝐻)2là một bazơ không tan, có thể phản ứng với axit hoặc một số hợp chất hữu cơ có nhóm -OH. Step 2: Xác định A, B, X Dựa vào các phương trình hóa học thường gặp, nếu A là một axit hữu cơ, chẳng hạn như CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻, nó sẽ phản ứng với Cu(OH)2cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2𝐶𝑢(𝑂𝐻)2tạo ra muối đồng(II) axetat và nước.
Phương trình hóa học: 2CH3COOH+Cu(OH)2→(CH3COO)2Cu+2H2O2 cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H plus cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2 right arrow open paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u plus 2 cap H sub 2 cap O2𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻+𝐶𝑢(𝑂𝐻)2→(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢+2𝐻2𝑂.
Trong trường hợp này, A là CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻, B là (CH3COO)2Cuopen paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢và X là H2Ocap H sub 2 cap O𝐻2𝑂.
Answer: Acap A𝐴 CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻(axit axetic)
Bcap B𝐵 (CH3COO)2Cuopen paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢(đồng(II) axetat)
Xcap X𝑋 H2Ocap H sub 2 cap O𝐻2𝑂(nước)
b. CH3COOH+CuO→B+H2Ocap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H plus cap C u cap O right arrow cap B plus cap H sub 2 cap O𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻+𝐶𝑢𝑂→𝐵+𝐻2𝑂 Step 1: Phân tích phản ứng Đây là phản ứng giữa axit axetic ( CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻) và đồng(II) oxit ( CuOcap C u cap O𝐶𝑢𝑂). Axit phản ứng với oxit bazơ tạo ra muối và nước. Step 2: Xác định B CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻sẽ phản ứng với CuOcap C u cap O𝐶𝑢𝑂để tạo ra muối đồng(II) axetat và nước.
Phương trình hóa học: 2CH3COOH+CuO→(CH3COO)2Cu+H2O2 cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H plus cap C u cap O right arrow open paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u plus cap H sub 2 cap O2𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻+𝐶𝑢𝑂→(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢+𝐻2𝑂.
Trong trường hợp này, B là (CH3COO)2Cuopen paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢.
Answer: Bcap B𝐵 (CH3COO)2Cuopen paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢(đồng(II) axetat) c. A+Na2CO3→D+CO2+Xcap A plus cap N a sub 2 cap C cap O sub 3 right arrow cap D plus cap C cap O sub 2 plus cap X𝐴+𝑁𝑎2𝐶𝑂3→𝐷+𝐶𝑂2+𝑋 Step 1: Phân tích phản ứng Phản ứng giữa A và Na2CO3cap N a sub 2 cap C cap O sub 3𝑁𝑎2𝐶𝑂3tạo ra D, CO2cap C cap O sub 2𝐶𝑂2và X. Na2CO3cap N a sub 2 cap C cap O sub 3𝑁𝑎2𝐶𝑂3là muối của axit yếu, có thể phản ứng với axit mạnh hơn để tạo ra muối mới, CO2cap C cap O sub 2𝐶𝑂2và nước. Step 2: Xác định A, D, X Từ câu a, ta đã xác định A là CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻.
CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻là một axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic ( H2CO3cap H sub 2 cap C cap O sub 3𝐻2𝐶𝑂3). Do đó, CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻có thể phản ứng với Na2CO3cap N a sub 2 cap C cap O sub 3𝑁𝑎2𝐶𝑂3.
Phương trình hóa học: 2CH3COOH+Na2CO3→2CH3COONa+CO2+H2O2 cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H plus cap N a sub 2 cap C cap O sub 3 right arrow 2 cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap N a plus cap C cap O sub 2 plus cap H sub 2 cap O2𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻+𝑁𝑎2𝐶𝑂3→2𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝑁𝑎+𝐶𝑂2+𝐻2𝑂.
Trong trường hợp này, A là CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻, D là CH3COONacap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap N a𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝑁𝑎và X là H2Ocap H sub 2 cap O𝐻2𝑂.
Answer: Acap A𝐴 CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻(axit axetic)
Dcap D𝐷 CH3COONacap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap N a𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝑁𝑎(natri axetat)
Xcap X𝑋 H2Ocap H sub 2 cap O𝐻2𝑂(nước)
a. A + Cu(OH)2 → B + X Step 1: Phân tích phản ứng Phản ứng giữa A và Cu(OH)2cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2𝐶𝑢(𝑂𝐻)2tạo ra B và X. Cu(OH)2cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2𝐶𝑢(𝑂𝐻)2là một bazơ không tan, có thể phản ứng với axit hoặc một s...
27 tháng 10 2025

ối bn dưới ơi này s chép bn ơi

27 tháng 10 2025

đáp án dài hơn gia phả nhà t nữa

a) Ta có : mKMnO4 = 3,16(g) ⇔ nKMnO4 = 3,16/158=0,02(mol)

        PTHH :  2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

                          2                  1                1          1 

                         0,02              0,01           0,01     0,01  (mol)

      VO2(đktc) = 0,01 × 22,4 = 0,224 (l)

2 tháng 2 2021

a) Ta có : mKMnO4 = 3,16(g) ⇔ nKMnO4 = 3,16/158=0,02(mol)

        PTHH :  2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

                          2                  1                1          1 

                         0,02              0,01           0,01     0,01  (mol)

      VO2(đktc) = 0,01 × 22,4 = 0,224 (l)

20 tháng 1 2022

hyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyydjyh

12 tháng 2 2022

- Oxit bazo:

+, Li2O : Liti oxit

+, Na2O : Natri oxit

+, MgO: Magie oxit

+, Al2O3 : Nhôm oxit

- Oxit axit:

+, CO: cacbon monooxit

+, CO2 : cacbon đioxit

+, NO: nitơ monooxit

+, N2O5 : đinitơ pentaoxit

+, N2O3 : đinitơ trioxit

3 tháng 2 2022

???????????????????????????

20 tháng 1 2022

PTHH tạo muối \(MgCl_2\) từ \(MgO\):

\(MgO+2HCl\rightarrow MgCl_2+H_2O\)

PTHH tạo muối \(MgCl_2\) từ \(Mg\left(OH\right)_2\):

\(Mg\left(OH\right)_2+2HCl\rightarrow MgCl_2+2H_2O\)

6 tháng 4 2020

Hợp chất hữu cơ gồm hai loại chính là:

A. Hidrocacbon và dẫn xuất của hidrocacbon

B. Loại trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố cacbon, hidro và loại trong phân tử ngoài 2 nguyên tố cacbon, hidro còn có nguyên tố khác.

C. Loại có trong cơ thể người và loại không có trong cơ thể người.

D. Loại tan trong nước và loại không tan trong nước.

21 tháng 1 2022

tttttttttttttdhgj

2 tháng 2 2021

Câu 1: trích  mau thu

 dùng quỳ nb được 2 nhóm

N1: ba(oh)2 và koh

N2: cacl2 và na2so4

Lap bang nho lan luot vao nhau nb dc ba(oh)2 do co ket tua, na2so4 co ket tua, cacl2 ket tua it

Con lai la koh

Cau 2

Trich mau thu

Dung quy tim ta nb dc 2 nhom

N1: hcl h2so4 quy hoa do

N2: na2so4 quy khong doi mau

Dung mau thu 2 axit co mau do, nho na2so4 vao,   mau thu mat mau h2so4,  mau ko mat mau la hcl

Cau 3

Trich mau thu

Dung ba(oh)2  

n1: k2so4: ket tua trang

n2: kcl, kno3: ko ht

cho agno3 vao n2

n3: kcl xuat hien ket tua trang

n4: kno3 ko hien tuong

cau 4 dung thuoc thu tương tự câu 3

câu 5:dùng ca(oh)2 dư vào 3 loại phân

không hiện tượng là kcl

có khí mùi khai là nh4no3

kết tủa trắng là ca(h2po4)2: ca(oh)2+ ca(h2po4)2-> cahpo4 +h2o , ca(oh)2 + cahpo4-> ca3(po4)2 + h2o

     

9 tháng 8 2021

Bạn tham khảo cách nhé !!!!!!!!!

Quan sát màu sắc của các dung dịch

+ Dung dịch có màu xanh lam : CuSO4

+ Dung dịch có màu vàng nâu là Fe(NO3)3

+ Dung dịch trong suốt không màu :(NH4)2SO4 , NaHCO3, Al(NO3)3

Cho dung dịch BaCl2 vào các mẫu thử, đun nhẹ

Tạo kết tủa và có khí mùi khai : (NH4)2SO4

(NH4)2SO4 + BaCl2 → 2NH4Cl + BaSO4

NH4Cl ⟶ HCl + NH3

+ Tạo kết tủa có khí không mùi thoát ra : NaHCO3

2NaHCO3 + BaCl2 —> BaCO3 + 2NaCl + CO2 + H2O.

+ Al(NO3)3 không có hiện tượng  .

9 tháng 8 2021

Dễ thấy dd Fe(NO3)3 có màu vàng đậm và CuSO4 màu xanh

- Đổ dd BaCl2 vào từng dd

+) Chỉ xuất hiện kết tủa trắng: (NH4)2SO4 

PTHH: BaCl2+(NH4)2SO4→BaSO4↓+2NH4ClBaCl2+(NH4)2SO4→BaSO4↓+2NH4Cl

+) Xuất hiện kết tủa và khí: NaHCO3

PTHH: BaCl2+2NaHCO3to→BaCO3↓+2NaCl+CO2↑+H2OBaCl2+2NaHCO3→toBaCO3↓+2NaCl+CO2↑+H2O

+) Không hiện tượng: Al(NO3)3

22 tháng 1 2022

a. \(Al+2HCl\rightarrow2AlCl_3+3H_2\)

\(Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\)

\(Zn+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2\)

bạn xem lại đề