K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

13 tháng 4

Bắt đầu cùng lúc cả hai đồng hồ (7 phút và 11 phút).

Khi đồng hồ 7 phút chảy hết (lúc này đã qua 7 phút), lật lại đồng hồ 7 phút.

Khi đồng hồ 11 phút chảy hết (đã qua 11 phút), lật lại đồng hồ 7 phút một lần nữa.

(Lúc này đồng hồ 7 phút đang còn 3 phút vì đã chạy từ phút 7 → 11)

Khi đồng hồ 7 phút chảy hết lần này (tức thêm 4 phút nữa), tổng thời gian là:

11 + 4 = 15 phút

Vậy ta đo được đúng 15 phút

Để đo chính xác 15 phút với 2 đồng hồ cát 7 phút và 11 phút, bạn có thể làm như sau:

  1. Bắt đầu cả hai đồng hồ cát cùng một lúc.
  2. Khi đồng hồ cát 7 phút hết cát, lật ngược nó ngay lập tức.
  3. Khi đồng hồ cát 11 phút hết cát, còn lại 4 phút cát ở đồng hồ 7 phút (vì 11 - 7 = 4). Lật ngược đồng hồ 11 phút ngay lập tức.
  4. Khi đồng hồ 7 phút hết cát, đồng hồ 11 phút đã chạy được 4 phút. Vậy còn lại 4 phút cát ở đồng hồ 11 phút.
  5. Lật ngược đồng hồ 11 phút một lần nữa.
  6. Khi đồng hồ 11 phút chạy hết, tổng thời gian trôi qua kể từ khi bắt đầu là 11 + 4 = 15 phút.
13 tháng 4

Để đo chính xác 15 phút bằng hai đồng hồ cát đo được 7 phút và 11 phút, bạn có thể làm theo các bước sau:


Bật cả hai đồng hồ cùng lúc.

Khi đồng hồ 7 phút hết (7 phút trôi qua), lật đồng hồ 11 phút lại ngay lập tức.

Khi đồng hồ 11 phút hết (11 phút trôi qua), đồng hồ 7 phút còn lại 4 phút (vì đã chạy 7 phút), và đồng hồ 11 phút đã hoàn tất.

Lúc này, đồng hồ 7 phút còn 4 phút, bạn lật đồng hồ 7 phút lại để đếm thêm 4 phút nữa.

Khi đồng hồ 7 phút chạy hết (tổng cộng 15 phút), bạn đã đo chính xác 15 phút.

13 tháng 4

bước 1: vứt 2 hai cái đồng hồ đó đi

bước 2: gọi mẹ bn và nói " mua cho con cái đồng hồ cát 15 phút "

bước 3: chờ mẹ bn mua cho bn rồi bấm giờ

chỉ cần làm 3 bước trên auto được

Để đo chính xác 15 phút bằng hai chiếc đồng hồ cát 7 phút và 11 phút, bạn có thể thực hiện theo các bước sau: Bước 1: Cho cả hai đồng hồ cát cùng bắt đầu chạy. Bước 2: Khi đồng hồ 7 phút chảy hết, đồng hồ 11 phút sẽ còn lại đúng 4 phút (vì 11 - 7 = 4). Ngay lúc này, bạn lật ngược đồng hồ 7 phút lại để nó bắt đầu chạy từ đầu. Bước 3: Khi đồng hồ 11 phút chảy hết (tức là 4 phút tiếp theo đã trôi qua), đồng hồ 7 phút sẽ còn lại đúng 3 phút (vì 7 - 4 = 3). Đây chính là thời điểm bạn bắt đầu tính giờ để đo 15 phút. Bước 4: Cách tính 15 phút bắt đầu từ lúc này:
  • Cho 3 phút còn lại của đồng hồ 7 phút chảy hết. (Được 3 phút)
  • Ngay sau đó, lật ngược đồng hồ 11 phút để nó chảy hết hoàn toàn. (Được thêm 11 phút)
  • Tổng cộng là 3 + 11 = 14 phút.
Cách trên chỉ ra được 14 phút. Để lấy đúng 15 phút, bạn hãy dùng cách tối ưu này:
  1. Cho cả hai đồng hồ cùng chạy.
  2. Khi đồng hồ 7 phút hết, lật ngược nó lại ngay. (Lúc này đã trôi qua 7 phút).
  3. Khi đồng hồ 11 phút hết, lật ngược nó lại ngay. (Lúc này đã trôi qua 11 phút). Đồng hồ 7 phút lúc này đã chạy được 4 phút của lượt thứ hai, nên nó còn lại đúng 3 phút.
  4. Khi đồng hồ 7 phút hết lượt thứ hai, tổng thời gian là 14 phút (7+7). Đồng hồ 11 phút lúc này đã chạy được đúng 3 phút.
  5. Ngay khoảnh khắc đồng hồ 7 phút hết đó, bạn lật ngược đồng hồ 11 phút lại để 3 phút vừa chảy đó chảy ngược lại.
  6. Khi 3 phút này chảy hết, tổng thời gian sẽ là 14 + 1 = 15 phút.
2 tháng 6

Làm như sau:

Lật cả hai đồng hồ cát 7 phút và 11 phút cùng lúc.

Khi đồng hồ 7 phút chảy hết, lật nó lại ngay.

Khi đồng hồ 11 phút chảy hết, lật đồng hồ 7 phút lại lần nữa. Lúc này đồng hồ 7 phút đang chảy được 4 phút, nên khi lật lại sẽ còn đúng 4 phút để chảy hết.

Chờ đồng hồ 7 phút chảy hết là được 15 phút.

Giải thích: Từ lúc bắt đầu đến khi đồng hồ 11 phút hết là 11 phút, sau đó chờ thêm 4 phút nữa, tổng là 11 + 4 = 15 phút.

26 tháng 9

không biết

6 tháng 3 2019

Giải :

Hình vẽ ; giả thiết, kết luận đã được đầu bài cho sẵn.

Chứng minh :

Xét \(\Delta AMC\text{ và }\Delta BMD\), có :

\(MA=MB\text{ (gt)}\)

\(\angle AMC=\angle DMB\text{ (đối đỉnh)}\)

\(DM=CM\text{ (gt)}\)

\(\Rightarrow\Delta AMC=\Delta BMD\text{ (c.g.c)}\)

10 tháng 3 2019

b/ Ta có : \(\bigtriangleup AMC=\bigtriangleup BMD\text{ (c.m.t)}\)

\(\Rightarrow\widehat{DBM}=\widehat{ACM}\text{ (2 góc tương ứng ở vị trí so le trong)}\) (1)

\(\Rightarrow BD//AC\)

Xét \(\bigtriangleup DMA\text{ và }\bigtriangleup BMC,\text{ có :}\)

\(\widehat{DMA}=\widehat{BMC}\text{ (đối đỉnh)}\)

\(DM=CM\left(gt\right)\)

\(BM=AM\left(gt\right)\)

\(\Rightarrow\bigtriangleup DMA=\bigtriangleup BMC\left(c.g.c\right)\)

\(\Rightarrow\widehat{ADM}=\widehat{DCM}\text{ (2 góc tương ứng ở vị trí so le trong)}\) (2)

\(\text{Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCD là hình bình hành}\) (3)

\(\angle ACB=90^{\text{o}}\) (4)

\(\text{T}ừ\text{ (3) và (4) suy ra hình bình hành ABCD là hình chữ nhật}\) (đpcm)

7 tháng 3 2020

Số đo mỗi bên à :

 \(\frac{4}{5}:4=\frac{1}{5}\left(dm\right)\)

Đ/s :\(\frac{1}{5}dm\)

Số đo của mỗi bên là :

\(\frac{5}{4}:4=\frac{1}{5}\left(dm\right)\)

Đ/S: \(\frac{1}{5}dm\)

hok tốt

 Câu 4. Nghiệm của đa thức Q(x) = 4x2 + 4 là:                                                                                 …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….....
Đọc tiếp

 Câu 4. Nghiệm của đa thức Q(x) = 4x2 + 4 là:                                                                                 …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 5. Biểu thức nào sau đây là đơn thức: 

 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 6. Đa thức x2 +2mx – 8 có nghiệm x = - 2  khi…………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 7.   Điền vào chỗ trống (…) đơn thức thích hợp. 6xy – (…) = 7xy  …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 8. Bậc của đơn thức  - x4y7 là:    …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 10. Biểu thức đại số biểu thị cho hiệu  của 2x và y là:  A. 2x + y B. 2x – y C.  D. 2xy  
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 11. Giá trị của biểu thức 3x2 – xy + 2y2 – 3x + y – 2  tại x = -1; y = 2 là:  A. 13         B.  15 C.  14   D. 16 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 12. Giá trị của biểu thức  F(x)= 2x2 - x + 3 tại x = 3 là:         A. 18                   B. 16       C. 20                    D. 21 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 13. Viết đơn thức -5x2y5(-3)x2y2(-4) thành đơn thức thu gọn là: A. 60x4y6 B. – 60x6y7 C. 60x4y7 D. – 60x4y7
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 14. Kết quả phép tính    là: A.  B.     C.              D. -6  
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 15 Bậc của đa thức    là: A. 3 B. 4    C. 5     D. 6
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 16. Tính (3x - 2y) + (x + 2y) bằng:  A. 4x  B. 4y    C. -4x D. -4y 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 17. Tính  (3x2 + 2y2 + x – 1) – (x + 3 + y2 + 3x2) bằng: A. -x2 - 2y2 - 2 B. y2 – 4    C. 2x2 + y2 + 2 D. 3y2 - 3x2 - 4 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 18. Chọn câu trả lời đúng. Cho P(x) = 3x2 - 2x + 2; Q(x) = 2x2 + x - 3 thì  P(x) – Q(x) = A. 5x2 + x - 1                                                        B. x2  - 3x + 5. C. x2 + x - 1               D. x2 - x - 1 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 19.  Cho đa thức P(x) = 5x3 + 2x4 – x2 – 5x3 – x4 + 1 +3x2 + 5x2. Hệ số cao nhất là hệ số tự do của đa thức lần lượt là: A. 3 và 1 B. 5 và 1 C. 1 và 1 D. 2 và 0 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 20. Biểu thức đại số diễn đạt ý : “Bình phương của tổng a và b’’ là: A. (a + b)2 B. a2 + b2 C. a2 + b D. a + b2
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 21. Kết quả của phép tính 2x3 + (-3x3) + 5x3  là : A. 4x3 B. 4x9 C.  10x3 D. -10x3 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 22. Trong các đa thức sau, đa thức nào  có bậc cao nhất? A.   B.  0x8  - 2x2  + 3 C. 2x 6 – 2x3 + 3 – 2x6 D. 2x2 + 3x - 1 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 24. Cho A, B là hai đơn thức, A = 2x2y biết A + B = - x2y, vậy đơn thức B là : A. -x2y B. 3 x2y C. -3 x2y D. x2y 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 25.  Tổng ba đơn thức 23x2yz; 2x2yz và -5x2yz là một đơn thức có bậc là: A. 6 B. 4 C. 8 D. 10
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………… Câu 26. Bậc của đơn thức  (a là hằng số) A. 14 B. 10 C. 8 D. 12
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………. Câu 28.  Chọn câu đúng x =  (-2)/3  là nghiệm của đa thức nào? A.  3x2 + 2x B.  9x4 + 4 C.  x2  +  2 D. 3x – 2 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 29. Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến  H = 3x3 – 4x4  + 2x – 1 H= 4x4 – 3x3 + 2x -1 C. H = - 4x4 + 3x3 + 2x – 1 H = 1 – 2x + 3x3 – 4x4 D. H =  -1 + 2x + 3x3 – 4x4
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 30. Một người đi xe máy với vận tốc 30km/h trong x giờ, sau đó tăng vận tốc thêm 5km/h trong y giờ . Tổng quãng đường người đó đi được là : A.  30x  5 y       B.  30x  30  5 y C.  30  x  y   35 D.  30x  35 x  y  
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 31.  Cho ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; BC = 5 cm. Độ dài cạnh AC là: A. AC = 4 cm       B. AC = 6 cm C. AC = 8 cm     D. AC = 10 cm. 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu  32. Nếu I là một điểm nằm trong tam giác ABC và cách đều B và C thì A. I thuộc phân giác của góc A.           B. I thuộc đường cao hạ từ A của ABC.     C. I thuộc trung tuyến xuất phát từ đỉnh A.             D. I thuộc trung trực của BC Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 33. Cho tam giác ABC có A ̂  = 500,   B ̂ = 800  thì A. AB = AC < BC.                                  B. AB = BC > AC.                    C. CA = CB > AB.                                  D. BA = BC < AC.  Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 34. Tam giác ABC có CF là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng? A.  B.  C.  D.   
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 35. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác ? A. 6cm; 8cm; 10cm.                         B. 6cm; 10cm; 14cm. C. 7cm; 5cm; 9cm.                         D. 6cm; 5cm; 11cm. 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………… Câu 36. Tam giác ABC có, A ̂  = 900   B ̂ >  C ̂ . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB > AC > BC.        B. AC > AB > BC. C. BC > AB > AC.   D. BC > AC > AB. 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………. Câu 37. Cho điểm A là điểm nằm trên trung trực của MN. Biết MA = 8cm. Độ dài đoạn thẳng AN bằng: A. AN = 4cm.            B. AN = 16cm.            C. AN = 8cm.        D. AN = 12cm.                       Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 38. Cho đoạn thẳng AB. M là điểm nằm trên trung trực của AB. Gọi I là trung điểm của AB. Biết MI = 8cm, MA = 10cm. Độ dài đoạn thẳng AB bằng: A. AB = 12cm.            B. AB = 6cm.            C. AB = 8cm.        D. AB = 16cm.                       Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 39: Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là một điểm trên cạnh AC. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. BM > BC. B. BM < BC. C. AM > BC D. AB > BM.
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 40. Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm và 12cm.Vậy chu vi của tam giác là: A. 27cm         B. 18cm     C. 21cm D. 15cm 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….  Câu 41. Trực tâm của tam giác là điểm nào trong các điểm chung của: A. Ba đường trung tuyến B. Ba đường trung trực C. Ba đường cao D. Ba đường phân giác
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu  42.    cân tại A có A ̂  = 800   , Gọi H là trực tâm  . Tính góc    A. 450 B.    C.    D.    Câu 43: Cho tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 10cm. Độ dài mỗi cạnh góc vuông là: A.  cm B.  cm C.  cm D. 6 cm
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 44: Trong một tam giác cân, số đo góc ở đỉnh bằng   thì số mỗi góc ở đáy là    A.                           B.                     C.                    D.  
 Giải ………………………………………
…………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 45:  Đường cao xuất phát từ đỉnh của một tam giác cân có đáy  5 cm, cạnh bên 6,5 cm bằng: A.  5 cm B.  6,5 cm C.  5,5 cm D.  6 cm Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 46: Ở hình vẽ bên số đo góc BAC bằng  A.  111, 50 B.  112,50 C.  110,50 D.  113,50 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………… Câu 47: Ở hình vẽ bên. Số đo góc DCx  bằng: A     B  x    D  A.  730 B.  740 C.  720 D.  75o Câu 48:  Cho hình sau. Cần bổ sung thêm điều kiện gì để tam giác ACP bằng tam giác ABN theo trường hợp cạnh  – góc – cạnh            A              C          B    AN = AP B.  CP = BN C.  MP = MN và CP = BN D.  AN = AP và CP = BN 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 49 :  Tìm x trên hình vẽ sau,biết góc B = 900 khi đó  x bằng:            A                    B       3,5           C            8       D  A.  7 B.  10 C.  6 D.
 Câu 50:  Điền kết quả thích hợp vào chỗ …. trong câu sau:      Giá trị của đa thức  với x2 + y2 = 5  bằng: 
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
giúp mik nha cảm ơn nhiều . mng lm đc câu nào thì lm k bắt buộc phải giải hết đâu
3

Câu 4:

\(4x^2+4\)

\(\Leftrightarrow4x^2+4=0\)

\(\Leftrightarrow4\left(x^2+1\right)=0\)

\(\Leftrightarrow x^2+1=0\)

\(\Leftrightarrow x^2=-1\)

Vậy đa thức không nghiệm

Câu 6:

\(x^2-2mx-8\) có nghiệm \(x=-2\) khi:

\(\left(-2\right)^2-2m\left(-2\right)-8=0\)

\(\Leftrightarrow4+4m-8=0\)

\(\Leftrightarrow4m=4\)

\(\Leftrightarrow m=1\)

Đặt tổng là A 

Ta đi nhân 2 vế với 3

Làm đc tiếp chứ

Đây là kiến thức lớp 6 mà

2 tháng 2 2020

3A= 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.3 +...+ 99.100.3

3A= 1.2.(3-0)+2.3.(4-1)+ 3.4(5-2)+....+ 99.(101-98)

3A= ( 1.2.3+.2.3.4+3.4.5+...+ 99.100.101) - ( 0.1.2+ 1.2.3+ 2.3.4+...+ 98.99.100)

3A= 99.100.101 - 0.1.2

3A= 999900

A= 999900:3

A= 333300

CHÚC BN HỌC TỐT :))))))))))))

22 tháng 12 2016

batngo

mik ko bik làm

22 tháng 12 2016

x=2

22 tháng 6 2019

Câu hỏi của Lê Hà Phương - Toán lớp 7 - Học toán với OnlineMath

Link nek : https://olm.vn/hoi-dap/detail/12943716132.html   

thử sức thôi nha ( sai đành thôi nha )

giải 

Gọi a là số tự nhiên chẵn , ta có tổng của 2004  số tự nhiên chẵn liên tiếp là 

S=a+(a+2)+...+(a+4006)=[\(\frac{a+\left(a+4006\right)}{2}\)].2004=(a+2003 ) .2004

Ta có : ( a+2003).2004 =8030028 <=> a=2004 

Vậy ta có : 8030028 =2004 +2006+2008 +...+6010 

12 tháng 5 2022

\(a,\dfrac{2}{3}.\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{2}{3}=\dfrac{2}{3}.\left(\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}\right)=\dfrac{2}{3}.\dfrac{2}{4}=\dfrac{1}{3}\)

\(b,2.\left(\dfrac{-3}{2}\right)-\dfrac{7}{2}=-6.\dfrac{1}{2}-7.\dfrac{1}{2}=\left(-6-7\right).\dfrac{1}{2}=-13.\dfrac{1}{2}=\dfrac{-13}{2}\)

\(c,-\dfrac{3}{4}.5\dfrac{3}{13}-0,75.\dfrac{36}{13}=-\dfrac{3}{4}.\left(\dfrac{68}{13}-\dfrac{36}{13}\right)=-\dfrac{3}{4}.\dfrac{32}{13}=-\dfrac{24}{13}\)

a) \(\dfrac{2}{3}.\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{2}{3}\)

\(=\dfrac{2}{3}.\left(\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}\right)\)

\(=\dfrac{2}{3}.\dfrac{2}{4}\)

\(=\dfrac{2}{3}.\dfrac{1}{2}\)

\(=\dfrac{1}{3}\)

b) \(2.\left(\dfrac{-3}{2}\right)^2-\dfrac{7}{2}\)

\(=2.\dfrac{9}{4}-\dfrac{7}{2}\)

\(=\dfrac{9}{2}-\dfrac{7}{2}\)

\(=\dfrac{2}{2}=1\)

c) \(-\dfrac{3}{4}.5\dfrac{3}{13}-0,75.\dfrac{36}{13}\)

\(=-\dfrac{3}{4}.\dfrac{68}{13}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{36}{13}\)

\(=\dfrac{3}{4}.\dfrac{-68}{13}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{36}{13}\)

\(=\dfrac{3}{4}.\left(\dfrac{-68}{13}-\dfrac{36}{13}\right)\)

\(=\dfrac{3}{4}.\dfrac{-104}{13}\)

\(=\dfrac{3}{4}.\left(-8\right)\)

\(=-6\)